Gói cước gọi điện Viettel

Gói cước gọi điện Viettel gồm hai loại: gói combo vừa có data vừa có ưu đãi thoại, và gói thoại thuần hoặc gói tin nhắn không kèm data. Ưu đãi nội mạng miễn phí phần đầu của mỗi cuộc gọi, phần vượt tính cước. Cú pháp đăng ký là [MÃ] NET gửi 290.

Cập nhật tháng 10/2026 theo bảng giá Viettel đang phát hành.

Chưa biết chọn gói cước gọi điện Viettel nào?

Mỗi gói dưới đây dẫn đầu ở một tiêu chí khác nhau, hợp với một kiểu dùng. Số tiền mỗi GB do 4G5G.VN tính từ giá và tổng dung lượng của từng gói.

Rẻ theo mỗi GB, không vướng điều kiện

5G230B 5G

8GB/ngày 240GB

230.000đ / 30 ngày

  • khoảng 958đ mỗi GB
  • Mọi thuê bao trả trước

Xem TV360 phiên bản đặc biệt: phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền

Đăng ký 5G230B
Xem chi tiết Gói 5G230B Viettel

Nhiều data mỗi ngày nhất

5GMAX 5G

240GB (8GB/ngày - 6GB sử dụng tại TP HCM +2GB dùng toàn quốc).

160.000đ / 30 ngày

  • khoảng 667đ mỗi GB
  • Có điều kiện đăng ký

Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic

Chỉ áp dụng tại: TP.HCM

Đăng ký 5GMAX
Xem chi tiết Gói 5GMAX Viettel

Tin nhắn đăng ký miễn phí và gửi thẳng tới tổng đài Viettel. Toàn bộ gói cước gọi điện Viettel đang phát hành nằm ở bảng bên dưới.

V120B

COMBO

120.000đ / 30 ngày

1,5GB/ngày (45GB)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

V150Z

COMBO

120.000đ / 30 ngày

180GB (3GB dùng theo tỉnh, 3GB dùng toàn quốc).

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng tại: /TP: TP.HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Quảng Nam, Cà Mau, Bạc Liêu, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Quảng Bình, Kiên Giang, Hậu Giang — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 10/06/2023 hoặc nhận được lời mời đăng ký từ Viettel

5G130B

COMBO

130.000đ / 30 ngày

2GB/ngày (60GB)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước)

V150B

COMBO

150.000đ / 30 ngày

2GB/ngày (60GB)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

V150C

COMBO

150.000đ / 30 ngày

3GB/ngày (90GB)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

V160B

COMBO

160.000đ / 30 ngày

4GB/ngày (120GB)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

5G160B

COMBO

160.000đ / 30 ngày

4GB/ngày (120GB)

Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

5GMAX

COMBO

160.000đ / 30 ngày

240GB (8GB/ngày - 6GB sử dụng tại TP HCM +2GB dùng toàn quốc).

Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng tại: TP.HCM

5G160T

COMBO

160.000đ / 30 ngày

6GB/ngày (180GB)

Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng tại: Cà Mau, Bạc Liêu, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Long An, Hậu Giang, Kiên Giang, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Sóc Trăng, Trà Vinh

MWG160

COMBO

160.000đ / 30 ngày

6GB/ngày (180GB)

Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho SIM Viettel kích hoạt tại hệ thống Thế Giới Di Động / Điện Máy Xanh trên toàn quốc. KHÔNG áp dụng thuê bao trả sau và SIM mua tại hệ thống khác

V180B

COMBO

180.000đ / 30 ngày

6GB/ngày (180GB)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

5G180B

COMBO

180.000đ / 30 ngày

6GB/ngày (180GB)

Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

V200B

COMBO

200.000đ / 30 ngày

8GB/ngày (240GB)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

V200C

COMBO

200.000đ / 30 ngày

4GB/ngày (120GB)

Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic.

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

5G230B

COMBO

230.000đ / 30 ngày

8GB/ngày (240GB)

Xem TV360 phiên bản đặc biệt: phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

FT5

THOẠI

5.000đ / 1 ngày

Miễn phí tất cả cuộc gọi nội mạng (tối đa 15ph/cuộc), sử dụng đến 24h. CHỈ đăng ký được trong khung 5h-23h

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

1N

COMBO

10.000đ / 1 ngày

5GB dùng đến 24h ngày đăng ký

Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

MP15K

THOẠI

15.000đ / 3 ngày

Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 3 ngày

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

5G29

COMBO

29.000đ / 3 ngày

6GB/ngày (18GB cả chu kỳ 3 ngày)

80SMS nội mạng · Xem phim mới nhất trên TV360 hạng Basic

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

3N

COMBO

30.000đ / 3 ngày

5GB/ngày (15GB)

Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

MP30K

THOẠI

30.000đ / 7 ngày

Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 7 ngày

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

MP30X

THOẠI

30.000đ / 30 ngày

Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 500 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày đăng ký thành công.

Cuộc gọi sau 10 phút hoặc hết 500 phút tính cước theo gói cước chính (theo giá cước thông thường)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

GIC30N

THOẠI

30.000đ / 30 ngày

Miễn phí 10 phút đầu mỗi cuộc gọi nội mạng, tối đa 200 phút cho cả chu kỳ 30 ngày

Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC

MP50S

THOẠI

50.000đ / 30 ngày

Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 400 phút và 20 phút gọi ngoại mạng

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

7N

COMBO

70.000đ / 7 ngày

5GB/ngày (35GB)

Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

MP70S

THOẠI

70.000đ / 30 ngày

Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 500 phút và 30 phút gọi ngoại mạng

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

MP70X

THOẠI

70.000đ / 30 ngày

Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 1000 phút.

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

MP90S

THOẠI

90.000đ / 30 ngày

Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 600 phút và 40 phút gọi ngoại mạng

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

5G280B

COMBO

280.000đ / 30 ngày

10GB/ngày (300GB)

Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

30N

THOẠI

300.000đ / 30 ngày

5GB/ngày (150GB)

Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

5G330B

COMBO

330.000đ / 30 ngày

12GB/ngày (360GB)

Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

12KIDMAX30

COMBO

360.000đ / 12 tháng

1GB mỗi tháng (12GB cho cả 360 ngày)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

SIM đồng hồ định vị trẻ em (KIDMAX, MyKYE, Kiddy), SIM kích hoạt dưới 3 tháng, hoặc SIM đang dùng một gói KIDMAX khác

5G380B

COMBO

380.000đ / 30 ngày

15GB/ngày (450GB)

Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

5G480B

COMBO

480.000đ / 30 ngày

20GB/ngày (600GB)

Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

90N

COMBO

900.000đ / 3 tháng

5GB/ngày (450GB)

Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

180N

COMBO

1.800.000đ / 6 tháng

5GB/ngày (900GB)

Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Bảng dưới liệt kê đầy đủ 54 gói cước gọi điện Viettel đang phát hành, kèm giá, dung lượng, đối tượng áp dụng, cú pháp và nút đăng ký — nhóm gói phổ thông xếp trước, phần còn lại theo giá tăng dần:

Bảng giá gói cước gọi điện Viettel
Mã gói Giá cước Dung lượng Thời hạn Đối tượng Cú pháp đăng ký Đăng ký Chi tiết
V120B 120.000đ 1,5GB/ngày (45GB) 30 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel V120B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V120B Viettel
TV120C 120.000đ 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí xem truyền hình TV360 hạng Basic 30 ngày Mọi thuê bao TV120C NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói TV120C Viettel
V150Z 120.000đ 180GB (3GB dùng theo tỉnh, 3GB dùng toàn quốc). 30 ngày Chỉ áp dụng tại: /TP: TP.HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Quảng Nam, Cà Mau, Bạc Liêu, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Quảng Bình, Kiên Giang, Hậu Giang — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 10/06/2023 hoặc nhận được lời mời đăng ký từ Viettel V150Z NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V150Z Viettel
5G130B 130.000đ 2GB/ngày (60GB) 30 ngày Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 (không gồm Dcom/M2M, TB chuyển từ trả sau sang trả trước) 5G130B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G130B Viettel
V150B 150.000đ 2GB/ngày (60GB) 30 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel V150B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V150B Viettel
V150C 150.000đ 3GB/ngày (90GB) 30 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel V150C NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V150C Viettel
V160B 160.000đ 4GB/ngày (120GB) 30 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel V160B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V160B Viettel
5G160B 160.000đ 4GB/ngày (120GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic 30 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel 5G160B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G160B Viettel
5GMAX 160.000đ 240GB (8GB/ngày - 6GB sử dụng tại TP HCM +2GB dùng toàn quốc). + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic 30 ngày Chỉ áp dụng tại: TP.HCM 5GMAX NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5GMAX Viettel
5G160T 160.000đ 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic 30 ngày Chỉ áp dụng tại: Cà Mau, Bạc Liêu, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Long An, Hậu Giang, Kiên Giang, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Sóc Trăng, Trà Vinh 5G160T NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G160T Viettel
MWG160 160.000đ 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic 30 ngày Chỉ áp dụng cho SIM Viettel kích hoạt tại hệ thống Thế Giới Di Động / Điện Máy Xanh trên toàn quốc. KHÔNG áp dụng thuê bao trả sau và SIM mua tại hệ thống khác MWG160 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MWG160 Viettel
V180B 180.000đ 6GB/ngày (180GB) 30 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel V180B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V180B Viettel
5G180B 180.000đ 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic 30 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel 5G180B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G180B Viettel
V200B 200.000đ 8GB/ngày (240GB) 30 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel V200B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V200B Viettel
V200C 200.000đ 4GB/ngày (120GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic. 30 ngày Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2023, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel V200C NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V200C Viettel
5G230B 230.000đ 8GB/ngày (240GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt: phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền 30 ngày Mọi thuê bao 5G230B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G230B Viettel
FT5 5.000đ Miễn phí tất cả cuộc gọi nội mạng (tối đa 15ph/cuộc), sử dụng đến 24h. CHỈ đăng ký được trong khung 5h-23h 1 ngày Mọi thuê bao FT5 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói FT5 Viettel
1N 10.000đ 5GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic 1 ngày Mọi thuê bao 1N NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 1N Viettel
S10 10.000đ + 500 tin nhắn nội mạng 30 ngày Mọi thuê bao S10 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói S10 Viettel
MP15K 15.000đ Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 3 ngày 3 ngày Mọi thuê bao MP15K NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP15K Viettel
C20K 20.000đ 1GB dùng trong 7 ngày 7 ngày Mọi thuê bao C20K NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói C20K Viettel
V25B 25.000đ 2GB cho CẢ chu kỳ 15 ngày (không phải mỗi ngày) 15 ngày Mọi thuê bao V25B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V25B Viettel
5G29 29.000đ 6GB/ngày (18GB cả chu kỳ 3 ngày) + 80SMS nội mạng, Xem phim mới nhất trên TV360 hạng Basic 3 ngày Mọi thuê bao 5G29 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G29 Viettel
3N 30.000đ 5GB/ngày (15GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 3 ngày Mọi thuê bao 3N NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 3N Viettel
S30 30.000đ + 1500 tin nhắn nội mạng 30 ngày Mọi thuê bao S30 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói S30 Viettel
MP30K 30.000đ Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 7 ngày 7 ngày Mọi thuê bao MP30K NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP30K Viettel
MP30X 30.000đ Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 500 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày đăng ký thành công. + Cuộc gọi sau 10 phút hoặc hết 500 phút tính cước theo gói cước chính (theo giá cước thông thường) 30 ngày Mọi thuê bao MP30X NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP30X Viettel
GIC30N 30.000đ Miễn phí 10 phút đầu mỗi cuộc gọi nội mạng, tối đa 200 phút cho cả chu kỳ 30 ngày 30 ngày Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC GIC30N NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói GIC30N Viettel
V35B 35.000đ 500MB/ngày 15 ngày Mọi thuê bao V35B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V35B Viettel
V50K 50.000đ 7GB dùng trong 7 ngày 7 ngày Mọi thuê bao V50K NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V50K Viettel
FT50 50.000đ 7GB dùng trong 7 ngày 7 ngày Mọi thuê bao FT50 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói FT50 Viettel
MP50S 50.000đ Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 400 phút và 20 phút gọi ngoại mạng 30 ngày Mọi thuê bao MP50S NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP50S Viettel
7N 70.000đ 5GB/ngày (35GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 7 ngày Mọi thuê bao 7N NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 7N Viettel
MP70S 70.000đ Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 500 phút và 30 phút gọi ngoại mạng 30 ngày Mọi thuê bao MP70S NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP70S Viettel
MP70X 70.000đ Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 1000 phút. 30 ngày Mọi thuê bao MP70X NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP70X Viettel
KIDMAX90 90.000đ 9GB 30 ngày Mọi thuê bao KIDMAX90 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói KIDMAX90 Viettel
MP90S 90.000đ Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 600 phút và 40 phút gọi ngoại mạng 30 ngày Mọi thuê bao MP90S NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP90S Viettel
V100K 100.000đ 3GB/ngày (21GB/7 ngày) 7 ngày Mọi thuê bao V100K NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói V100K Viettel
5G280B 280.000đ 10GB/ngày (300GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền 30 ngày Mọi thuê bao 5G280B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G280B Viettel
30N 300.000đ 5GB/ngày (150GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic 30 ngày Mọi thuê bao 30N NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 30N Viettel
5G330B 330.000đ 12GB/ngày (360GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền 30 ngày Mọi thuê bao 5G330B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G330B Viettel
12KIDMAX30 360.000đ 1GB mỗi tháng (12GB cho cả 360 ngày) 12 tháng SIM đồng hồ định vị trẻ em (KIDMAX, MyKYE, Kiddy), SIM kích hoạt dưới 3 tháng, hoặc SIM đang dùng một gói KIDMAX khác 12KIDMAX30 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12KIDMAX30 Viettel
5G380B 380.000đ 15GB/ngày (450GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền 30 ngày Mọi thuê bao 5G380B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G380B Viettel
5G480B 480.000đ 20GB/ngày (600GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền 30 ngày Mọi thuê bao 5G480B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 5G480B Viettel
6KIDMAX90 540.000đ 9GB mỗi 30 ngày (54GB cho cả 6 tháng) 6 tháng Mọi thuê bao trả trước 6KIDMAX90 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 6KIDMAX90 Viettel
6T5G130B 780.000đ 2GB/ngày (360GB) 6 tháng Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 6T5G130B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 6T5G130B Viettel
90N 900.000đ 5GB/ngày (450GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 3 tháng Mọi thuê bao 90N NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 90N Viettel
12KIDMAX90 1.080.000đ 9GB mỗi 30 ngày (108GB cho cả 12 tháng) 12 tháng Mọi thuê bao trả trước 12KIDMAX90 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12KIDMAX90 Viettel
15KIDMAX90 1.350.000đ 9GB mỗi 30 ngày (135GB cho cả 15 tháng) 15 tháng Mọi thuê bao trả trước 15KIDMAX90 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 15KIDMAX90 Viettel
6T5G230B 1.380.000đ 8GB/ngày (1440GB/180 ngày) + Ưu đãi gọi và TV360 như gói 5G230B 6 tháng Mọi thuê bao 6T5G230B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 6T5G230B Viettel
12T5G130B 1.560.000đ 2GB/ngày (720GB) 12 tháng Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 12T5G130B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12T5G130B Viettel
18KIDMAX90 1.620.000đ 9GB mỗi 30 ngày (162GB cho cả 18 tháng) 18 tháng Mọi thuê bao trả trước 18KIDMAX90 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 18KIDMAX90 Viettel
180N 1.800.000đ 5GB/ngày (900GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 6 tháng Mọi thuê bao 180N NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 180N Viettel
12T5G230B 2.760.000đ 8GB/ngày (2880GB/năm) + Ưu đãi gọi và TV360 như gói 5G230B 12 tháng Mọi thuê bao 12T5G230B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12T5G230B Viettel

Hai loại gói gọi điện Viettel

Bảng phía trên là nhóm combo: vừa có dung lượng data hằng ngày, vừa có ưu đãi thoại. Đây là nhóm đông nhất và cũng là lựa chọn hợp lý với đa số người dùng, vì một khoản phí lo cả hai nhu cầu.

Nhưng Viettel còn một nhóm thứ hai ít được nhắc tới: gói thoại thuần và gói tin nhắn, không kèm một chút data nào. Phí của nhóm này thấp hơn hẳn vì Quý khách chỉ trả cho phần gọi hoặc phần nhắn tin.

Nhóm thứ hai đáng cân nhắc trong hai trường hợp:

  • Đã có gói data rồi. Ghép thêm một gói thoại thuần thường rẻ hơn đổi sang gói combo có cùng ưu đãi gọi.
  • Gần như không dùng data. Điện thoại phổ thông, hoặc máy chỉ dùng khi có wifi — trả tiền cho data là trả thừa.

Nếu Quý khách chưa rõ mình cần gì, toàn bộ bảng giá gói cước Viettel 4G, 5G, thoại và mạng xã hội xếp theo từng nhóm để xem cho dễ.

Gói thoại thuần và gói tin nhắn Viettel

Mười gói dưới đây không có data. Chu kỳ trải từ một ngày tới một tháng, phí từ 5.000đ tới 90.000đ.

Bảng dưới liệt kê đầy đủ gói thoại thuần và gói tin nhắn Viettel đang phát hành, kèm phí, ưu đãi, chu kỳ và cú pháp đăng ký:

Mã gói Giá cước Ưu đãi kèm Thời hạn Cú pháp đăng ký Đăng ký Chi tiết
FT5 5.000đ Không có 1 ngày FT5 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói FT5 Viettel
S10 10.000đ 500 tin nhắn nội mạng 30 ngày S10 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói S10 Viettel
MP15K 15.000đ Không có 3 ngày MP15K NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP15K Viettel
MP30K 30.000đ Không có 7 ngày MP30K NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP30K Viettel
MP30X 30.000đ Cuộc gọi sau 10 phút hoặc hết 500 phút tính cước theo gói cước chính (theo giá cước thông thường) 30 ngày MP30X NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP30X Viettel
S30 30.000đ 1500 tin nhắn nội mạng 30 ngày S30 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói S30 Viettel
MP50S 50.000đ Không có 30 ngày MP50S NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP50S Viettel
MP70S 70.000đ Không có 30 ngày MP70S NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP70S Viettel
MP70X 70.000đ Không có 30 ngày MP70X NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP70X Viettel
MP90S 90.000đ Không có 30 ngày MP90S NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói MP90S Viettel

Ba điều rút ra từ bảng này:

  • Gói ngày đắt hơn nhiều khi tính theo ngày. FT5 là 5.000đ cho một ngày, trong khi MP30X cũng 30.000đ nhưng dùng được trọn 30 ngày. Gói ngày chỉ đáng chọn khi Quý khách thật sự chỉ cần đúng hôm đó.
  • Hai gói cùng giá có thể khác nhau rất xa. MP30K và MP30X đều 30.000đ: một gói dùng 7 ngày không giới hạn tổng phút, một gói dùng 30 ngày với tối đa 500 phút.
  • Chỉ nhóm MP có đuôi S mới gọi được ngoại mạng. MP50S, MP70S và MP90S có thêm phút gọi sang mạng khác; các gói còn lại chỉ ưu đãi cuộc gọi nội mạng.

Ba cách Viettel giới hạn ưu đãi thoại

Đây là phần quyết định gói có đủ dùng hay không, và cũng là chỗ hay gây bất ngờ khi thấy cước phát sinh dù gói vẫn còn hạn. Mọi gói gọi điện của Viettel — cả combo lẫn thoại thuần — đều dùng chung ba cách giới hạn sau.

Một, ngưỡng thời gian của mỗi cuộc. Gói ghi “miễn phí 10 phút mỗi cuộc” nghĩa là mười phút đầu của từng cuộc không mất tiền, phần dài hơn tính cước. Ngưỡng phổ biến là 10 phút, một số gói cho 15 hoặc 20 phút. Số cuộc gọi trong ngày không bị đếm.

Hai, tổng số phút trong cả chu kỳ. Nhiều gói ghi thêm “tối đa 500 phút” hoặc “tối đa 1.000 phút”. Dùng hết số phút đó thì ưu đãi dừng, kể cả khi mỗi cuộc vẫn ngắn hơn ngưỡng. Một số gói không đặt giới hạn này.

Ba, phút gọi ngoại mạng. Phần này luôn là một số phút cố định và tính từ giây đầu tiên của cuộc gọi, không có ngưỡng miễn phí như nội mạng. Hết số phút thì cuộc gọi sang mạng khác trở lại giá thông thường.

Hai giới hạn đầu chồng lên nhau: cái nào hết trước thì ưu đãi dừng ở đó. Vì vậy trước khi chọn gói, Quý khách nên tự trả lời hai câu — một cuộc gọi của mình thường dài bao lâu, và cả tháng mình gọi khoảng bao nhiêu phút. Người nói chuyện lâu cần ngưỡng mỗi cuộc rộng; người gọi nhiều cuộc ngắn cần tổng phút lớn. Hai nhu cầu đó không phải lúc nào cũng nằm ở cùng một gói.

Mẹo dùng được ngay: nếu cuộc gọi sắp chạm ngưỡng miễn phí, Quý khách gác máy rồi gọi lại — cuộc mới được tính lại từ đầu, và cách này chỉ tốn thêm vài giây.

Điều kiện áp dụng và lưu ý khi hết ưu đãi

  • Toàn bộ gói gọi điện Viettel trong bảng trên áp dụng cho thuê bao trả trước đang hoạt động hai chiều. Thuê bao trả sau có nhóm combo thoại riêng, xem ở gói cước Viettel trả sau.
  • Phí gói trừ từ tài khoản chính khi gói kích hoạt; tài khoản khuyến mại không thanh toán được.
  • Hết ưu đãi thoại thì cuộc gọi vẫn thực hiện được, chỉ là tính cước theo giá của gói cước chính — thuê bao không bị chặn gọi.
  • Phút gọi và số tin nhắn chưa dùng hết không được chuyển sang chu kỳ sau.
  • Mọi gói đều tự động gia hạn khi hết chu kỳ nếu tài khoản chính còn đủ tiền. Không muốn gia hạn thì soạn HUY MP30X gửi 191 với mã gói tương ứng.
  • Ưu đãi thoại chỉ áp dụng cho cuộc gọi trong nước. Cuộc gọi phát sinh khi chuyển vùng quốc tế tính theo biểu cước chuyển vùng hiện hành của Viettel.

Kiểm tra ưu đãi còn lại bằng cách soạn KTTK gửi 191 hoặc mở mục Gói cước trong ứng dụng My Viettel.

Chọn gói gọi điện hay gói data thuần?

Câu hỏi này thường xuất hiện khi Quý khách thấy gói data cùng tầm giá có dung lượng lớn hơn nhiều.

Cách phân định gọn nhất là nhìn vào cuộc gọi ngoại mạng. Nếu Quý khách hay gọi sang MobiFone, VinaPhone hay mạng khác, phần phút ngoại mạng trong gói combo tiết kiệm được khoản đáng kể — cước gọi ngoại mạng ngoài gói là mức đắt nhất trong biểu giá. Nếu người Quý khách gọi gần như toàn dùng Viettel, một gói 4G Viettel hoặc gói 5G Viettel nhiều dung lượng cộng thêm một gói thoại thuần thường hợp lý hơn.

Trường hợp thứ ba là người dùng mạng xã hội nhiều nhưng ít gọi: nhóm gói mạng xã hội Viettel mở riêng TikTok, YouTube hoặc Facebook với phí thấp hơn, và Quý khách ghép thêm gói thoại nhỏ khi cần.

Gói cước gọi điện Viettel nào rẻ nhất?

Rẻ nhất trong nhóm này là Gói FT5 Viettel với mức 5.000đ cho 1 ngày. Để đăng ký, soạn tin FT5 NET gửi 290.

Nhiều dung lượng nhất là Gói 12T5G230B Viettel với 8GB/ngày (2880GB/năm), giá 2.760.000đ.

Rẻ nhất theo giá gói, không phải theo số tiền mỗi GB — cột “đồng/GB” ở trang gói cước Viettel giá rẻ xếp hạng theo tiêu chí đó.

Nên chọn gói cước gọi điện Viettel nào theo nhu cầu?

Bảng dưới gợi ý gói cước gọi điện Viettel theo từng nhu cầu cụ thể, kèm lý do chọn và cú pháp đăng ký:

Chọn gói cước gọi điện Viettel theo nhu cầu
Nhu cầuGợi ýVì saoCú pháp đăng ký
Cần chi ít tiền nhất Gói FT5 Viettel
5.000đ
Giá gói thấp nhất nhóm FT5 NET gửi 290
Cần nhiều dung lượng nhất Gói 12T5G230B Viettel
2.760.000đ · 8GB/ngày (2880GB/năm)
Dung lượng lớn nhất nhóm 12T5G230B NET gửi 290
Cần rẻ theo mỗi GB Gói V150Z Viettel
120.000đ · 180GB (3GB dùng theo tỉnh, 3GB dùng toàn quốc).
Khoảng 667đ cho mỗi GB V150Z NET gửi 290
Cần kèm ưu đãi gọi Gói V120B Viettel
120.000đ · 1,5GB/ngày (45GB)
Có phút gọi trong gói V120B NET gửi 290

Cột “rẻ theo mỗi GB” do 4G5G.VN tự tính từ giá và tổng dung lượng của gói, dùng để so sánh tương đối giữa các gói trong cùng nhóm.

Cách đăng ký gói cước gọi điện Viettel

Nhanh nhất là soạn tin theo cú pháp của từng gói, tin nhắn miễn phí. Ngoài ra đăng ký được qua ứng dụng My Viettel, Viettel Money hoặc điểm giao dịch Viettel.

Cú pháp chung

  • Đăng ký [MÃ] NET gửi 290 tin nhắn miễn phí
  • Hủy gia hạn HUY [MÃ] gửi 191 giữ data đến hết chu kỳ
  • Kiểm tra KTTK gửi 191 hoặc mở mục Gói cước trong My Viettel

Cú pháp đăng ký gói cước Viettel gửi trực tiếp đến tổng đài Viettel, không qua bên thứ ba.

Câu hỏi thường gặp về gói cước gọi điện Viettel

Gói cước gọi điện Viettel gồm những loại nào?

Hai loại. Một là gói combo vừa có data hằng ngày vừa có ưu đãi thoại, chiếm phần lớn danh sách. Hai là gói thoại thuần và gói tin nhắn, không kèm data, phí thấp hơn hẳn vì Quý khách chỉ trả cho phần gọi hoặc phần nhắn tin.

Gọi nội mạng quá thời gian miễn phí có mất tiền không?

Có. Ưu đãi chỉ miễn phí phần đầu của mỗi cuộc gọi, thường là 10 phút, một số gói cho 15 hoặc 20 phút. Cuộc gọi kéo dài hơn thì phần vượt tính cước theo giá của gói cước chính. Nếu cuộc gọi sắp chạm ngưỡng, Quý khách có thể gác máy rồi gọi lại để cuộc mới được tính lại từ đầu.

Gói gọi điện Viettel có giới hạn tổng số phút nội mạng không?

Nhiều gói có, thường ghi dạng “tối đa 500 phút” hoặc “tối đa 1.000 phút”, và một số gói không đặt giới hạn này. Hai giới hạn chồng lên nhau: ngưỡng của mỗi cuộc và tổng phút cả chu kỳ, cái nào hết trước thì ưu đãi dừng ở đó. Cột Ưu đãi kèm của từng gói trong bảng ghi đúng mức áp dụng.

Phút gọi ngoại mạng có cộng dồn sang chu kỳ sau không?

Không. Phút gọi ngoại mạng chỉ dùng trong chu kỳ hiện tại, phần chưa dùng hết sẽ mất khi sang chu kỳ mới. Phút ngoại mạng cũng tính từ giây đầu tiên của cuộc gọi chứ không có ngưỡng miễn phí như cuộc gọi nội mạng.

Gói cước gọi điện Viettel có dùng cho thuê bao trả sau không?

Không. Toàn bộ gói trong nhóm này áp dụng cho thuê bao trả trước đang hoạt động hai chiều. Phí gói trừ từ tài khoản chính khi gói kích hoạt, tài khoản khuyến mại không dùng để thanh toán được.

Nên chọn gói combo hay mua riêng gói data và gói thoại?

Nhìn vào cuộc gọi ngoại mạng để phân định. Nếu Quý khách hay gọi sang MobiFone, VinaPhone hay mạng khác thì gói combo thường rẻ hơn, vì cước gọi ngoại mạng ngoài gói là mức đắt nhất trong biểu giá. Nếu gần như chỉ gọi trong mạng Viettel, một gói data nhiều dung lượng ghép với một gói thoại thuần thường hợp lý hơn.

Gói thoại một ngày như FT5 có đáng dùng không?

Chỉ đáng khi Quý khách biết trước hôm nay có nhiều cuộc phải gọi. Tính theo ngày thì gói ngày đắt hơn nhiều: FT5 là 5.000đ cho một ngày, còn MP30X cũng 30.000đ nhưng dùng được trọn 30 ngày. Lưu ý gói ngày hết hiệu lực lúc 24h chứ không phải sau 24 tiếng kể từ lúc đăng ký.

Gói gọi điện Viettel có tự động gia hạn không?

Có, toàn bộ gói trong nhóm đều tự gia hạn khi hết chu kỳ nếu tài khoản chính còn đủ tiền, không phân biệt chu kỳ một ngày hay một tháng. Muốn dừng thì soạn HUY kèm mã gói gửi 191 trước khi chu kỳ kết thúc; gói vẫn chạy hết những ngày đã trả tiền.

Cập nhật: Số liệu đối chiếu bảng giá Viettel

Hướng dẫn & tư vấn về gói cước gọi điện Viettel

Xem tất cả bài hướng dẫn & tư vấn