Bảng giá gói cước Viettel
Bảng giá gói cước Viettel tổng hợp toàn bộ gói data 4G/5G, gói mạng xã hội và gói combo thoại đang phát hành, kèm giá, dung lượng và đối tượng áp dụng. Cú pháp đăng ký chung là [MÃ] NET gửi 290, tin nhắn miễn phí. Cột đối tượng cho biết gói có dùng được cho bạn không.
Cập nhật tháng 10/2026 theo bảng giá Viettel đang phát hành — 149 gói.
Chưa biết chọn gói cước Viettel nào?
Mỗi gói dưới đây dẫn đầu ở một tiêu chí khác nhau, hợp với một kiểu dùng. Số tiền mỗi GB do 4G5G.VN tính từ giá và tổng dung lượng của từng gói.
Rẻ theo mỗi GB, không vướng điều kiện
5G150 5G
6GB/ngày 180GB/tháng
150.000đ / 30 ngày
- khoảng 833đ mỗi GB
- Mọi thuê bao trả trước
Miễn phí xem TV360 hạng Basic
Xem chi tiết Gói 5G150 ViettelNhiều data nhất mà ai cũng đăng ký được
5GMAX200 5G
8GB/ngày 240GB/tháng data siêu tốc
200.000đ / 30 ngày
- khoảng 833đ mỗi GB
- Mọi thuê bao trả trước
Miễn phí xem TV360 4K
Xem chi tiết Gói 5GMAX200 ViettelNhiều data mỗi ngày nhất
5G135T 5G
11GB/ngày 330GB/tháng
135.000đ / 30 ngày
- khoảng 409đ mỗi GB
- Có điều kiện đăng ký
Miễn phí xem TV360
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: Đà Nẵng, TP.HCM, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Tây Ninh — VÀ chỉ với thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
Xem chi tiết Gói 5G135T ViettelÍt tiền nhất trong tầm
MXH100Y 4G
1,5GB/ngày 45GB/tháng truy cập các ứng dụng khác
100.000đ / 30 ngày
- khoảng 2.222đ mỗi GB
- Mọi thuê bao trả trước
Miễn phí data truy cập Youtube
Xem chi tiết Gói MXH100Y ViettelTin nhắn đăng ký miễn phí và gửi thẳng tới tổng đài Viettel. Toàn bộ gói cước Viettel đang phát hành nằm ở bảng bên dưới.
Bảng dưới liệt kê 149 gói cước Viettel đang phát hành, kèm giá, dung lượng, thời hạn, đối tượng áp dụng, cú pháp và nút đăng ký của từng gói — nhóm gói phổ thông xếp trước, phần còn lại theo giá tăng dần:
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Đối tượng | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MXH100 | 100.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB,Youtube, Nhắn tin Mesenger, Thread, Ints | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
MXH100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH100 Viettel |
| MXH100Y | 100.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Youtube | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MXH100Y NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH100Y Viettel |
| MXH100V | 100.000đ | 1GB/ngày (30GB) + Miễn phí data truy cập YouTube | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MXH100V NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH100V Viettel |
| GICMI | 100.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng (1,5GB/ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC |
GICMI NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GICMI Viettel |
| SD100 | 100.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước và trả sau toàn mạng |
SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD100 Viettel |
| SD120 | 120.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao trả trước — không xét ngày kích hoạt SIM, không giới hạn tỉnh thành |
SD120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD120 Viettel |
| ST120K | 120.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
ST120K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST120K Viettel |
| MXH120 | 120.000đ | 1GB/ngày (30GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH120 Viettel |
| V120B | 120.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V120B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V120B Viettel |
| TV120C | 120.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí xem truyền hình TV360 hạng Basic | 30 ngày | Mọi thuê bao |
TV120C NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV120C Viettel |
| V150Z | 120.000đ | 180GB (3GB dùng theo tỉnh, 3GB dùng toàn quốc). | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: /TP: TP.HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Quảng Nam, Cà Mau, Bạc Liêu, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Quảng Bình, Kiên Giang, Hậu Giang — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 10/06/2023 hoặc nhận được lời mời đăng ký từ Viettel |
V150Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V150Z Viettel |
| TV125K | 125.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày | Mọi thuê bao |
TV125K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV125K Viettel |
| SD125T | 125.000đ | 10GB/ngày (300GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
SD125T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD125T Viettel |
| GIC125N | 125.000đ | 10GB/ngày (300GB/tháng) + Miễn phí data nghe sách nói trên ứng dụng Tammi Books | 30 ngày | Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC |
GIC125N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC125N Viettel |
| SD125Z | 125.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD125Z Viettel |
| 5G130B | 130.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước) |
5G130B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G130B Viettel |
| MXH130 | 130.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube, Meta (Facebook, Messenger) tối đa 20GB/hướng/30 ngày | 30 ngày | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước) |
MXH130 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH130 Viettel |
| 5G135 | 135.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày | Thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G135 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G135 Viettel |
| SD135 | 135.000đ | 5GB/ngày (150GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
SD135 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD135 Viettel |
| 5G135T | 135.000đ | 11GB/ngày (330GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: Đà Nẵng, TP.HCM, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Tây Ninh — VÀ chỉ với thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G135T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G135T Viettel |
| 5G135N | 135.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
5G135N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G135N Viettel |
| SD150 | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
SD150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD150 Viettel |
| ST150K | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
ST150K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST150K Viettel |
| 5G150 | 150.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G150 Viettel |
| 5G150N | 150.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 4K | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G150N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G150N Viettel |
| MXH150 | 150.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Facebook, nhắn tin Messenger (không giới hạn, không có mức GB tối đa cho mỗi ứng dụng), Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
MXH150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH150 Viettel |
| V150B | 150.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V150B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V150B Viettel |
| V150C | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V150C NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V150C Viettel |
| 5G160 | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G160 Viettel |
| V160B | 160.000đ | 4GB/ngày (120GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V160B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V160B Viettel |
| 5G160B | 160.000đ | 4GB/ngày (120GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G160B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G160B Viettel |
| 5GMAX | 160.000đ | 240GB (8GB/ngày - 6GB sử dụng tại TP HCM +2GB dùng toàn quốc). + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: TP.HCM |
5GMAX NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX Viettel |
| 5G160T | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: Cà Mau, Bạc Liêu, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Long An, Hậu Giang, Kiên Giang, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Sóc Trăng, Trà Vinh |
5G160T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G160T Viettel |
| MWG160 | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho SIM Viettel kích hoạt tại hệ thống Thế Giới Di Động / Điện Máy Xanh trên toàn quốc. KHÔNG áp dụng thuê bao trả sau và SIM mua tại hệ thống khác |
MWG160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MWG160 Viettel |
| MXH160 | 160.000đ | 3GB/ngày (90GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube, Meta (Facebook, Messenger) tối đa 30GB/hướng/30 ngày | 30 ngày | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước) |
MXH160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH160 Viettel |
| V180B | 180.000đ | 6GB/ngày (180GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V180B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V180B Viettel |
| 5G180B | 180.000đ | 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G180B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G180B Viettel |
| 5GMAX200 | 200.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng data siêu tốc) + Miễn phí xem TV360 4K | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX200 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX200 Viettel |
| V200B | 200.000đ | 8GB/ngày (240GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V200B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V200B Viettel |
| V200C | 200.000đ | 4GB/ngày (120GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic. | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V200C NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V200C Viettel |
| 5G230B | 230.000đ | 8GB/ngày (240GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt: phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G230B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G230B Viettel |
| T5K | 5.000đ | Truy cập TikTok (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
T5K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T5K Viettel |
| YT5K | 5.000đ | Truy cập YouTube (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
YT5K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT5K Viettel |
| FB5K | 5.000đ | 15GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
FB5K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB5K Viettel |
| FT5 | 5.000đ | Miễn phí tất cả cuộc gọi nội mạng (tối đa 15ph/cuộc), sử dụng đến 24h. CHỈ đăng ký được trong khung 5h-23h | 1 ngày | Mọi thuê bao |
FT5 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FT5 Viettel |
| ST7K | 7.000đ | 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao |
ST7K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST7K Viettel |
| TV7K | 7.000đ | 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
TV7K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV7K Viettel |
| 5G10 | 10.000đ | 6GB dùng đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao |
5G10 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10 Viettel |
| 1N | 10.000đ | 5GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic | 1 ngày | Mọi thuê bao |
1N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 1N Viettel |
| ST10K | 10.000đ | 2GB dùng đến 24h ngày đăng ký, được đăng ký nhiều lần trong ngày | 1 ngày | Mọi thuê bao |
ST10K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST10K Viettel |
| 5G10MYT | 10.000đ | 6GB và miễn phí data truy cập YouTube (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký. | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5G10MYT NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10MYT Viettel |
| 5G10MTT | 10.000đ | 6GB và miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký. | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5G10MTT NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10MTT Viettel |
| 5G10MFB | 10.000đ | 6GB và miễn phí data truy cập Facebook (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký. | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5G10MFB NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10MFB Viettel |
| TIK10N | 10.000đ | Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB) | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính) |
TIK10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TIK10N Viettel |
| META10N | 10.000đ | Miễn phí data 4 ứng dụng Meta (tối đa 50GB) | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính) |
META10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói META10N Viettel |
| YT10N | 10.000đ | Miễn phí data xem YouTube (tối đa 50GB) | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính) |
YT10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT10N Viettel |
| S10 | 10.000đ | + 500 tin nhắn nội mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
S10 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói S10 Viettel |
| 5GVS12 | 12.000đ | 6GB dùng đến 24h ngày đăng ký + TV360 hạng Basic, xem C1 và giải Ngoại hạng Anh | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5GVS12 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GVS12 Viettel |
| 5GMAX13 | 13.000đ | 7GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 1 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX13 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX13 Viettel |
| ST15K | 15.000đ | 3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày) | 3 ngày | Mọi thuê bao |
ST15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST15K Viettel |
| T15KN | 15.000đ | Truy cập TikTok (tối đa 25GB) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
T15KN NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T15KN Viettel |
| YT15K | 15.000đ | Truy cập YouTube (tối đa 25GB) trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
YT15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT15K Viettel |
| FB15K | 15.000đ | 25GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
FB15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB15K Viettel |
| MP15K | 15.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 3 ngày | 3 ngày | Mọi thuê bao |
MP15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP15K Viettel |
| C20K | 20.000đ | 1GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
C20K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói C20K Viettel |
| 5G20 | 20.000đ | 6GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G20 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G20 Viettel |
| 5G22 | 22.000đ | 7GB dùng trong 3 ngày (dung lượng TỔNG, không chia theo ngày). + ĐƯỢC sử dụng 1 bài nhạc chờ mặc định của hệ thống, dùng trong suốt 3 ngày của chu kỳ | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G22 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G22 Viettel |
| V25B | 25.000đ | 2GB cho CẢ chu kỳ 15 ngày (không phải mỗi ngày) | 15 ngày | Mọi thuê bao |
V25B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V25B Viettel |
| 5G29 | 29.000đ | 6GB/ngày (18GB cả chu kỳ 3 ngày) + 80SMS nội mạng, Xem phim mới nhất trên TV360 hạng Basic | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G29 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G29 Viettel |
| 3N | 30.000đ | 5GB/ngày (15GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 3 ngày | Mọi thuê bao |
3N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3N Viettel |
| 5G30 | 30.000đ | 7GB/ngày (21GB sử dụng trong 3 ngày) | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G30 Viettel |
| ST30K | 30.000đ | 7GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày (không phải mỗi ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
ST30K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST30K Viettel |
| SD30S | 30.000đ | 2GB/ngày (14GB/7 ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
SD30S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD30S Viettel |
| S30 | 30.000đ | + 1500 tin nhắn nội mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
S30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói S30 Viettel |
| MP30K | 30.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
MP30K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP30K Viettel |
| MP30X | 30.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 500 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày đăng ký thành công. + Cuộc gọi sau 10 phút hoặc hết 500 phút tính cước theo gói cước chính (theo giá cước thông thường) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP30X NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP30X Viettel |
| GIC30N | 30.000đ | Miễn phí 10 phút đầu mỗi cuộc gọi nội mạng, tối đa 200 phút cho cả chu kỳ 30 ngày | 30 ngày | Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC |
GIC30N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC30N Viettel |
| TV35K | 35.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày + Miễn phí TV360 hạng Basic | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
TV35K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV35K Viettel |
| V35B | 35.000đ | 500MB/ngày | 15 ngày | Mọi thuê bao |
V35B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V35B Viettel |
| 5GMAX40 | 40.000đ | 8GB/ngày (24GB sử dụng trong 3 ngày) + Miễn phí xem TV360 hạng 4K | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX40 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX40 Viettel |
| 5G40 | 40.000đ | 15GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
5G40 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G40 Viettel |
| V50K | 50.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
V50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V50K Viettel |
| FT50 | 50.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
FT50 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FT50 Viettel |
| T50K | 50.000đ | 50GB data Tiktok | 30 ngày | Mọi thuê bao |
T50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T50K Viettel |
| YT50K | 50.000đ | Truy cập ứng dụng YouTube (tối đa 50GB) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
YT50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT50K Viettel |
| FB50K | 50.000đ | Truy cập các ứng dụng của Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger), tối đa 50GB. | 30 ngày | Mọi thuê bao |
FB50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB50K Viettel |
| MP50S | 50.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 400 phút và 20 phút gọi ngoại mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP50S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP50S Viettel |
| ST60N | 60.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST60N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST60N Viettel |
| TRE60 | 60.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng + 50GB Sử dụng Tiktok) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
TRE60 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TRE60 Viettel |
| 7N | 70.000đ | 5GB/ngày (35GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 7 ngày | Mọi thuê bao |
7N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 7N Viettel |
| 5G70 | 70.000đ | 8GB/ngày (56GB sử dụng trong 7 ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao |
5G70 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G70 Viettel |
| MP70S | 70.000đ | Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 500 phút và 30 phút gọi ngoại mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP70S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP70S Viettel |
| MP70X | 70.000đ | Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 1000 phút. | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP70X NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP70X Viettel |
| 5GVS80 | 80.000đ | 8GB/ngày (56GB/7 ngày) + TV360 hạng Basic, xem C1 và giải Ngoại hạng Anh | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5GVS80 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GVS80 Viettel |
| 5GLQ80 | 80.000đ | 8GB/ngày (56GB/7 ngày, thêm 1GB/ngày riêng Liên Quân) + Tặng thêm 1GB/ngày data riêng chơi Liên Quân Mobile | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5GLQ80 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GLQ80 Viettel |
| SD90 | 90.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD90 Viettel |
| ST90N | 90.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST90N Viettel |
| ST1SV | 90.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng +50GB sử dụng Tiktok) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST1SV NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST1SV Viettel |
| ST90K | 90.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
ST90K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST90K Viettel |
| 5GMAX90 | 90.000đ | 10GB/ngày (70GB sử dụng trong 7 ngày) + Miễn phí xem TV360 4K | 7 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX90 Viettel |
| GIC90N | 90.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập TikTok, Facebook, Tammi Books, nhắn tin Messenger (chỉ phần nhắn tin, không gồm video call), Threads, Instagram — không giới hạn dung lượng, không có YouTube | 30 ngày | Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC |
GIC90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC90N Viettel |
| KIDMAX90 | 90.000đ | 9GB | 30 ngày | Mọi thuê bao |
KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói KIDMAX90 Viettel |
| MP90S | 90.000đ | Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 600 phút và 40 phút gọi ngoại mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP90S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP90S Viettel |
| TV95K | 95.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
TV95K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV95K Viettel |
| V100K | 100.000đ | 3GB/ngày (21GB/7 ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao |
V100K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V100K Viettel |
| 3SD90 | 270.000đ | 1,5GB/ngày (135GB/90 ngày) | 3 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
3SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3SD90 Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | 10GB/ngày (300GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G280B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G280B Viettel |
| 30N | 300.000đ | 5GB/ngày (150GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic | 30 ngày | Mọi thuê bao |
30N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 30N Viettel |
| 3MXH100 | 300.000đ | 1GB/ngày (90GB/90 ngày truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB, Youtube, nhắn tin Messenger, Threads, Instagram | 3 tháng | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
3MXH100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3MXH100 Viettel |
| 3GICMI | 300.000đ | 1,5GB/ngày (1,5GB/ngày, 45GB mỗi 30 ngày (135GB cho cả 90 ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng mỗi 30 ngày; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud | 3 tháng | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC |
3GICMI NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3GICMI Viettel |
| 3SD100 | 300.000đ | 2GB/ngày (180GB) | 3 tháng | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng |
3SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3SD100 Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | 12GB/ngày (360GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G330B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G330B Viettel |
| 3MXH120 | 360.000đ | 1GB/ngày (90GB/90 ngày) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta | 3 tháng | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
3MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3MXH120 Viettel |
| 12KIDMAX30 | 360.000đ | 1GB mỗi tháng (12GB cho cả 360 ngày) | 12 tháng | SIM đồng hồ định vị trẻ em (KIDMAX, MyKYE, Kiddy), SIM kích hoạt dưới 3 tháng, hoặc SIM đang dùng một gói KIDMAX khác |
12KIDMAX30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12KIDMAX30 Viettel |
| 3SD125Z | 375.000đ | 8GB/ngày (720GB/90 ngày) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh | 3 tháng | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
3SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3SD125Z Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | 15GB/ngày (450GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G380B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G380B Viettel |
| 3MXH130 | 390.000đ | 1,5GB/ngày (135GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 20GB/hướng mỗi 30 ngày | 3 tháng | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 |
3MXH130 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3MXH130 Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | 20GB/ngày (600GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G480B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G480B Viettel |
| 3MXH160 | 480.000đ | 3GB/ngày (270GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 30GB/hướng mỗi 30 ngày | 3 tháng | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 |
3MXH160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3MXH160 Viettel |
| 6SD90 | 540.000đ | 1,5GB/ngày (270GB/180 ngày) | 6 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
6SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6SD90 Viettel |
| 6KIDMAX90 | 540.000đ | 9GB mỗi 30 ngày (54GB cho cả 6 tháng) | 6 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
6KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6KIDMAX90 Viettel |
| 6MXH100 | 600.000đ | 1GB/ngày (180GB/180 ngày truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB, Youtube, nhắn tin Messenger, Threads, Instagram | 6 tháng | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
6MXH100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6MXH100 Viettel |
| 6GICMI | 600.000đ | 1,5GB/ngày (1,5GB/ngày, 45GB mỗi 30 ngày (270GB cho cả 180 ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng mỗi 30 ngày; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud | 6 tháng | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC |
6GICMI NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6GICMI Viettel |
| 6SD100 | 600.000đ | 2GB/ngày (360GB) | 6 tháng | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng |
6SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6SD100 Viettel |
| 6MXH120 | 720.000đ | 1GB/ngày (180GB/180 ngày) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta | 6 tháng | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
6MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6MXH120 Viettel |
| 6T5G125 | 750.000đ | 500GB/30 ngày (3000GB/ 6 tháng) | 6 tháng | Chỉ áp dụng SIM Viettel kích hoạt từ 01/05/2025 trở lại đây |
6T5G125 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6T5G125 Viettel |
| 6SD125Z | 750.000đ | 9GB/ngày (1.620GB/180 ngày) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 6GB dùng trong tỉnh | 6 tháng | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
6SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6SD125Z Viettel |
| 6T5G130B | 780.000đ | 2GB/ngày (360GB) | 6 tháng | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 |
6T5G130B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6T5G130B Viettel |
| 6MXH130 | 780.000đ | 1,5GB/ngày (270GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 20GB/hướng mỗi 30 ngày | 6 tháng | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 |
6MXH130 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6MXH130 Viettel |
| 90N | 900.000đ | 5GB/ngày (450GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 3 tháng | Mọi thuê bao |
90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 90N Viettel |
| 6T5G150 | 900.000đ | 6GB/ngày (1080GB/180 ngày) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 6 tháng | Mọi thuê bao |
6T5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6T5G150 Viettel |
| 6MXH160 | 960.000đ | 3GB/ngày (540GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 30GB/hướng mỗi 30 ngày | 6 tháng | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 |
6MXH160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6MXH160 Viettel |
| 12SD90 | 1.080.000đ | 1,5GB/ngày (540GB/năm) | 12 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
12SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12SD90 Viettel |
| 12KIDMAX90 | 1.080.000đ | 9GB mỗi 30 ngày (108GB cho cả 12 tháng) | 12 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
12KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12KIDMAX90 Viettel |
| 12MXH100 | 1.200.000đ | 1GB/ngày (360GB/năm truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB, Youtube, nhắn tin Messenger, Threads, Instagram | 12 tháng | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
12MXH100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12MXH100 Viettel |
| 12GICMI | 1.200.000đ | 1,5GB/ngày (1,5GB/ngày, 45GB mỗi 30 ngày (540GB cho cả 360 ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng mỗi 30 ngày; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud | 12 tháng | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC |
12GICMI NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12GICMI Viettel |
| 12SD100 | 1.200.000đ | 2GB/ngày (720GB) | 12 tháng | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng |
12SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12SD100 Viettel |
| 15KIDMAX90 | 1.350.000đ | 9GB mỗi 30 ngày (135GB cho cả 15 tháng) | 15 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
15KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 15KIDMAX90 Viettel |
| 6T5G230B | 1.380.000đ | 8GB/ngày (1440GB/180 ngày) + Ưu đãi gọi và TV360 như gói 5G230B | 6 tháng | Mọi thuê bao |
6T5G230B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6T5G230B Viettel |
| 12MXH120 | 1.440.000đ | 1GB/ngày (360GB/năm) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta | 12 tháng | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
12MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12MXH120 Viettel |
| 12T5G125 | 1.500.000đ | 500GB/30 ngày (6000GB/năm) | 12 tháng | Chỉ áp dụng SIM Viettel kích hoạt từ 01/05/2025 trở lại đây. Trả trước 1 lần |
12T5G125 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12T5G125 Viettel |
| 12SD125Z | 1.500.000đ | 10GB/ngày (3.600GB/năm) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh | 12 tháng | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
12SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12SD125Z Viettel |
| 12T5G130B | 1.560.000đ | 2GB/ngày (720GB) | 12 tháng | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 |
12T5G130B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12T5G130B Viettel |
| 12MXH130 | 1.560.000đ | 1,5GB/ngày (540GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 20GB/hướng mỗi 30 ngày | 12 tháng | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 |
12MXH130 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12MXH130 Viettel |
| 18KIDMAX90 | 1.620.000đ | 9GB mỗi 30 ngày (162GB cho cả 18 tháng) | 18 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
18KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 18KIDMAX90 Viettel |
| 180N | 1.800.000đ | 5GB/ngày (900GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 6 tháng | Mọi thuê bao |
180N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 180N Viettel |
| 12T5G150 | 1.800.000đ | 6GB/ngày (2160GB/năm) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 12 tháng | Mọi thuê bao |
12T5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12T5G150 Viettel |
| 12MXH160 | 1.920.000đ | 3GB/ngày (1.080GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 30GB/hướng mỗi 30 ngày | 12 tháng | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 |
12MXH160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12MXH160 Viettel |
| 12T5G230B | 2.760.000đ | 8GB/ngày (2880GB/năm) + Ưu đãi gọi và TV360 như gói 5G230B | 12 tháng | Mọi thuê bao |
12T5G230B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12T5G230B Viettel |
Bảng giá gói cước Viettel gồm những nhóm gói nào?
Bảng giá gói cước Viettel trên trang này đang xếp 124 gói đang phát hành vào năm nhóm theo nhu cầu sử dụng: 34 gói combo thoại và data, 29 gói data 4G, 27 gói mạng xã hội, 22 gói data 5G, và 12 gói thoại — SMS. Nhóm combo thoại có số gói nhiều nhất trong năm nhóm, vì gồm cả bản 30 ngày lẫn các bản chu kỳ dài 3, 6 và 12 tháng.
Mức giá trong bảng giá gói cước Viettel trải rộng từ 5.000đ — các gói dùng riêng cho một ứng dụng như T5K, YT5K, FB5K, hoặc gói gọi điện FT5 — tới 480.000đ cho gói 5G480B chu kỳ 30 ngày. Ngoài 128 gói đang bán, trang này còn ghi nhận 8 gói đã ngừng phát hành, xem ở mục “Gói cước Viettel đã ngừng phát hành” phía dưới kèm gói thay thế cho từng trường hợp.
Bảng giá gói cước Viettel: nên chọn gói nào?
Với hơn trăm gói trong bảng giá gói cước Viettel, cách chọn nhanh hơn đọc hết cả bảng là bắt đầu từ nhu cầu thực tế. Năm gói dưới đây đại diện cho năm nhóm người dùng phổ biến nhất.
Nếu chỉ cần data cơ bản để lướt mạng xã hội và xem video ở mức vừa phải với ngân sách dưới 100.000đ, SD90 là lựa chọn phổ biến, áp dụng cho mọi thuê bao. Nếu ưu tiên TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta mà không muốn tính riêng từng ứng dụng, MXH120 gộp cả data dùng chung lẫn ba nhóm ứng dụng đó vào một gói. Thuê bao học sinh – sinh viên có gói riêng ST90N, dung lượng mỗi ngày cao hơn hẳn gói phổ thông cùng giá nhưng chỉ áp dụng cho đúng nhóm SIM này. Nếu bạn gọi điện nhiều hơn dùng data, V120B thiên về thoại — nhưng chỉ áp dụng cho thuê bao kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel, nên kiểm tra điều kiện trước khi soạn tin. Còn nếu bạn xem video độ phân giải cao mỗi ngày, 5G150 có dung lượng mỗi ngày cao nhất trong năm gói vừa nêu.
Để dễ so sánh, đây là thông số và cú pháp đăng ký của năm gói vừa nhắc ở trên:
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Đối tượng | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MXH120 | 120.000đ | 1GB/ngày (30GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH120 Viettel |
| V120B | 120.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V120B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V120B Viettel |
| 5G150 | 150.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | Mọi thuê bao |
5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G150 Viettel |
| SD90 | 90.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng) | Mọi thuê bao |
SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD90 Viettel |
| ST90N | 90.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng) | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST90N Viettel |
Nếu nhu cầu chỉ là vài ngày ngắn hạn — đi công tác, dùng cho SIM phụ, hoặc chưa muốn cam kết cả tháng — gói cước Viettel dùng theo ngày, không cần cam kết cả tháng phù hợp hơn năm gói theo tháng ở trên.
Gói 5G150 và 5G160 cùng 6GB mỗi ngày, vì sao chênh giá?
Trong bảng giá gói cước Viettel, 5G150 và 5G160 là một cặp đáng chú ý khi đặt cạnh nhau: cùng 6GB data mỗi ngày (180GB một tháng), cùng áp dụng cho mọi thuê bao, cùng kèm TV360 hạng Basic. Khác biệt duy nhất là giá — 5G160 cao hơn 5G150 đúng 10.000đ mà không có thêm ưu đãi nào bù lại.
Đây là thông số đầy đủ của hai gói, đặt cạnh nhau để thấy rõ phần chênh lệch:
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Đối tượng | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| 5G150 | 150.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | Mọi thuê bao | Đăng ký | Xem Gói 5G150 Viettel |
| 5G160 | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | Mọi thuê bao | Đăng ký | Xem Gói 5G160 Viettel |
Vì vậy giữa hai gói này, 5G150 là lựa chọn hợp lý hơn cho phần lớn người dùng. Bảng giá gói cước Viettel còn một gói thứ ba cùng 6GB mỗi ngày là 5G135N, rẻ hơn cả hai nhưng chỉ dành cho thuê bao kích hoạt mới từ 01/01/2025 — so sánh đầy đủ cả ba gói nằm ở trang gói 5G135N.
Cách đăng ký gói cước Viettel trong bảng giá này
Bảng giá gói cước Viettel hỗ trợ ba cách đăng ký cho mọi gói đang phát hành. Nhanh nhất là nhắn tin SMS: soạn đúng cú pháp ở cột “Cú pháp đăng ký” của gói đã chọn — dạng chung là [MÃ] NET gửi 290 — tin nhắn này miễn phí. Cách thứ hai là qua ứng dụng My Viettel: vào mục gói cước, tìm đúng mã gói rồi bấm đăng ký, hệ thống tự điền cú pháp. Cách thứ ba là qua Viettel Money hoặc gọi tổng đài, dùng khi điện thoại không gửi được SMS.
Trước khi đăng ký, nên kiểm lại cột Đối tượng của gói đã chọn — mục ngay bên dưới giải thích rõ vì sao cột này quan trọng nhất trong bảng giá gói cước Viettel. Sau khi đăng ký, kiểm tra lại bằng KTTK gửi 191 để chắc gói đã kích hoạt đúng.
Mọi gói trong bảng giá này chỉ dùng được trên mạng Viettel trong nước. Sắp ra khỏi Việt Nam thì Quý khách xem thêm data roaming Viettel khi đi nước ngoài để biết phải bật gì trước khi bay.
Bảng giá gói cước Viettel khác gì trang giá rẻ và các trang theo chu kỳ?
Bảng giá gói cước Viettel liệt kê đầy đủ mọi gói đang phát hành mà không xếp hạng — đây là nơi tra cứu toàn bộ, không phải nơi gợi ý gói tốt nhất. Muốn so các gói theo đơn giá mỗi GB để tìm gói tiết kiệm nhất, nên xem gói cước Viettel giá rẻ xếp theo đồng mỗi GB. Muốn xem riêng nhóm gói theo tháng, nên xem danh sách gói cước Viettel theo tháng; cần gói gọi điện là chính, nên xem gói cước gọi điện Viettel.
Bảng giá này chỉ liệt kê gói đang bán. Danh sách gói vừa dừng bán kèm gói thay thế nằm ở bài gói cước Viettel mới nhất tháng 8/2026, cập nhật theo tháng.
Nếu chưa chắc nên bắt đầu từ đâu, toàn bộ danh mục gói cước Viettel đang phát hành, xếp theo 4G, 5G, mạng xã hội và combo thoại là điểm khởi đầu phù hợp. Bảng giá này là gói cho thuê bao trả trước; thuê bao trả sau Viettel đăng ký gói theo cách riêng.
Đọc bảng giá gói cước Viettel thế nào cho đúng?
Cột Đối tượng là cột quan trọng nhất của bảng giá gói cước Viettel: gói ghi “Chỉ SIM học sinh – sinh viên” hoặc “Chỉ áp dụng tại…” sẽ bị từ chối nếu thuê bao không thuộc diện đó, dù cú pháp soạn đúng.
Cột Dung lượng ghi mức data tốc độ cao. Hết dung lượng, mặc định máy ngừng truy cập và không bị trừ tiền tài khoản chính — trừ khi cột ghi khác.
Gói cước Viettel đã ngừng phát hành
Bảng dưới liệt kê các gói cước Viettel không còn đăng ký được, kèm liên kết sang trang gói thay thế:
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| MI2K | 2.000đ | 50MB dùng đến 24h ngày đăng ký (gói đã ngừng bán) | 1 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói MI2K Viettel |
| MI3K | 3.000đ | 100MB dùng đến 24h ngày đăng ký (gói đã ngừng bán) | 1 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói MI3K Viettel |
| MI5S | 5.000đ | 500MB dùng đến 24h ngày đăng ký (gói đã ngừng bán) | 1 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói MI5S Viettel |
| MI7D | 7.000đ | 700MB dùng đến 24h ngày đăng ký (gói đã ngừng bán) | 1 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói MI7D Viettel |
| SD70 | 70.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng) | 30 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói SD70 Viettel |
| ST70K | 70.000đ | 500MB/ngày (15GB/tháng) | 30 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói ST70K Viettel |
| 5GLQ190 | 190.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Tặng thêm 60GB (2GB/ngày) data riêng chơi Liên Quân Mobile, Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 5GLQ190 Viettel |
| 3SD70 | 210.000đ | 1GB/ngày (90GB/90 ngày) | 3 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 3SD70 Viettel |
| 6SD70 | 420.000đ | 1GB/ngày (180GB/180 ngày) | 6 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 6SD70 Viettel |
| 12SD70 | 840.000đ | 1GB/ngày (360GB/năm) | 12 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 12SD70 Viettel |
| 6T5GLQ190 | 1.140.000đ | 6GB/ngày (1080GB/180 ngày) + Tặng thêm 2GB/ngày (360GB/180 ngày) data riêng chơi Liên Quân Mobile, Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 6 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 6T5GLQ190 Viettel |
| 12T5GLQ190 | 2.280.000đ | 6GB/ngày (2160GB/năm) + Tặng thêm 2GB/ngày (720GB/năm) data riêng chơi Liên Quân Mobile, Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 12 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 12T5GLQ190 Viettel |
Cú pháp đăng ký, hủy và kiểm tra gói cước Viettel
Cú pháp chung cho mọi gói
- Đăng ký [MÃ] NET gửi 290 tin nhắn miễn phí
- Hủy gia hạn HUY [MÃ] gửi 191 giữ data đến hết chu kỳ
- Kiểm tra KTTK gửi 191 hoặc mở mục Gói cước trong My Viettel
Cú pháp đăng ký gói cước Viettel gửi trực tiếp đến tổng đài Viettel, không qua bên thứ ba.
Thay [MÃ] bằng mã gói ở cột đầu bảng trên. Tin nhắn đăng ký miễn phí, gửi trực tiếp đến tổng đài Viettel.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá gói cước Viettel
Bảng giá gói cước Viettel cập nhật khi nào?
Bảng giá gói cước Viettel trên trang này đối chiếu bảng giá Viettel đang phát hành và rà lại hằng tháng. Mỗi gói có trang riêng ghi dòng “Đã kiểm chứng ngày…” — đó là ngày đối chiếu thật, không phải ngày hiển thị tự động.
Vì sao có gói trong bảng giá tôi soạn tin lại bị từ chối?
Hãy xem cột Đối tượng. Gói ghi “Chỉ SIM học sinh – sinh viên” hoặc “Chỉ áp dụng tại…” chỉ nhận đăng ký từ đúng nhóm thuê bao hoặc đúng tỉnh đó. Soạn đúng cú pháp nhưng sai đối tượng thì tổng đài vẫn từ chối.
Đăng ký gói mới có mất dung lượng gói đang dùng không?
Thuê bao chỉ chạy một gói data chính tại một thời điểm. Đăng ký gói mới thường hủy gói đang dùng và dung lượng còn lại của gói cũ sẽ mất. Nên kiểm tra bằng KTTK gửi 191 trước khi đổi gói.
Hết dung lượng thì có bị trừ tiền trong tài khoản không?
Mặc định là không. Hết dung lượng tốc độ cao, máy ngừng truy cập internet cho tới chu kỳ kế tiếp và không trừ tiền tài khoản chính. Nếu một gói cụ thể có cơ chế khác, trang gói đó ghi rõ ở dòng “Khi hết data”.
Gói cước Viettel nào rẻ nhất trong bảng giá?
Mức thấp nhất là 5.000đ cho các gói ứng dụng đơn dùng đến 24h ngày đăng ký. Gói data dùng chung bắt đầu từ 7.000đ. Rẻ theo giá gói không đồng nghĩa rẻ theo số tiền mỗi GB — dùng trang gói cước Viettel giá rẻ để so theo tiêu chí đó.
Tôi muốn gói dùng cả tháng mà dưới 100 nghìn thì chọn thế nào?
Lọc bảng giá theo “Gói theo tháng”, rồi so cột Dung lượng với cột Giá cước. Ở tầm dưới 100.000đ cho mọi thuê bao, các gói data 1GB–1,5GB mỗi ngày là lựa chọn phổ biến nhất.