Gói cước Viettel theo tháng
Gói cước Viettel theo tháng có chu kỳ 30 ngày và tự động gia hạn nếu tài khoản còn đủ tiền. Nhóm này gồm gói data thuần, gói mạng xã hội và gói combo kèm phút gọi. Cú pháp đăng ký là [MÃ] NET gửi 290, hủy gia hạn bằng HUY [MÃ] gửi 191 trước ngày hết hạn.
Cập nhật tháng 10/2026 theo bảng giá Viettel đang phát hành.
Chưa biết chọn gói cước Viettel theo tháng nào?
Mỗi gói dưới đây dẫn đầu ở một tiêu chí khác nhau, hợp với một kiểu dùng. Số tiền mỗi GB do 4G5G.VN tính từ giá và tổng dung lượng của từng gói.
Rẻ theo mỗi GB, không vướng điều kiện
5G150 5G
6GB/ngày 180GB/tháng
150.000đ / 30 ngày
- khoảng 833đ mỗi GB
- Mọi thuê bao trả trước
Miễn phí xem TV360 hạng Basic
Xem chi tiết Gói 5G150 ViettelNhiều data nhất mà ai cũng đăng ký được
5GMAX200 5G
8GB/ngày 240GB/tháng data siêu tốc
200.000đ / 30 ngày
- khoảng 833đ mỗi GB
- Mọi thuê bao trả trước
Miễn phí xem TV360 4K
Xem chi tiết Gói 5GMAX200 ViettelNhiều data mỗi ngày nhất
5G135T 5G
11GB/ngày 330GB/tháng
135.000đ / 30 ngày
- khoảng 409đ mỗi GB
- Có điều kiện đăng ký
Miễn phí xem TV360
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: Đà Nẵng, TP.HCM, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Tây Ninh — VÀ chỉ với thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
Xem chi tiết Gói 5G135T ViettelÍt tiền nhất trong tầm
MXH100Y 4G
1,5GB/ngày 45GB/tháng truy cập các ứng dụng khác
100.000đ / 30 ngày
- khoảng 2.222đ mỗi GB
- Mọi thuê bao trả trước
Miễn phí data truy cập Youtube
Xem chi tiết Gói MXH100Y ViettelTin nhắn đăng ký miễn phí và gửi thẳng tới tổng đài Viettel. Toàn bộ gói cước Viettel theo tháng đang phát hành nằm ở bảng bên dưới.
MXH100
MXH100.000đ / 30 ngày
1GB/ngày (30GB/tháng truy cập các ứng dụng khác)
Miễn phí data truy cập Tiktok, FB,Youtube, Nhắn tin Mesenger, Thread, Ints
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
MXH100Y
MXH100.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB/tháng truy cập các ứng dụng khác)
Miễn phí data truy cập Youtube
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
MXH100V
MXH100.000đ / 30 ngày
1GB/ngày (30GB)
Miễn phí data truy cập YouTube
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
GICMI
5G100.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB/tháng (1,5GB/ngày))
Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC
SD100
DATA100.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Áp dụng cho thuê bao di động trả trước và trả sau toàn mạng
SD120
DATA120.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST120K
DATA120.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
MXH120
MXH120.000đ / 30 ngày
1GB/ngày (30GB)
Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
V120B
COMBO120.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
TV120C
COMBO120.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB)
Miễn phí xem truyền hình TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
V150Z
COMBO120.000đ / 30 ngày
180GB (3GB dùng theo tỉnh, 3GB dùng toàn quốc).
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: /TP: TP.HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Quảng Nam, Cà Mau, Bạc Liêu, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Quảng Bình, Kiên Giang, Hậu Giang — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 10/06/2023 hoặc nhận được lời mời đăng ký từ Viettel
TV125K
DATA125.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng)
Miễn phí xem TV360
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
SD125T
DATA125.000đ / 30 ngày
10GB/ngày (300GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) · Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025
GIC125N
DATA125.000đ / 30 ngày
10GB/ngày (300GB/tháng)
Miễn phí data nghe sách nói trên ứng dụng Tammi Books
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC
SD125Z
DATA125.000đ / 30 ngày
8GB/ngày (240GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) · Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025
5G130B
COMBO130.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước)
MXH130
MXH130.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB)
Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube, Meta (Facebook, Messenger) tối đa 20GB/hướng/30 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước)
5G135
5G135.000đ / 30 ngày
4GB/ngày (120GB/tháng)
Miễn phí xem TV360
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
SD135
DATA135.000đ / 30 ngày
5GB/ngày (150GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G135T
5G135.000đ / 30 ngày
11GB/ngày (330GB/tháng)
Miễn phí xem TV360
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: Đà Nẵng, TP.HCM, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Tây Ninh — VÀ chỉ với thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
5G135N
5G135.000đ / 30 ngày
6GB/ngày (180GB/tháng)
Miễn phí xem TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao kích hoạt mới từ 01/01/2025
SD150
DATA150.000đ / 30 ngày
3GB/ngày (90GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST150K
DATA150.000đ / 30 ngày
3GB/ngày (90GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G150
5G150.000đ / 30 ngày
6GB/ngày (180GB/tháng)
Miễn phí xem TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G150N
5G150.000đ / 30 ngày
8GB/ngày (240GB/tháng)
Miễn phí xem TV360 4K
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
MXH150
MXH150.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB)
Miễn phí data TikTok, YouTube, Facebook, nhắn tin Messenger (không giới hạn, không có mức GB tối đa cho mỗi ứng dụng) · Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
V150B
COMBO150.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
V150C
COMBO150.000đ / 30 ngày
3GB/ngày (90GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
5G160
5G160.000đ / 30 ngày
6GB/ngày (180GB/tháng)
Miễn phí xem TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
V160B
COMBO160.000đ / 30 ngày
4GB/ngày (120GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
5G160B
COMBO160.000đ / 30 ngày
4GB/ngày (120GB)
Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
5GMAX
COMBO160.000đ / 30 ngày
240GB (8GB/ngày - 6GB sử dụng tại TP HCM +2GB dùng toàn quốc).
Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: TP.HCM
5G160T
COMBO160.000đ / 30 ngày
6GB/ngày (180GB)
Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: Cà Mau, Bạc Liêu, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Long An, Hậu Giang, Kiên Giang, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Sóc Trăng, Trà Vinh
MWG160
COMBO160.000đ / 30 ngày
6GB/ngày (180GB)
Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho SIM Viettel kích hoạt tại hệ thống Thế Giới Di Động / Điện Máy Xanh trên toàn quốc. KHÔNG áp dụng thuê bao trả sau và SIM mua tại hệ thống khác
MXH160
MXH160.000đ / 30 ngày
3GB/ngày (90GB)
Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube, Meta (Facebook, Messenger) tối đa 30GB/hướng/30 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước)
V180B
COMBO180.000đ / 30 ngày
6GB/ngày (180GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
5G180B
COMBO180.000đ / 30 ngày
6GB/ngày (180GB)
Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
5GMAX200
5G200.000đ / 30 ngày
8GB/ngày (240GB/tháng data siêu tốc)
Miễn phí xem TV360 4K
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
V200B
COMBO200.000đ / 30 ngày
8GB/ngày (240GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
V200C
COMBO200.000đ / 30 ngày
4GB/ngày (120GB)
Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic.
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
5G230B
COMBO230.000đ / 30 ngày
8GB/ngày (240GB)
Xem TV360 phiên bản đặc biệt: phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
TIK10N
MXH10.000đ / 30 ngày
Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB)
Hết 50GB thì phần ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính)
META10N
MXH10.000đ / 30 ngày
Miễn phí data 4 ứng dụng Meta (tối đa 50GB)
Hết 50GB thì phần ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính)
YT10N
MXH10.000đ / 30 ngày
Miễn phí data xem YouTube (tối đa 50GB)
Hết 50GB thì phần ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính)
S10
THOẠI10.000đ / 30 ngày
500 tin nhắn nội mạng
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
S30
THOẠI30.000đ / 30 ngày
1500 tin nhắn nội mạng
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
MP30X
THOẠI30.000đ / 30 ngày
Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 500 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày đăng ký thành công.
Cuộc gọi sau 10 phút hoặc hết 500 phút tính cước theo gói cước chính (theo giá cước thông thường)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
GIC30N
THOẠI30.000đ / 30 ngày
Miễn phí 10 phút đầu mỗi cuộc gọi nội mạng, tối đa 200 phút cho cả chu kỳ 30 ngày
Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC
T50K
MXH50.000đ / 30 ngày
50GB data Tiktok
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
YT50K
MXH50.000đ / 30 ngày
Truy cập ứng dụng YouTube (tối đa 50GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
FB50K
MXH50.000đ / 30 ngày
Truy cập các ứng dụng của Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger), tối đa 50GB.
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
MP50S
THOẠI50.000đ / 30 ngày
Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 400 phút và 20 phút gọi ngoại mạng
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST60N
DATA60.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ SIM học sinh – sinh viên
TRE60
DATA60.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng + 50GB Sử dụng Tiktok)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ SIM học sinh – sinh viên
MP70S
THOẠI70.000đ / 30 ngày
Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 500 phút và 30 phút gọi ngoại mạng
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
MP70X
THOẠI70.000đ / 30 ngày
Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 1000 phút.
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
SD90
DATA90.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST90N
DATA90.000đ / 30 ngày
4GB/ngày (120GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ SIM học sinh – sinh viên
ST1SV
DATA90.000đ / 30 ngày
4GB/ngày (120GB/tháng +50GB sử dụng Tiktok)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ SIM học sinh – sinh viên
ST90K
DATA90.000đ / 30 ngày
1GB/ngày (30GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
GIC90N
MXH90.000đ / 30 ngày
1GB/ngày (30GB/tháng truy cập các ứng dụng khác)
Miễn phí data truy cập TikTok, Facebook, Tammi Books, nhắn tin Messenger (chỉ phần nhắn tin, không gồm video call), Threads, Instagram — không giới hạn dung lượng, không có YouTube
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC
KIDMAX90
COMBO90.000đ / 30 ngày
9GB
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
MP90S
THOẠI90.000đ / 30 ngày
Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 600 phút và 40 phút gọi ngoại mạng
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
TV95K
DATA95.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB/tháng)
Miễn phí xem TV360 (gói Basic)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G280B
COMBO280.000đ / 30 ngày
10GB/ngày (300GB)
Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
30N
THOẠI300.000đ / 30 ngày
5GB/ngày (150GB)
Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G330B
COMBO330.000đ / 30 ngày
12GB/ngày (360GB)
Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G380B
COMBO380.000đ / 30 ngày
15GB/ngày (450GB)
Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G480B
COMBO480.000đ / 30 ngày
20GB/ngày (600GB)
Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Bảng dưới liệt kê đầy đủ 69 gói cước Viettel theo tháng đang phát hành, kèm giá, dung lượng, đối tượng áp dụng, cú pháp và nút đăng ký — nhóm gói phổ thông xếp trước, phần còn lại theo giá tăng dần:
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Đối tượng | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MXH100 | 100.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB,Youtube, Nhắn tin Mesenger, Thread, Ints | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
MXH100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH100 Viettel |
| MXH100Y | 100.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Youtube | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MXH100Y NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH100Y Viettel |
| MXH100V | 100.000đ | 1GB/ngày (30GB) + Miễn phí data truy cập YouTube | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MXH100V NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH100V Viettel |
| GICMI | 100.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng (1,5GB/ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC |
GICMI NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GICMI Viettel |
| SD100 | 100.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước và trả sau toàn mạng |
SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD100 Viettel |
| SD120 | 120.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao trả trước — không xét ngày kích hoạt SIM, không giới hạn tỉnh thành |
SD120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD120 Viettel |
| ST120K | 120.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
ST120K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST120K Viettel |
| MXH120 | 120.000đ | 1GB/ngày (30GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH120 Viettel |
| V120B | 120.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V120B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V120B Viettel |
| TV120C | 120.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí xem truyền hình TV360 hạng Basic | 30 ngày | Mọi thuê bao |
TV120C NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV120C Viettel |
| V150Z | 120.000đ | 180GB (3GB dùng theo tỉnh, 3GB dùng toàn quốc). | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: /TP: TP.HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Quảng Nam, Cà Mau, Bạc Liêu, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Quảng Bình, Kiên Giang, Hậu Giang — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 10/06/2023 hoặc nhận được lời mời đăng ký từ Viettel |
V150Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V150Z Viettel |
| TV125K | 125.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày | Mọi thuê bao |
TV125K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV125K Viettel |
| SD125T | 125.000đ | 10GB/ngày (300GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
SD125T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD125T Viettel |
| GIC125N | 125.000đ | 10GB/ngày (300GB/tháng) + Miễn phí data nghe sách nói trên ứng dụng Tammi Books | 30 ngày | Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC |
GIC125N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC125N Viettel |
| SD125Z | 125.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD125Z Viettel |
| 5G130B | 130.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước) |
5G130B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G130B Viettel |
| MXH130 | 130.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube, Meta (Facebook, Messenger) tối đa 20GB/hướng/30 ngày | 30 ngày | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước) |
MXH130 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH130 Viettel |
| 5G135 | 135.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày | Thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G135 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G135 Viettel |
| SD135 | 135.000đ | 5GB/ngày (150GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
SD135 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD135 Viettel |
| 5G135T | 135.000đ | 11GB/ngày (330GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: Đà Nẵng, TP.HCM, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Tây Ninh — VÀ chỉ với thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G135T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G135T Viettel |
| 5G135N | 135.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
5G135N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G135N Viettel |
| SD150 | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
SD150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD150 Viettel |
| ST150K | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
ST150K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST150K Viettel |
| 5G150 | 150.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G150 Viettel |
| 5G150N | 150.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 4K | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G150N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G150N Viettel |
| MXH150 | 150.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Facebook, nhắn tin Messenger (không giới hạn, không có mức GB tối đa cho mỗi ứng dụng), Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
MXH150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH150 Viettel |
| V150B | 150.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V150B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V150B Viettel |
| V150C | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V150C NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V150C Viettel |
| 5G160 | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G160 Viettel |
| V160B | 160.000đ | 4GB/ngày (120GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V160B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V160B Viettel |
| 5G160B | 160.000đ | 4GB/ngày (120GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G160B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G160B Viettel |
| 5GMAX | 160.000đ | 240GB (8GB/ngày - 6GB sử dụng tại TP HCM +2GB dùng toàn quốc). + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: TP.HCM |
5GMAX NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX Viettel |
| 5G160T | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: Cà Mau, Bạc Liêu, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Long An, Hậu Giang, Kiên Giang, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Sóc Trăng, Trà Vinh |
5G160T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G160T Viettel |
| MWG160 | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho SIM Viettel kích hoạt tại hệ thống Thế Giới Di Động / Điện Máy Xanh trên toàn quốc. KHÔNG áp dụng thuê bao trả sau và SIM mua tại hệ thống khác |
MWG160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MWG160 Viettel |
| MXH160 | 160.000đ | 3GB/ngày (90GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube, Meta (Facebook, Messenger) tối đa 30GB/hướng/30 ngày | 30 ngày | Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước) |
MXH160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH160 Viettel |
| V180B | 180.000đ | 6GB/ngày (180GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V180B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V180B Viettel |
| 5G180B | 180.000đ | 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
5G180B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G180B Viettel |
| 5GMAX200 | 200.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng data siêu tốc) + Miễn phí xem TV360 4K | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX200 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX200 Viettel |
| V200B | 200.000đ | 8GB/ngày (240GB) | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V200B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V200B Viettel |
| V200C | 200.000đ | 4GB/ngày (120GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic. | 30 ngày | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel |
V200C NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V200C Viettel |
| 5G230B | 230.000đ | 8GB/ngày (240GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt: phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G230B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G230B Viettel |
| TIK10N | 10.000đ | Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB) | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính) |
TIK10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TIK10N Viettel |
| META10N | 10.000đ | Miễn phí data 4 ứng dụng Meta (tối đa 50GB) | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính) |
META10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói META10N Viettel |
| YT10N | 10.000đ | Miễn phí data xem YouTube (tối đa 50GB) | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính) |
YT10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT10N Viettel |
| S10 | 10.000đ | + 500 tin nhắn nội mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
S10 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói S10 Viettel |
| S30 | 30.000đ | + 1500 tin nhắn nội mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
S30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói S30 Viettel |
| MP30X | 30.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 500 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày đăng ký thành công. + Cuộc gọi sau 10 phút hoặc hết 500 phút tính cước theo gói cước chính (theo giá cước thông thường) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP30X NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP30X Viettel |
| GIC30N | 30.000đ | Miễn phí 10 phút đầu mỗi cuộc gọi nội mạng, tối đa 200 phút cho cả chu kỳ 30 ngày | 30 ngày | Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC |
GIC30N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC30N Viettel |
| T50K | 50.000đ | 50GB data Tiktok | 30 ngày | Mọi thuê bao |
T50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T50K Viettel |
| YT50K | 50.000đ | Truy cập ứng dụng YouTube (tối đa 50GB) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
YT50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT50K Viettel |
| FB50K | 50.000đ | Truy cập các ứng dụng của Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger), tối đa 50GB. | 30 ngày | Mọi thuê bao |
FB50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB50K Viettel |
| MP50S | 50.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 400 phút và 20 phút gọi ngoại mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP50S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP50S Viettel |
| ST60N | 60.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST60N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST60N Viettel |
| TRE60 | 60.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng + 50GB Sử dụng Tiktok) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
TRE60 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TRE60 Viettel |
| MP70S | 70.000đ | Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 500 phút và 30 phút gọi ngoại mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP70S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP70S Viettel |
| MP70X | 70.000đ | Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 1000 phút. | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP70X NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP70X Viettel |
| SD90 | 90.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD90 Viettel |
| ST90N | 90.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST90N Viettel |
| ST1SV | 90.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng +50GB sử dụng Tiktok) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST1SV NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST1SV Viettel |
| ST90K | 90.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
ST90K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST90K Viettel |
| GIC90N | 90.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập TikTok, Facebook, Tammi Books, nhắn tin Messenger (chỉ phần nhắn tin, không gồm video call), Threads, Instagram — không giới hạn dung lượng, không có YouTube | 30 ngày | Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC |
GIC90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC90N Viettel |
| KIDMAX90 | 90.000đ | 9GB | 30 ngày | Mọi thuê bao |
KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói KIDMAX90 Viettel |
| MP90S | 90.000đ | Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 600 phút và 40 phút gọi ngoại mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP90S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP90S Viettel |
| TV95K | 95.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
TV95K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV95K Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | 10GB/ngày (300GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G280B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G280B Viettel |
| 30N | 300.000đ | 5GB/ngày (150GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic | 30 ngày | Mọi thuê bao |
30N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 30N Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | 12GB/ngày (360GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G330B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G330B Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | 15GB/ngày (450GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G380B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G380B Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | 20GB/ngày (600GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày | Mọi thuê bao |
5G480B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G480B Viettel |
Gói cước Viettel theo tháng gồm những loại nào?
Gói cước Viettel theo tháng là nhóm gói có chu kỳ cố định 30 ngày, khác với gói cước Viettel 1 ngày chỉ dùng đến 24h ngày đăng ký và gói cước Viettel theo tuần chu kỳ 3–7 ngày. Hết 30 ngày, gói tự động gia hạn nếu tài khoản chính còn đủ tiền — áp dụng cho mọi gói trong nhóm này, không riêng gói nào. Bảng giá phía trên là toàn bộ gói cước Viettel theo tháng đang phát hành, một phần trong nơi liệt kê mọi gói cước Viettel đang bán — data 4G, 5G, mạng xã hội và gọi điện của 4G5G.VN.
Nhóm gói tháng chia làm bốn loại rõ rệt. Loại một là data thuần, tính theo GB mỗi ngày, ví dụ SD135 5GB mỗi ngày hoặc 5G150 6GB mỗi ngày. Loại hai là gói mạng xã hội Viettel, miễn phí data TikTok, YouTube, Facebook — tách riêng với phần data dùng chung theo ngày, hai phần này không dùng lẫn nhau. Loại ba là gói combo, vừa có data vừa có phút gọi nội mạng và ngoại mạng, ký hiệu chữ V hoặc TV — trong nhóm này có KIDMAX90 làm riêng cho SIM đồng hồ định vị trẻ em. Loại bốn dành riêng cho học sinh, sinh viên (ST60N, TRE60, ST90N, ST1SV và ba mã GIC30N, GIC90N, GIC125N), giá từ 30.000đ — rẻ hơn gói đại trà cùng dung lượng, đổi lại chỉ mở cho thuê bao tuổi 6–22 và riêng ba mã GIC còn phải soạn GIC gửi 195 để vào cộng đồng GIC trước khi đăng ký.
Đang dùng gói tháng, chuyển xuống gói ngày có tiết kiệm hơn không?
Nhiều thuê bao dùng gói cước Viettel theo tháng nhưng không cần data đều đặn cả 30 ngày — có tuần đi công tác ở nơi có wifi, có tuần về quê ít dùng mạng di động. Câu hỏi thường gặp là nếu chỉ mua gói ngày vào đúng những ngày cần data, tổng chi phí có thấp hơn một gói tháng không. Ở chiều ngược lại, gói cước Viettel 1 năm trả trước một lần cho cả 12 tháng.
So khớp cùng mức dung lượng mỗi ngày, bảng dưới tính số ngày cần dùng data trong tháng để một gói tháng bắt đầu rẻ hơn gói ngày cộng dồn:
| Gói tháng | Giá/30 ngày | Gói ngày cùng GB/ngày | Giá/ngày | Từ bao nhiêu ngày gói tháng bắt đầu rẻ hơn |
|---|---|---|---|---|
| SD135 (5GB/ngày) | 135.000đ | 1N (5GB/ngày) | 10.000đ | khoảng 14 ngày trở lên |
| 5G135N (6GB/ngày) | 135.000đ | 5G10 (6GB/ngày) | 10.000đ | khoảng 14 ngày trở lên |
| 5G150 (6GB/ngày) | 150.000đ | 5G10 (6GB/ngày) | 10.000đ | khoảng 15 ngày trở lên |
| 5G160 (6GB/ngày) | 160.000đ | 5G10 (6GB/ngày) | 10.000đ | khoảng 16 ngày trở lên |
Nếu thuê bao của bạn chỉ thật sự cần data dưới khoảng 13-14 ngày mỗi tháng, mua từng gói theo gói 5G10 giá 10.000đ mỗi ngày khi cần thường rẻ hơn hoặc bằng gói 5G150 giá 150.000đ mỗi tháng, cho cùng mức 6GB mỗi ngày. Dùng data nhiều hơn khoảng đó, gói tháng sẽ rẻ hơn — và tiện hơn vì không phải nhớ đăng ký lại mỗi lần cần.
Một điểm cần lưu ý: gói ngày cũng tự động gia hạn mỗi khi sang ngày mới nếu không chủ động hủy, giống mọi gói khác của Viettel. Muốn thật sự tiết kiệm theo cách này, bạn cần chủ động soạn HUY 5G10 gửi 191 vào những ngày không cần dùng tiếp — nếu để mặc gói ngày tự lặp lại cả tháng, tổng tiền sẽ ngang hoặc cao hơn gói tháng cùng mức dung lượng, mất luôn phần tiện của việc đăng ký một lần.
Gói cước Viettel theo tháng phân bố ra sao theo mức giá?
Trong nhóm gói cước Viettel theo tháng, không phải cứ giá cao là dung lượng nhiều hơn hẳn — phần lớn gói tập trung ở một khoảng giá hẹp.
Tính riêng các gói có data, chưa gồm nhóm chỉ có thoại và SMS (S10, S30, MP30X, MP50S, MP70S, MP70X, MP90S), bảng dưới chia 57 gói cước Viettel theo tháng theo bốn khoảng giá:
| Khoảng giá | Số gói | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dưới 100.000đ | 15 gói | SD90, ST60N, TRE60, TV95K |
| 100.000 – 150.000đ | 24 gói | SD135, 5G135N, MXH100, V120B |
| 151.000 – 200.000đ | 12 gói | 5G160, V180B, 5GMAX200 |
| Trên 200.000đ | 6 gói | 5G230B, 5G330B, 30N |
Gần một nửa số gói cước Viettel theo tháng có data (24 trong 57 gói) nằm ở khoảng 100.000–150.000đ — đây là khoảng giá có nhiều lựa chọn nhất để so sánh dung lượng và ưu đãi đi kèm. Năm trong sáu gói trên 200.000đ là gói combo 5G cao cấp, như 5G230B giá 230.000đ cho 8GB mỗi ngày kèm TV360 bản đặc biệt có phim chiếu rạp. Gói còn lại, 30N giá 300.000đ, thiên về thoại: chỉ 5GB mỗi ngày nhưng gọi nội mạng miễn phí không giới hạn số cuộc.
Điều kiện áp dụng và khi hết dung lượng trong tháng
Phần lớn gói cước Viettel theo tháng áp dụng cho mọi thuê bao trả trước, nhưng không phải tất cả — một số gói giới hạn theo ngày kích hoạt SIM hoặc theo đối tượng.
Nhóm gói combo chữ V như V120B giá 120.000đ chỉ dành cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel — không phải ai cũng đăng ký được ngay cả khi có đủ tiền. Tương tự, 5G135N và 5G150N chỉ áp dụng cho SIM kích hoạt từ 01/01/2025 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi. Nhóm học sinh, sinh viên (ST60N, TRE60, ST90N, ST1SV, GIC30N, GIC90N, GIC125N) chỉ mở cho thuê bao tuổi 6–22 theo giấy tờ đăng ký thông tin thuê bao; ba mã GIC còn cần soạn GIC gửi 195 để gia nhập cộng đồng GIC trước, bỏ bước đó thì tin đăng ký bị từ chối.
Khi dùng hết dung lượng trong ngày, với gói tính theo GB/ngày, mạng ngừng truy cập tốc độ cao đến 0h hôm sau — Viettel không tự trừ thêm tiền ngoài gói. Muốn dừng gia hạn cho chu kỳ sau, soạn tin theo mã gói đang dùng, ví dụ HUY SD135 gửi 191 cho gói SD135 — dung lượng đang dùng của chu kỳ hiện tại vẫn được giữ đến hết hạn, chỉ chu kỳ kế tiếp không kích hoạt nữa.
Gói cước Viettel theo tháng khác gì trang giá rẻ, gói ngày và gói dài hạn?
Trang gói cước Viettel theo tháng chỉ liệt kê gói có chu kỳ đúng 30 ngày. Cần data cho một hoặc vài ngày lẻ, gói cước Viettel 1 ngày từ 5.000đ phù hợp hơn, như tính ở phần so sánh phía trên. Cần xếp hạng toàn bộ gói cước Viettel theo đơn giá mỗi GB, không riêng chu kỳ tháng, nên xem gói cước Viettel giá rẻ xếp theo đồng mỗi GB. Muốn xem bảng dữ liệu đầy đủ mọi chu kỳ, mọi nhóm gói mà không xếp hạng, nên xem bảng giá gói cước Viettel đầy đủ.
Nhiều gói tháng trong nhóm này (SD90, MXH100, MXH120…) còn có bản 3, 6 hoặc 12 tháng, giá bằng đúng bội số của bản 30 ngày và không cộng thêm ưu đãi — ví dụ 3SD90 giá 270.000đ đúng bằng ba lần 90.000đ của SD90. Một gói khác, SD125Z, lại tăng dung lượng khi mua bản dài hơn: bản 30 ngày cho 8GB mỗi ngày, bản 6 tháng tăng lên 9GB mỗi ngày cùng mức giá tương ứng 750.000đ (đúng bằng sáu lần 125.000đ). Cần dùng data ổn định nhiều tháng liền và không muốn gia hạn thủ công mỗi tháng, nhóm gói dài hạn này đáng cân nhắc hơn lặp lại gói 30 ngày.
Gói cước Viettel theo tháng nào rẻ nhất?
Rẻ nhất trong nhóm này là Gói TIK10N Viettel với mức 10.000đ cho 30 ngày, gồm Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB). Để đăng ký, soạn tin TIK10N NET gửi 290.
Nhiều dung lượng nhất là Gói 5G480B Viettel với 20GB/ngày (600GB), giá 480.000đ.
Rẻ nhất theo giá gói, không phải theo số tiền mỗi GB — cột “đồng/GB” ở trang gói cước Viettel giá rẻ xếp hạng theo tiêu chí đó.
Nên chọn gói cước Viettel theo tháng nào theo nhu cầu?
Bảng dưới gợi ý gói cước Viettel theo tháng theo từng nhu cầu cụ thể, kèm lý do chọn và cú pháp đăng ký:
| Nhu cầu | Gợi ý | Vì sao | Cú pháp đăng ký |
|---|---|---|---|
| Cần chi ít tiền nhất |
Gói TIK10N Viettel
10.000đ · Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB) |
Giá gói thấp nhất nhóm |
TIK10N NET gửi 290
|
| Cần nhiều dung lượng nhất |
Gói 5G480B Viettel
480.000đ · 20GB/ngày (600GB) |
Dung lượng lớn nhất nhóm |
5G480B NET gửi 290
|
| Cần kèm ưu đãi gọi |
Gói MXH100V Viettel
100.000đ · 1GB/ngày (30GB) |
Có phút gọi trong gói |
MXH100V NET gửi 290
|
| Cần ưu đãi ứng dụng |
Gói MXH100 Viettel
100.000đ · 1GB/ngày (30GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) |
Có ưu đãi TikTok/YouTube/Facebook |
MXH100 NET gửi 290
|
Cột “rẻ theo mỗi GB” do 4G5G.VN tự tính từ giá và tổng dung lượng của gói, dùng để so sánh tương đối giữa các gói trong cùng nhóm.
Cách đăng ký gói cước Viettel theo tháng
Nhanh nhất là soạn tin theo cú pháp của từng gói, tin nhắn miễn phí. Ngoài ra đăng ký được qua ứng dụng My Viettel, Viettel Money hoặc điểm giao dịch Viettel.
Cú pháp chung
- Đăng ký [MÃ] NET gửi 290 tin nhắn miễn phí
- Hủy gia hạn HUY [MÃ] gửi 191 giữ data đến hết chu kỳ
- Kiểm tra KTTK gửi 191 hoặc mở mục Gói cước trong My Viettel
Cú pháp đăng ký gói cước Viettel gửi trực tiếp đến tổng đài Viettel, không qua bên thứ ba.
Câu hỏi thường gặp về gói cước Viettel theo tháng
Gói cước Viettel theo tháng có tự động gia hạn không?
Có. Hết 30 ngày, gói tự gia hạn nếu tài khoản chính còn đủ tiền. Muốn dừng, soạn HUY [MÃ] gửi 191 trước ngày hết hạn — dung lượng chu kỳ đang dùng vẫn giữ đến hết hạn.
Tài khoản không đủ tiền lúc gia hạn thì sao?
Gói không gia hạn được và thuê bao trở về cước data ngoài gói, vốn đắt hơn nhiều. Nên nạp tiền trước ngày hết hạn hoặc hủy gia hạn nếu không dùng tiếp.
Gói tháng tính dung lượng theo ngày hay theo cả chu kỳ?
Cả hai kiểu đều có. Gói ghi dạng “x GB/ngày” cấp lại dung lượng mỗi ngày và không cộng dồn; gói ghi tổng dung lượng cho cả chu kỳ thì dùng tự do trong 30 ngày. Bảng dưới ghi rõ từng gói.
Đang giữa chu kỳ mà đổi gói tháng khác thì có được hoàn tiền không?
Không. Cước gói đã trừ không được hoàn lại và dung lượng còn lại của gói cũ sẽ mất khi gói mới kích hoạt. Nên đổi gói vào cuối chu kỳ.
Gói tháng nào có kèm phút gọi?
Nhóm combo thoại vừa có data vừa có phút gọi nội mạng và ngoại mạng. Lọc chip “Gói combo thoại + data” ở bảng dưới để xem đầy đủ, cột Ưu đãi kèm ghi rõ điều kiện phút gọi.
Hướng dẫn & tư vấn về gói cước Viettel theo tháng
- Cú Pháp Đăng Ký 4G Viettel 2026: SD135 5GB/Ngày, Gửi 290 Cú pháp đăng ký mọi gói cước Viettel có chung một dạng: SD90 NET gửi 290 — thay SD90 bằng tên gói cần đăng ký. Tin nhắn miễn phí. Đầu số…
- Cách Hủy Gói Cước Viettel 2026: HUY vs HUYDATA, Tránh Mất Data Viettel cấp hai lệnh hủy khác nhau, cho hai kết quả khác nhau với phần data đã trả tiền. Soạn [cp_huy ma="SD90"] để hủy gia hạn: gói chạy…
- Cách Kiểm Tra Data Viettel 2026: KTTK Gửi 191, Gói SD135 5GB Để biết thuê bao Viettel đang dùng gói nào và còn bao nhiêu dung lượng, soạn KTTK gửi 191 — tin nhắn miễn phí. Tin trả về ghi tên gói…
- Gói Cước Viettel Cho Sinh Viên 2026: GIC125N 10GB/Ngày, Từ 30K Viettel có bảy gói mà điều kiện đăng ký gắn với học sinh, sinh viên: GIC30N 30.000đ (200 phút nội mạng, không data), ST60N và TRE60 giá…