Gói cước Viettel giá rẻ
Gói cước Viettel giá rẻ là nhóm gói dưới 50.000đ, gồm gói ngắn ngày, gói tuần và một số gói tháng dung lượng nhỏ. Mức thấp nhất là 5.000đ cho gói ứng dụng đơn dùng đến 24h ngày đăng ký. Cú pháp đăng ký là [MÃ] NET gửi 290, tin nhắn miễn phí.
Cập nhật tháng 10/2026 theo bảng giá Viettel đang phát hành.
T5K
MXH5.000đ / 1 ngày
Truy cập TikTok (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký
Hết 15GB thì ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
YT5K
MXH5.000đ / 1 ngày
Truy cập YouTube (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký
Hết 15GB thì ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
FB5K
MXH5.000đ / 1 ngày
15GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) đến 24h ngày đăng ký
Hết 15GB thì ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
FT5
THOẠI5.000đ / 1 ngày
Miễn phí tất cả cuộc gọi nội mạng (tối đa 15ph/cuộc), sử dụng đến 24h. CHỈ đăng ký được trong khung 5h-23h
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST7K
DATA7.000đ / 1 ngày
1GB dùng đến 24h ngày đăng ký
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
TV7K
DATA7.000đ / 1 ngày
1GB dùng đến 24h ngày đăng ký
Miễn phí xem TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G10
5G10.000đ / 1 ngày
6GB dùng đến 24h ngày đăng ký
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
1N
COMBO10.000đ / 1 ngày
5GB dùng đến 24h ngày đăng ký
Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST10K
DATA10.000đ / 1 ngày
2GB dùng đến 24h ngày đăng ký, được đăng ký nhiều lần trong ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G10MYT
MXH10.000đ / 1 ngày
6GB và miễn phí data truy cập YouTube (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký.
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G10MTT
MXH10.000đ / 1 ngày
6GB và miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký.
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G10MFB
MXH10.000đ / 1 ngày
6GB và miễn phí data truy cập Facebook (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký.
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
TIK10N
MXH10.000đ / 30 ngày
Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB)
Hết 50GB thì phần ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính)
META10N
MXH10.000đ / 30 ngày
Miễn phí data 4 ứng dụng Meta (tối đa 50GB)
Hết 50GB thì phần ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính)
YT10N
MXH10.000đ / 30 ngày
Miễn phí data xem YouTube (tối đa 50GB)
Hết 50GB thì phần ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính)
S10
THOẠI10.000đ / 30 ngày
500 tin nhắn nội mạng
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5GVS12
5G12.000đ / 1 ngày
6GB dùng đến 24h ngày đăng ký
TV360 hạng Basic, xem C1 và giải Ngoại hạng Anh
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5GMAX13
5G13.000đ / 1 ngày
7GB dùng đến 24h ngày đăng ký
Miễn phí xem TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST15K
DATA15.000đ / 3 ngày
3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
T15KN
MXH15.000đ / 7 ngày
Truy cập TikTok (tối đa 25GB)
Hết 25GB thì ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
YT15K
MXH15.000đ / 7 ngày
Truy cập YouTube (tối đa 25GB) trong 7 ngày
Hết 25GB thì ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
FB15K
MXH15.000đ / 7 ngày
25GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger)
Hết 25GB thì ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
MP15K
THOẠI15.000đ / 3 ngày
Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 3 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
C20K
COMBO20.000đ / 7 ngày
1GB dùng trong 7 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G20
5G20.000đ / 3 ngày
6GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G22
5G22.000đ / 3 ngày
7GB dùng trong 3 ngày (dung lượng TỔNG, không chia theo ngày).
ĐƯỢC sử dụng 1 bài nhạc chờ mặc định của hệ thống, dùng trong suốt 3 ngày của chu kỳ
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
V25B
COMBO25.000đ / 15 ngày
2GB cho CẢ chu kỳ 15 ngày (không phải mỗi ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G29
COMBO29.000đ / 3 ngày
6GB/ngày (18GB cả chu kỳ 3 ngày)
80SMS nội mạng · Xem phim mới nhất trên TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
3N
COMBO30.000đ / 3 ngày
5GB/ngày (15GB)
Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G30
5G30.000đ / 3 ngày
7GB/ngày (21GB sử dụng trong 3 ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST30K
DATA30.000đ / 7 ngày
7GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày (không phải mỗi ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
SD30S
DATA30.000đ / 7 ngày
2GB/ngày (14GB/7 ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
S30
THOẠI30.000đ / 30 ngày
1500 tin nhắn nội mạng
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
MP30K
THOẠI30.000đ / 7 ngày
Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 7 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
MP30X
THOẠI30.000đ / 30 ngày
Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 500 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày đăng ký thành công.
Cuộc gọi sau 10 phút hoặc hết 500 phút tính cước theo gói cước chính (theo giá cước thông thường)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
GIC30N
THOẠI30.000đ / 30 ngày
Miễn phí 10 phút đầu mỗi cuộc gọi nội mạng, tối đa 200 phút cho cả chu kỳ 30 ngày
Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC
TV35K
DATA35.000đ / 7 ngày
7GB dùng trong 7 ngày
Miễn phí TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
V35B
COMBO35.000đ / 15 ngày
500MB/ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5GMAX40
5G40.000đ / 3 ngày
8GB/ngày (24GB sử dụng trong 3 ngày)
Miễn phí xem TV360 hạng 4K
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G40
5G40.000đ / 7 ngày
15GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Bảng dưới liệt kê đầy đủ 40 gói cước Viettel giá rẻ đang phát hành, kèm giá, dung lượng, đối tượng áp dụng, cú pháp và nút đăng ký:
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Đối tượng | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T5K | 5.000đ | Truy cập TikTok (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
T5K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T5K Viettel |
| YT5K | 5.000đ | Truy cập YouTube (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
YT5K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT5K Viettel |
| FB5K | 5.000đ | 15GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
FB5K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB5K Viettel |
| FT5 | 5.000đ | Miễn phí tất cả cuộc gọi nội mạng (tối đa 15ph/cuộc), sử dụng đến 24h. CHỈ đăng ký được trong khung 5h-23h | 1 ngày | Mọi thuê bao |
FT5 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FT5 Viettel |
| ST7K | 7.000đ | 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao |
ST7K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST7K Viettel |
| TV7K | 7.000đ | 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
TV7K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV7K Viettel |
| 5G10 | 10.000đ | 6GB dùng đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao |
5G10 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10 Viettel |
| 1N | 10.000đ | 5GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic | 1 ngày | Mọi thuê bao |
1N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 1N Viettel |
| ST10K | 10.000đ | 2GB dùng đến 24h ngày đăng ký, được đăng ký nhiều lần trong ngày | 1 ngày | Mọi thuê bao |
ST10K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST10K Viettel |
| 5G10MYT | 10.000đ | 6GB và miễn phí data truy cập YouTube (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký. | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5G10MYT NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10MYT Viettel |
| 5G10MTT | 10.000đ | 6GB và miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký. | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5G10MTT NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10MTT Viettel |
| 5G10MFB | 10.000đ | 6GB và miễn phí data truy cập Facebook (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký. | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5G10MFB NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10MFB Viettel |
| TIK10N | 10.000đ | Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB) | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính) |
TIK10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TIK10N Viettel |
| META10N | 10.000đ | Miễn phí data 4 ứng dụng Meta (tối đa 50GB) | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính) |
META10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói META10N Viettel |
| YT10N | 10.000đ | Miễn phí data xem YouTube (tối đa 50GB) | 30 ngày | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC (gói cộng thêm, không thay gói data chính) |
YT10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT10N Viettel |
| S10 | 10.000đ | + 500 tin nhắn nội mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
S10 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói S10 Viettel |
| 5GVS12 | 12.000đ | 6GB dùng đến 24h ngày đăng ký + TV360 hạng Basic, xem C1 và giải Ngoại hạng Anh | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5GVS12 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GVS12 Viettel |
| 5GMAX13 | 13.000đ | 7GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 1 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX13 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX13 Viettel |
| ST15K | 15.000đ | 3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày) | 3 ngày | Mọi thuê bao |
ST15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST15K Viettel |
| T15KN | 15.000đ | Truy cập TikTok (tối đa 25GB) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
T15KN NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T15KN Viettel |
| YT15K | 15.000đ | Truy cập YouTube (tối đa 25GB) trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
YT15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT15K Viettel |
| FB15K | 15.000đ | 25GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
FB15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB15K Viettel |
| MP15K | 15.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 3 ngày | 3 ngày | Mọi thuê bao |
MP15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP15K Viettel |
| C20K | 20.000đ | 1GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
C20K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói C20K Viettel |
| 5G20 | 20.000đ | 6GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G20 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G20 Viettel |
| 5G22 | 22.000đ | 7GB dùng trong 3 ngày (dung lượng TỔNG, không chia theo ngày). + ĐƯỢC sử dụng 1 bài nhạc chờ mặc định của hệ thống, dùng trong suốt 3 ngày của chu kỳ | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G22 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G22 Viettel |
| V25B | 25.000đ | 2GB cho CẢ chu kỳ 15 ngày (không phải mỗi ngày) | 15 ngày | Mọi thuê bao |
V25B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V25B Viettel |
| 5G29 | 29.000đ | 6GB/ngày (18GB cả chu kỳ 3 ngày) + 80SMS nội mạng, Xem phim mới nhất trên TV360 hạng Basic | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G29 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G29 Viettel |
| 3N | 30.000đ | 5GB/ngày (15GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 3 ngày | Mọi thuê bao |
3N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3N Viettel |
| 5G30 | 30.000đ | 7GB/ngày (21GB sử dụng trong 3 ngày) | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G30 Viettel |
| ST30K | 30.000đ | 7GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày (không phải mỗi ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
ST30K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST30K Viettel |
| SD30S | 30.000đ | 2GB/ngày (14GB/7 ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
SD30S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD30S Viettel |
| S30 | 30.000đ | + 1500 tin nhắn nội mạng | 30 ngày | Mọi thuê bao |
S30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói S30 Viettel |
| MP30K | 30.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
MP30K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP30K Viettel |
| MP30X | 30.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 500 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày đăng ký thành công. + Cuộc gọi sau 10 phút hoặc hết 500 phút tính cước theo gói cước chính (theo giá cước thông thường) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
MP30X NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP30X Viettel |
| GIC30N | 30.000đ | Miễn phí 10 phút đầu mỗi cuộc gọi nội mạng, tối đa 200 phút cho cả chu kỳ 30 ngày | 30 ngày | Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC |
GIC30N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC30N Viettel |
| TV35K | 35.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày + Miễn phí TV360 hạng Basic | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
TV35K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV35K Viettel |
| V35B | 35.000đ | 500MB/ngày | 15 ngày | Mọi thuê bao |
V35B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V35B Viettel |
| 5GMAX40 | 40.000đ | 8GB/ngày (24GB sử dụng trong 3 ngày) + Miễn phí xem TV360 hạng 4K | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX40 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX40 Viettel |
| 5G40 | 40.000đ | 15GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
5G40 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G40 Viettel |
Gói cước Viettel nào rẻ nhất theo đồng mỗi GB?
Giá gói thấp nhất và giá mỗi GB thấp nhất là hai câu hỏi khác nhau. Lấy giá gói chia cho tổng dung lượng, làm tròn đến đồng, phần lớn gói dưới 50.000đ không phải lựa chọn tốt nhất nếu tính theo từng GB — nhóm rẻ nhất theo tiêu chí này thực ra nằm ở mức giá 150.000–480.000đ, nơi lượng data mỗi ngày lớn hơn hẳn.
Tính trên toàn bộ bảng giá Viettel hiện hành, đây là chín gói áp dụng cho mọi thuê bao có đơn giá mỗi GB thấp nhất, xếp từ rẻ đến đắt:
| Mã gói | Đồng/GB | Giá cước | Dung lượng | Đối tượng | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|
| 5G150 | 833đ/GB | 150.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| 5GMAX200 | 833đ/GB | 200.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng data siêu tốc) + Miễn phí xem TV360 4K | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| 5G160 | 889đ/GB | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| SD135 | 900đ/GB | 135.000đ | 5GB/ngày (150GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| 5G230B | 958đ/GB | 230.000đ | 8GB/ngày (240GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt: phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| 5G480B | 800đ/GB | 480.000đ | 20GB/ngày (600GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| 5G380B | 844đ/GB | 380.000đ | 15GB/ngày (450GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| 5G330B | 917đ/GB | 330.000đ | 12GB/ngày (360GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| 5G280B | 933đ/GB | 280.000đ | 10GB/ngày (300GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | Mọi thuê bao | Đăng ký |
5G480B đứng đầu bảng trên với đơn giá khoảng 800đ mỗi GB — giá gói 480.000đ cho 20GB mỗi ngày. Ngay sau đó là 5G150 và 5GMAX200, cùng khoảng 833đ mỗi GB dù mức giá thấp hơn nhiều, lần lượt 150.000đ và 200.000đ. Số tiền bỏ ra khác nhau nhiều nhưng mức này gần bằng nhau, nên gói phù hợp còn tùy nhu cầu dùng data mỗi ngày nhiều hay ít, không chỉ tùy ngân sách. Ngay trong nhóm 150.000đ, không phải gói nào cũng đạt mức tốt: SD150 cùng giá với 5G150 nhưng chỉ 3GB data mỗi ngày, con số này cao gấp đôi.
5G160 lọt vào bảng trên nhưng đây là trường hợp cần lưu ý riêng: gói này giống hệt 5G150 về dung lượng, đối tượng áp dụng và hạng TV360, chỉ khác đúng một điểm là giá cao hơn 10.000đ. Với cùng nhu cầu, gói 5G150 6GB mỗi ngày, đại trà là lựa chọn hợp lý hơn.
Trong nhóm dưới 50.000đ, gói nào rẻ theo GB nhất?
Bảng giá gói cước Viettel giá rẻ ở đầu trang đã liệt kê đủ mọi gói dưới 50.000đ theo giá tăng dần. Riêng nhóm gói một ngày đã có bảng xếp theo đồng mỗi GB tại gói cước Viettel 1 ngày, nên phần dưới đây chỉ xếp năm gói dưới 50.000đ có chu kỳ dài hơn — 3 đến 7 ngày.
Bảng sau gom năm gói dưới 50.000đ có chu kỳ 3–7 ngày, xếp theo đồng mỗi GB:
| Mã gói | Đồng/GB | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|
| 5G29 | 1.611đ/GB | 29.000đ | 6GB/ngày (18GB cả chu kỳ 3 ngày) + 80SMS nội mạng, Xem phim mới nhất trên TV360 hạng Basic | 3 ngày | Đăng ký |
| 3N | 2.000đ/GB | 30.000đ | 5GB/ngày (15GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 3 ngày | Đăng ký |
| SD30S | 2.143đ/GB | 30.000đ | 2GB/ngày (14GB/7 ngày) | 7 ngày | Đăng ký |
| 5G40 | 2.667đ/GB | 40.000đ | 15GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày | 7 ngày | Đăng ký |
| 5G22 | 3.143đ/GB | 22.000đ | 7GB dùng trong 3 ngày (dung lượng TỔNG, không chia theo ngày). + ĐƯỢC sử dụng 1 bài nhạc chờ mặc định của hệ thống, dùng trong suốt 3 ngày của chu kỳ | 3 ngày | Đăng ký |
5G29 giá 29.000đ cho 18GB trong 3 ngày (6GB mỗi ngày) đứng đầu nhóm này, rẻ hơn hẳn 3N và SD30S dù ba gói có mức giá không quá chênh lệch. ST10K (10.000đ, 2GB/ngày) không nằm trong hai bảng trên vì được đăng ký nhiều lần trong ngày — điều kiện này khác các gói còn lại nên chúng tôi không đặt cạnh nhau để so hơn kém.
Ba gói T5K, YT5K, FB5K (5.000đ, tối đa 15GB) và ba gói T15KN, YT15K, FB15K (15.000đ, tối đa 25GB) có đơn giá mỗi GB thấp hơn mọi gói ở hai bảng trên, nhưng data chỉ dùng được cho đúng một ứng dụng — TikTok, YouTube hoặc Facebook. Mở ứng dụng hay trang web khác vẫn cần một gói data dùng chung riêng, nên nhóm này không so trực tiếp được với các gói dùng chung ở trên. Ba gói TIK10N, META10N, YT10N mức 10.000đ cũng rất rẻ theo GB — tối đa 50GB cho ứng dụng tương ứng — nhưng là gói cộng thêm chỉ dành cho thuê bao trong cộng đồng GIC, không mở cho mọi thuê bao.
Lưu ý trước khi đăng ký gói cước Viettel giá rẻ
Gói cước Viettel giá rẻ, dù xếp theo giá gói hay theo đồng mỗi GB, đều dùng hết dung lượng trong ngày hoặc trong chu kỳ thì ngừng truy cập tốc độ cao, không tự trừ thêm tiền vào tài khoản chính. Muốn tiếp tục dùng data tốc độ cao trước khi hết chu kỳ, quý khách cần đăng ký thêm một gói khác — ví dụ soạn 5G10 NET gửi 290 cho gói 5G10.
Gói giá rẻ cũng tự động gia hạn khi hết chu kỳ nếu tài khoản chính còn đủ tiền, giống mọi gói cước Viettel khác. Muốn dừng hẳn việc gia hạn một gói cụ thể, soạn đúng lệnh hủy theo mã gói đó, ví dụ HUY 3N gửi 191 cho gói 3N.
Cần xem toàn bộ gói cước Viettel mà không xếp hạng thì bảng giá gói cước Viettel đầy đủ liệt kê hết. Chưa chắc nên bắt đầu từ gói giá rẻ, gói theo tháng hay gói mạng xã hội thì toàn bộ gói cước Viettel 4G, 5G, thoại và mạng xã hội là điểm bắt đầu phù hợp.
Gói cước Viettel giá rẻ nào rẻ nhất?
Rẻ nhất trong nhóm này là Gói T5K Viettel với mức 5.000đ cho 1 ngày, gồm Truy cập TikTok (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký. Để đăng ký, soạn tin T5K NET gửi 290.
Nhiều dung lượng nhất là Gói TIK10N Viettel với Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB), giá 10.000đ.
Rẻ nhất theo giá gói, không phải theo số tiền mỗi GB — cột “đồng/GB” ở trang gói cước Viettel giá rẻ xếp hạng theo tiêu chí đó.
Nên chọn gói cước Viettel giá rẻ nào theo nhu cầu?
Bảng dưới gợi ý gói cước Viettel giá rẻ theo từng nhu cầu cụ thể, kèm lý do chọn và cú pháp đăng ký:
| Nhu cầu | Gợi ý | Vì sao | Cú pháp đăng ký |
|---|---|---|---|
| Cần chi ít tiền nhất |
Gói T5K Viettel
5.000đ · Truy cập TikTok (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký |
Giá gói thấp nhất nhóm |
T5K NET gửi 290
|
| Cần nhiều dung lượng nhất |
Gói TIK10N Viettel
10.000đ · Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB) |
Dung lượng lớn nhất nhóm |
TIK10N NET gửi 290
|
| Cần kèm ưu đãi gọi |
Gói FT5 Viettel
5.000đ |
Có phút gọi trong gói |
FT5 NET gửi 290
|
| Cần ưu đãi ứng dụng |
Gói YT5K Viettel
5.000đ · Truy cập YouTube (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký |
Có ưu đãi TikTok/YouTube/Facebook |
YT5K NET gửi 290
|
Cột “rẻ theo mỗi GB” do 4G5G.VN tự tính từ giá và tổng dung lượng của gói, dùng để so sánh tương đối giữa các gói trong cùng nhóm.
Cách đăng ký gói cước Viettel giá rẻ
Nhanh nhất là soạn tin theo cú pháp của từng gói, tin nhắn miễn phí. Ngoài ra đăng ký được qua ứng dụng My Viettel, Viettel Money hoặc điểm giao dịch Viettel.
Cú pháp chung
- Đăng ký [MÃ] NET gửi 290 tin nhắn miễn phí
- Hủy gia hạn HUY [MÃ] gửi 191 giữ data đến hết chu kỳ
- Kiểm tra KTTK gửi 191 hoặc mở mục Gói cước trong My Viettel
Cú pháp đăng ký gói cước Viettel gửi trực tiếp đến tổng đài Viettel, không qua bên thứ ba.
Câu hỏi thường gặp về gói cước Viettel giá rẻ
Gói cước Viettel rẻ nhất là gói nào?
Theo giá gói, thấp nhất là 5.000đ cho gói ứng dụng đơn dùng đến hết ngày đăng ký. Với data dùng chung cho mọi ứng dụng, mức thấp nhất là 7.000đ cho 1GB, cũng hết hạn lúc 0h.
Rẻ theo giá gói có phải là rẻ nhất không?
Không nhất thiết. Gói 7.000đ cho 1GB tương đương 7.000đ mỗi GB, trong khi nhiều gói tháng có giá mỗi GB thấp hơn hẳn. Nếu dùng đều đặn, gói tháng thường lợi hơn dù giá gói cao hơn.
Gói giá rẻ có bị bóp tốc độ không?
Không. Dung lượng trong gói là data tốc độ cao. Hết dung lượng thì ngừng truy cập chứ không giảm tốc độ, và không bị trừ tiền tài khoản chính.
Đăng ký gói giá rẻ nhiều lần trong ngày được không?
Chỉ một số gói cho phép, và bảng giá Viettel ghi rõ điều này trong phần dung lượng của gói đó. Các gói còn lại chỉ nhận một lần đăng ký trong chu kỳ.
Gói rẻ nào dùng được cả tuần?
Nhóm chu kỳ 3–7 ngày có nhiều gói dưới 50.000đ. Lọc chip “3–7 ngày” ở bảng dưới để đối chiếu giá và dung lượng từng gói.
Hướng dẫn & tư vấn về gói cước Viettel giá rẻ
- Cú Pháp Đăng Ký 4G Viettel 2026: SD135 5GB/Ngày, Gửi 290 Cú pháp đăng ký mọi gói cước Viettel có chung một dạng: SD90 NET gửi 290 — thay SD90 bằng tên gói cần đăng ký. Tin nhắn miễn phí. Đầu số…
- Cách Hủy Gói Cước Viettel 2026: HUY vs HUYDATA, Tránh Mất Data Viettel cấp hai lệnh hủy khác nhau, cho hai kết quả khác nhau với phần data đã trả tiền. Soạn [cp_huy ma="SD90"] để hủy gia hạn: gói chạy…
- Cách Kiểm Tra Data Viettel 2026: KTTK Gửi 191, Gói SD135 5GB Để biết thuê bao Viettel đang dùng gói nào và còn bao nhiêu dung lượng, soạn KTTK gửi 191 — tin nhắn miễn phí. Tin trả về ghi tên gói…
- Gói Cước Viettel Cho Sinh Viên 2026: GIC125N 10GB/Ngày, Từ 30K Viettel có bảy gói mà điều kiện đăng ký gắn với học sinh, sinh viên: GIC30N 30.000đ (200 phút nội mạng, không data), ST60N và TRE60 giá…