Đăng ký 4G Viettel
Đăng ký 4G Viettel bằng cách soạn [MÃ] NET gửi 290 rồi thay [MÃ] bằng mã gói bạn chọn, tin nhắn miễn phí và gói chạy ngay khi tổng đài 290 gửi tin xác nhận. Máy nào cũng đăng ký được cả mã 4G lẫn mã 5G, nên nên chọn theo dung lượng và giá thay vì theo tên gói.
Cập nhật tháng 10/2026 theo bảng giá Viettel đang phát hành.
Chưa biết chọn gói 4G Viettel nào?
Mỗi gói dưới đây dẫn đầu ở một tiêu chí khác nhau, hợp với một kiểu dùng. Số tiền mỗi GB do 4G5G.VN tính từ giá và tổng dung lượng của từng gói.
Rẻ theo mỗi GB, không vướng điều kiện
5G150 5G
6GB/ngày 180GB/tháng
150.000đ / 30 ngày
- khoảng 833đ mỗi GB
- Mọi thuê bao trả trước
Miễn phí xem TV360 hạng Basic
Xem chi tiết Gói 5G150 ViettelNhiều data nhất mà ai cũng đăng ký được
5GMAX200 5G
8GB/ngày 240GB/tháng data siêu tốc
200.000đ / 30 ngày
- khoảng 833đ mỗi GB
- Mọi thuê bao trả trước
Miễn phí xem TV360 4K
Xem chi tiết Gói 5GMAX200 ViettelNhiều data mỗi ngày nhất
5G135T 5G
11GB/ngày 330GB/tháng
135.000đ / 30 ngày
- khoảng 409đ mỗi GB
- Có điều kiện đăng ký
Miễn phí xem TV360
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: Đà Nẵng, TP.HCM, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Tây Ninh — VÀ chỉ với thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel
Xem chi tiết Gói 5G135T ViettelÍt tiền nhất trong tầm
SD120 4G
2GB/ngày 60GB/tháng
120.000đ / 30 ngày
- khoảng 2.000đ mỗi GB
- Mọi thuê bao trả trước
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic)
Xem chi tiết Gói SD120 ViettelTin nhắn đăng ký miễn phí và gửi thẳng tới tổng đài Viettel. Toàn bộ gói 4G Viettel đang phát hành nằm ở bảng bên dưới.
SD100
DATA100.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Áp dụng cho thuê bao di động trả trước và trả sau toàn mạng
SD120
DATA120.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST120K
DATA120.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
TV125K
DATA125.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng)
Miễn phí xem TV360
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
SD125T
DATA125.000đ / 30 ngày
10GB/ngày (300GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) · Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025
GIC125N
DATA125.000đ / 30 ngày
10GB/ngày (300GB/tháng)
Miễn phí data nghe sách nói trên ứng dụng Tammi Books
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC
SD125Z
DATA125.000đ / 30 ngày
8GB/ngày (240GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) · Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025
SD135
DATA135.000đ / 30 ngày
5GB/ngày (150GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
SD150
DATA150.000đ / 30 ngày
3GB/ngày (90GB/tháng)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST150K
DATA150.000đ / 30 ngày
3GB/ngày (90GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST7K
DATA7.000đ / 1 ngày
1GB dùng đến 24h ngày đăng ký
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
TV7K
DATA7.000đ / 1 ngày
1GB dùng đến 24h ngày đăng ký
Miễn phí xem TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST10K
DATA10.000đ / 1 ngày
2GB dùng đến 24h ngày đăng ký, được đăng ký nhiều lần trong ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST15K
DATA15.000đ / 3 ngày
3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST30K
DATA30.000đ / 7 ngày
7GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày (không phải mỗi ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
SD30S
DATA30.000đ / 7 ngày
2GB/ngày (14GB/7 ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
TV35K
DATA35.000đ / 7 ngày
7GB dùng trong 7 ngày
Miễn phí TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST60N
DATA60.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ SIM học sinh – sinh viên
TRE60
DATA60.000đ / 30 ngày
2GB/ngày (60GB/tháng + 50GB Sử dụng Tiktok)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ SIM học sinh – sinh viên
SD90
DATA90.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST90N
DATA90.000đ / 30 ngày
4GB/ngày (120GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ SIM học sinh – sinh viên
ST1SV
DATA90.000đ / 30 ngày
4GB/ngày (120GB/tháng +50GB sử dụng Tiktok)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ SIM học sinh – sinh viên
ST90K
DATA90.000đ / 30 ngày
1GB/ngày (30GB/tháng)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
TV95K
DATA95.000đ / 30 ngày
1,5GB/ngày (45GB/tháng)
Miễn phí xem TV360 (gói Basic)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
3SD90
DATA270.000đ / 3 tháng
1,5GB/ngày (135GB/90 ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
3SD100
DATA300.000đ / 3 tháng
2GB/ngày (180GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng
3SD125Z
DATA375.000đ / 3 tháng
8GB/ngày (720GB/90 ngày)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) · 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025
6SD90
DATA540.000đ / 6 tháng
1,5GB/ngày (270GB/180 ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
6SD100
DATA600.000đ / 6 tháng
2GB/ngày (360GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng
6SD125Z
DATA750.000đ / 6 tháng
9GB/ngày (1.620GB/180 ngày)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) · 3GB dùng toàn quốc + 6GB dùng trong tỉnh
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025
12SD90
DATA1.080.000đ / 12 tháng
1,5GB/ngày (540GB/năm)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
12SD100
DATA1.200.000đ / 12 tháng
2GB/ngày (720GB)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng
12SD125Z
DATA1.500.000đ / 12 tháng
10GB/ngày (3.600GB/năm)
Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) · 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025
Bảng dưới liệt kê đầy đủ 33 gói 4G Viettel đang phát hành, kèm giá, dung lượng, đối tượng áp dụng, cú pháp và nút đăng ký — nhóm gói phổ thông xếp trước, phần còn lại theo giá tăng dần:
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Đối tượng | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SD100 | 100.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước và trả sau toàn mạng |
SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD100 Viettel |
| SD120 | 120.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao trả trước — không xét ngày kích hoạt SIM, không giới hạn tỉnh thành |
SD120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD120 Viettel |
| ST120K | 120.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
ST120K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST120K Viettel |
| TV125K | 125.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày | Mọi thuê bao |
TV125K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV125K Viettel |
| SD125T | 125.000đ | 10GB/ngày (300GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
SD125T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD125T Viettel |
| GIC125N | 125.000đ | 10GB/ngày (300GB/tháng) + Miễn phí data nghe sách nói trên ứng dụng Tammi Books | 30 ngày | Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC |
GIC125N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC125N Viettel |
| SD125Z | 125.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh | 30 ngày | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD125Z Viettel |
| SD135 | 135.000đ | 5GB/ngày (150GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
SD135 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD135 Viettel |
| SD150 | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
SD150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD150 Viettel |
| ST150K | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
ST150K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST150K Viettel |
| ST7K | 7.000đ | 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao |
ST7K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST7K Viettel |
| TV7K | 7.000đ | 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 1 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
TV7K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV7K Viettel |
| ST10K | 10.000đ | 2GB dùng đến 24h ngày đăng ký, được đăng ký nhiều lần trong ngày | 1 ngày | Mọi thuê bao |
ST10K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST10K Viettel |
| ST15K | 15.000đ | 3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày) | 3 ngày | Mọi thuê bao |
ST15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST15K Viettel |
| ST30K | 30.000đ | 7GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày (không phải mỗi ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
ST30K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST30K Viettel |
| SD30S | 30.000đ | 2GB/ngày (14GB/7 ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
SD30S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD30S Viettel |
| TV35K | 35.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày + Miễn phí TV360 hạng Basic | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
TV35K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV35K Viettel |
| ST60N | 60.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST60N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST60N Viettel |
| TRE60 | 60.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng + 50GB Sử dụng Tiktok) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
TRE60 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TRE60 Viettel |
| SD90 | 90.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD90 Viettel |
| ST90N | 90.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST90N Viettel |
| ST1SV | 90.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng +50GB sử dụng Tiktok) | 30 ngày | Chỉ SIM học sinh – sinh viên |
ST1SV NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST1SV Viettel |
| ST90K | 90.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
ST90K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST90K Viettel |
| TV95K | 95.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 (gói Basic) | 30 ngày | Mọi thuê bao |
TV95K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV95K Viettel |
| 3SD90 | 270.000đ | 1,5GB/ngày (135GB/90 ngày) | 3 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
3SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3SD90 Viettel |
| 3SD100 | 300.000đ | 2GB/ngày (180GB) | 3 tháng | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng |
3SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3SD100 Viettel |
| 3SD125Z | 375.000đ | 8GB/ngày (720GB/90 ngày) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh | 3 tháng | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
3SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3SD125Z Viettel |
| 6SD90 | 540.000đ | 1,5GB/ngày (270GB/180 ngày) | 6 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
6SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6SD90 Viettel |
| 6SD100 | 600.000đ | 2GB/ngày (360GB) | 6 tháng | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng |
6SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6SD100 Viettel |
| 6SD125Z | 750.000đ | 9GB/ngày (1.620GB/180 ngày) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 6GB dùng trong tỉnh | 6 tháng | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
6SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6SD125Z Viettel |
| 12SD90 | 1.080.000đ | 1,5GB/ngày (540GB/năm) | 12 tháng | Mọi thuê bao trả trước |
12SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12SD90 Viettel |
| 12SD100 | 1.200.000đ | 2GB/ngày (720GB) | 12 tháng | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng |
12SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12SD100 Viettel |
| 12SD125Z | 1.500.000đ | 10GB/ngày (3.600GB/năm) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh | 12 tháng | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 |
12SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12SD125Z Viettel |
Đăng ký 4G Viettel bằng cách nào?
Đăng ký 4G Viettel nhanh nhất bằng tin nhắn: soạn [MÃ] NET gửi 290 rồi thay [MÃ] bằng tên gói bạn chọn ở bảng phía trên, ví dụ SD90 NET gửi 290 cho gói SD90 giá 90.000đ. Tin nhắn này miễn phí, và gói bắt đầu chạy ngay khi tổng đài 290 gửi tin xác nhận về máy. Ngoài tin nhắn, Viettel còn ba kênh khác đăng ký được đúng những gói đó với đúng mức phí đó.
Soạn tin nhắn
Ứng dụng My Viettel
Viettel Money
Điểm giao dịch Viettel
Ba lệnh dùng nhiều nhất
- Đăng ký [MÃ] NET gửi 290 tin nhắn miễn phí
- Hủy gia hạn HUY [MÃ] gửi 191 giữ data đến hết chu kỳ
- Kiểm tra KTTK gửi 191 hoặc mở mục Gói cước trong My Viettel
Cú pháp đăng ký gói cước Viettel gửi trực tiếp đến tổng đài Viettel, không qua bên thứ ba.
Ba cú pháp bấm quen thuộc *101#, *102# và *098# nay không còn dùng được, kể cả khi bạn đã bấm chúng nhiều năm. Muốn xem còn bao nhiêu tiền trong tài khoản chính thì soạn TK gửi 191; chi tiết vì sao Viettel dừng và thay bằng lệnh nào có trong bài Viettel dừng ba cú pháp *101#, *102#, *098#.
Soạn tin đăng ký 4G Viettel bị từ chối thì làm gì?
Tin nhắn đăng ký 4G Viettel bị tổng đài từ chối gần như luôn rơi vào một trong năm nguyên nhân dưới đây, và cả năm đều xử lý được trong vài phút. Điểm chung: lỗi nằm ở điều kiện của gói hoặc ở số dư tài khoản, không phải ở máy.
Dưới đây là năm nguyên nhân khiến tin nhắn gửi 290 bị từ chối, kèm cách xử lý cho từng trường hợp:
| Nguyên nhân | Gói thường gặp | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Gói chỉ mở cho học sinh, sinh viên | ST60N, TRE60, ST90N, ST1SV | Chuyển sang gói cùng tầm giá mở cho mọi thuê bao trả trước: SD90 hoặc ST90K, cùng 90.000đ. |
| Chưa vào cộng đồng GIC | GIC125N | Soạn GIC gửi 195 trước, điều kiện là 6–22 tuổi theo giấy tờ đăng ký thông tin thuê bao, rồi mới gửi cú pháp gói tới 290. Cách hoạt động của hệ gói GIC giải thích ở trang riêng |
| Gói giới hạn theo tỉnh và ngày kích hoạt SIM | SD125T, SD125Z, 3SD125Z, 6SD125Z, 12SD125Z | Chỉ 8 tỉnh, thành đăng ký được và SIM phải kích hoạt mới từ 01/01/2025. Ngoài diện này thì chọn SD135 (135.000đ, 5GB mỗi ngày) hoặc SD150 |
| Tài khoản chính không đủ tiền | Mọi gói | Soạn TK gửi 191 để xem số dư, nạp thêm cho đủ phí gói rồi soạn lại cú pháp |
| Gói đã ngừng phát hành | SD70, ST70K, nhóm MI | Chọn gói thay thế ở bảng ngay bên dưới |
Riêng nguyên nhân cuối hay khiến người đăng ký loay hoay, vì cú pháp gõ không sai một ký tự mà tin vẫn không được nhận. Chín gói 4G từng phổ biến đã dừng phát hành: nguyên dòng SD70 với bốn chu kỳ, bốn gói ngày nhóm MI, và ST70K.
Sáu dòng dưới đây gom các gói 4G Viettel đã dừng và gói đang bán tương đương để đăng ký thay:
| Gói đã dừng | Trước đây | Gói thay thế | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| SD70 | 70.000đ, 30 ngày | SD90 — 90.000đ, 1,5GB mỗi ngày | Đăng ký |
| ST70K | 70.000đ, 30 ngày | ST120K — 120.000đ, 2GB mỗi ngày | Đăng ký |
| 3SD70 | 210.000đ, 3 tháng | 3SD90 — 270.000đ, 135GB cho 90 ngày | Đăng ký |
| 6SD70 | 420.000đ, 6 tháng | 6SD90 — 540.000đ, 270GB cho 180 ngày | Đăng ký |
| 12SD70 | 840.000đ, 12 tháng | 12SD90 — 1.080.000đ, 540GB cho một năm | Đăng ký |
| MI2K, MI3K, MI5S, MI7D | 2.000–7.000đ, gói ngày | TV7K — 7.000đ, 1GB trong 24 giờ | Đăng ký |
Gói data Viettel dùng cả tháng: cùng số tiền, gói nào nhiều data nhất?
Hầu hết người hỏi đăng ký 4G thật ra chỉ cần một gói data dùng hằng tháng. Điều đáng biết là mã gói bắt đầu bằng 5G cũng đăng ký được trên mọi máy: máy chưa hỗ trợ 5G hoặc khu vực chưa phủ sóng thì gói tự chạy trên 4G, dung lượng giữ nguyên. Ngược lại, gói mang tên 4G vẫn truy cập 5G khi máy và vùng phủ cho phép. Tên gói không quyết định máy nào dùng được, nên khi chọn thì nên so cả hai nhóm với nhau.
Đặt chung 24 gói data chu kỳ 30 ngày của cả hai nhóm lên một bảng, khoảng cách hiện ra khá rõ. Số tiền mỗi GB dưới đây do 4G5G.VN lấy phí gói chia cho tổng dung lượng, dùng để so tương đối giữa các gói cùng chu kỳ.
Theo bảng giá Viettel hiện hành, 24 gói data chu kỳ 30 ngày của cả hai nhóm xếp từ rẻ đến đắt tính trên mỗi GB:
| Mã gói | Giá cước | Data mỗi ngày | Đồng/GB | Đối tượng | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|
| 5G135T | 135.000đ | 11GB/ngày | 409đ/GB | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: Đà Nẵng, TP.HCM, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Tây Ninh — VÀ chỉ với thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel | Đăng ký |
| GIC125N | 125.000đ | 10GB/ngày | 417đ/GB | Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 trong cộng đồng GIC | Đăng ký |
| SD125T | 125.000đ | 10GB/ngày | 417đ/GB | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 | Đăng ký |
| SD125Z | 125.000đ | 8GB/ngày | 521đ/GB | Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 | Đăng ký |
| 5G150N | 150.000đ | 8GB/ngày | 625đ/GB | Chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel | Đăng ký |
| 5G135N | 135.000đ | 6GB/ngày | 750đ/GB | Chỉ áp dụng cho thuê bao kích hoạt mới từ 01/01/2025 | Đăng ký |
| ST1SV | 90.000đ | 4GB/ngày | 750đ/GB | Chỉ SIM học sinh – sinh viên | Đăng ký |
| ST90N | 90.000đ | 4GB/ngày | 750đ/GB | Chỉ SIM học sinh – sinh viên | Đăng ký |
| 5G150 | 150.000đ | 6GB/ngày | 833đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| 5GMAX200 | 200.000đ | 8GB/ngày | 833đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| 5G160 | 160.000đ | 6GB/ngày | 889đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| SD135 | 135.000đ | 5GB/ngày | 900đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| ST60N | 60.000đ | 2GB/ngày | 1.000đ/GB | Chỉ SIM học sinh – sinh viên | Đăng ký |
| TRE60 | 60.000đ | 2GB/ngày | 1.000đ/GB | Chỉ SIM học sinh – sinh viên | Đăng ký |
| 5G135 | 135.000đ | 4GB/ngày | 1.125đ/GB | Thuê bao trả trước kích hoạt mới, hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel | Đăng ký |
| SD100 | 100.000đ | 2GB/ngày | 1.667đ/GB | Áp dụng cho thuê bao di động trả trước và trả sau toàn mạng | Đăng ký |
| SD150 | 150.000đ | 3GB/ngày | 1.667đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| ST150K | 150.000đ | 3GB/ngày | 1.667đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| SD120 | 120.000đ | 2GB/ngày | 2.000đ/GB | Mọi thuê bao trả trước — không xét ngày kích hoạt SIM, không giới hạn tỉnh thành | Đăng ký |
| SD90 | 90.000đ | 1,5GB/ngày | 2.000đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| ST120K | 120.000đ | 2GB/ngày | 2.000đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| TV125K | 125.000đ | 2GB/ngày | 2.083đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| TV95K | 95.000đ | 1,5GB/ngày | 2.111đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
| GICMI | 100.000đ | 1,5GB/ngày | 2.222đ/GB | Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC | Đăng ký |
| ST90K | 90.000đ | 1GB/ngày | 3.000đ/GB | Mọi thuê bao | Đăng ký |
Có ba điều Quý khách nên biết trước khi soạn tin.
Nhóm đứng đầu bảng rẻ hơn hẳn phần còn lại nhưng đều giới hạn đối tượng. 5G135T, SD125T và SD125Z chỉ mở ở 8 tỉnh, thành và chỉ nhận SIM kích hoạt từ 01/01/2025; GIC125N cần vào cộng đồng GIC trước khi gửi cú pháp; ST90N và ST1SV chỉ nhận SIM học sinh, sinh viên. Thuê bao đủ điều kiện thì đây là những mức rẻ nhất tính trên mỗi GB; không đủ điều kiện thì tin nhắn sẽ bị từ chối.
Trong nhóm mở cho mọi thuê bao trả trước, ba gói đáng chú ý nhất lại đều mang tên 5G: 5G150 có 6GB mỗi ngày với phí 150.000đ, 5GMAX200 có 8GB mỗi ngày với 200.000đ, 5G160 có 6GB mỗi ngày với 160.000đ. Gói 4G đứng ngay sau là SD135, 5GB mỗi ngày với 135.000đ.
Chỗ chênh lệch lớn nhất nằm ở mức 150.000đ. SD150 và ST150K cùng 150.000đ nhưng chỉ có 3GB mỗi ngày, trong khi 5G150 cũng đúng 150.000đ mà có 6GB mỗi ngày — gấp đôi, và cũng mở cho mọi thuê bao trả trước. Nếu Quý khách định lấy một gói tháng ở mức này, 5G150 là lựa chọn phù hợp hơn dù cái tên trông như dành riêng cho máy 5G.
Gói 4G Viettel chia theo chu kỳ nào?
Gói 4G Viettel trên 4G5G.VN hiện có 29 gói đang phát hành, chia thành bốn nhóm chu kỳ: 1 ngày, 3–7 ngày, 30 ngày và 90–360 ngày. Rẻ nhất là TV7K và ST7K, cùng 7.000đ cho 24 giờ; cao nhất là 12SD125Z, 1.500.000đ trả một lần cho 360 ngày.
Bốn nhóm chu kỳ của gói 4G Viettel, kèm mức giá và vài gói đại diện mỗi nhóm:
| Chu kỳ | Mức giá | Gói đại diện | Phù hợp với |
|---|---|---|---|
| 1 ngày | 7.000–10.000đ | TV7K, ST7K, ST10K | Dùng đột xuất một hôm |
| 3–7 ngày | 15.000–35.000đ | ST15K, SD30S, ST30K, TV35K | Đi công tác vài ngày |
| 30 ngày | 60.000–150.000đ | SD90, SD135, SD150, TV95K | Dùng data đều đặn hằng tháng |
| 90–360 ngày | 270.000–1.500.000đ | 3SD90, 6SD125Z, 12SD125Z | Trả một lần, không phải đăng ký lại mỗi tháng |
Trong 29 gói 4G Viettel, mười gói đặt thêm điều kiện. Bốn gói ST60N, TRE60, ST90N và ST1SV chỉ mở cho SIM học sinh, sinh viên; gói GIC125N cần thêm một bước vào cộng đồng GIC trước khi gửi cú pháp; năm gói SD125T, SD125Z, 3SD125Z, 6SD125Z và 12SD125Z giới hạn theo tỉnh và theo ngày kích hoạt SIM. Mười chín gói còn lại mở cho mọi thuê bao trả trước, trải đủ bốn nhóm chu kỳ, nên nếu bạn không thuộc diện nào ở trên thì vẫn còn nhiều lựa chọn ở cùng tầm giá.
Ngoài chu kỳ tháng, nhóm 5G còn phủ cả gói ngày, gói tuần và gói nhiều tháng — và ở chu kỳ ngắn thì khoảng cách còn rõ hơn. Cùng 10.000đ cho 24 giờ, gói 4G ST10K cho 2GB còn gói 5G10 cho 6GB, cả hai đều mở cho mọi thuê bao.
Tám gói 5G ở các chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 6–12 tháng, kèm giá, dung lượng, đối tượng áp dụng và cú pháp đăng ký:
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Đối tượng | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5G10 | 10.000đ | 6GB dùng đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày | Mọi thuê bao |
5G10 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10 Viettel |
| 5GMAX13 | 13.000đ | 7GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 1 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX13 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX13 Viettel |
| 5G20 | 20.000đ | 6GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G20 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G20 Viettel |
| 5GMAX40 | 40.000đ | 8GB/ngày (24GB sử dụng trong 3 ngày) + Miễn phí xem TV360 hạng 4K | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX40 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX40 Viettel |
| 5G70 | 70.000đ | 8GB/ngày (56GB sử dụng trong 7 ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao |
5G70 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G70 Viettel |
| 5GMAX90 | 90.000đ | 10GB/ngày (70GB sử dụng trong 7 ngày) + Miễn phí xem TV360 4K | 7 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX90 Viettel |
| 6T5G150 | 900.000đ | 6GB/ngày (1080GB/180 ngày) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 6 tháng | Mọi thuê bao |
6T5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6T5G150 Viettel |
| 12T5G150 | 1.800.000đ | 6GB/ngày (2160GB/năm) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 12 tháng | Mọi thuê bao |
12T5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12T5G150 Viettel |
Đăng ký xong thì kiểm tra gói 4G thế nào?
Sau khi đăng ký 4G Viettel, soạn KTTK gửi 191 để xem thuê bao đang chạy gói nào và còn hạn tới ngày nào. Tin trả về ghi tên gói, ngày hết chu kỳ và phần dung lượng còn lại của ngày hôm đó — chứ không phải dung lượng còn lại của cả tháng, vì gói tính theo GB mỗi ngày.
Muốn xem số dư tài khoản chính, soạn TK gửi 191. Con số này quyết định gói có được gia hạn ở chu kỳ sau hay không, nên đáng xem một lượt trước ngày hết hạn. Trên ứng dụng My Viettel, cùng thông tin đó nằm ở mục Gói cước, kèm biểu đồ dung lượng đã dùng theo từng ngày.
Cách đọc từng dòng trong tin nhắn trả về, kể cả những dòng viết tắt khó hiểu, chúng tôi ghi riêng ở bài kiểm tra gói cước data Viettel.
Gói 4G Viettel có tự động gia hạn không?
Mọi gói 4G Viettel đều tự động gia hạn khi hết chu kỳ, miễn tài khoản chính còn đủ tiền để trừ phí gói mới. Điều này áp dụng cho cả gói 1 ngày lẫn gói 12 tháng, không riêng nhóm nào.
Với ba gói chu kỳ dài 6SD125Z, 12SD125Z và 12SD90, có một điểm nên biết trước: lần trừ tiền gia hạn kế tiếp bằng đúng phí trọn gói chứ không phải một khoản nhỏ. 6SD125Z gia hạn hết 750.000đ, 12SD90 hết 1.080.000đ, 12SD125Z hết 1.500.000đ. Muốn tránh khoản này, soạn lệnh hủy gia hạn trước ngày hết chu kỳ, ví dụ HUY 12SD125Z gửi 191 cho gói 12SD125Z.
Bảng dưới đối chiếu hai lệnh hủy gói cước Viettel và hệ quả của từng lệnh với phần dung lượng bạn đã trả tiền nhưng chưa dùng hết.
| Bạn muốn gì | Soạn tin | Dung lượng chưa dùng |
|---|---|---|
| Dừng trừ tiền chu kỳ sau, vẫn dùng nốt gói hiện tại | HUY [MÃ] gửi 191 | Được giữ đến hết chu kỳ |
| Gỡ gói khỏi thuê bao ngay lập tức | HUYDATA gửi 191 | Mất ngay, không hoàn tiền |
Phần lớn trường hợp nên dùng lệnh thứ nhất: gói vẫn chạy hết những ngày đã trả tiền rồi mới dừng. Chỉ dùng lệnh thứ hai khi bạn cần đăng ký ngay một gói khác và chấp nhận bỏ phần dung lượng còn lại.
Đã kiểm chứng ngày 01/09/2026 bằng cách nhắn thử cả hai lệnh trên thuê bao Viettel thật.
Nhiều người chọn cách để tài khoản hết tiền cho gói tự dừng. Cách đó không chắc chắn: gói dừng vì thiếu tiền sẽ chuyển sang trạng thái chờ khôi phục, và khi bạn nạp tiền trong thời gian chờ thì hệ thống tự đăng ký lại gói cũ, không cần soạn tin gì thêm. Chỉ khi bạn đã chủ động soạn lệnh hủy thì gói mới thôi hẳn. Các tình huống gia hạn khác, kể cả gia hạn sớm, có trong bài cách gia hạn gói cước Viettel.
Người trả tiền không nhất thiết phải là chủ thuê bao. Nếu bạn lo cước cho số của bố mẹ hay con cái, trang các gói 4G Viettel đang bán và cách đăng ký hộ nói rõ cách nào trừ tiền vào tài khoản của bạn, cách nào trừ vào tài khoản của họ.
Điều kiện áp dụng và khi hết dung lượng trong ngày
Gói 4G Viettel dành cho thuê bao di động Viettel trả trước đang hoạt động hai chiều. Thuê bao trả sau có nhóm gói riêng, xem ở trang gói cước Viettel trả sau.
Dùng hết dung lượng tốc độ cao trong ngày thì máy ngừng truy cập, tài khoản chính không bị trừ thêm tiền. Với gói theo ngày như TV7K hay ST10K, máy ngừng truy cập tới 24 giờ sau khi đăng ký. Với gói theo tháng như SD135, máy ngừng tới 0h ngày hôm sau rồi được cấp lại dung lượng bình thường cho ngày kế tiếp.
Một số gói giới hạn theo khu vực và theo ngày kích hoạt SIM. SD125T và SD125Z chỉ áp dụng tại 8 tỉnh, thành: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang và Cà Mau, đồng thời chỉ dành cho thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025. Ba bản chu kỳ dài 3SD125Z, 6SD125Z và 12SD125Z giữ nguyên điều kiện đó.
Gói 4G Viettel không bao gồm ưu đãi chuyển vùng quốc tế. Lưu lượng phát sinh khi chuyển vùng tính theo biểu cước chuyển vùng quốc tế hiện hành của Viettel. Cách bật chuyển vùng và cách giữ cước trong tầm kiểm soát nằm ở bài data roaming Viettel khi đi nước ngoài.
Gói 4G Viettel so với gói 5G, mạng xã hội và combo gọi điện
Gói 4G Viettel trải mức giá rộng nhất trong các nhóm gói data của Viettel, từ 7.000đ đến 1.500.000đ. Ba nhóm gói gần nhất phục vụ nhu cầu khác đôi chút.
Điểm khác biệt chính giữa gói 4G Viettel và ba nhóm gói gần nhất:
| Nhóm gói | Đại diện | Điểm khác biệt | Xem thêm |
|---|---|---|---|
| Gói 5G Viettel | 5G135, 5G150 | Cùng tính theo GB mỗi ngày; có mức giá cho nhiều dung lượng hơn hẳn gói 4G, có mức lại ít hơn, và phần lớn đặt thêm điều kiện về ngày kích hoạt SIM | bảng gói data 30 ngày phía trên |
| Gói mạng xã hội | MXH100, MXH120 | Ưu tiên miễn phí data cho TikTok, YouTube, Facebook thay vì dung lượng dùng chung lớn | gói mạng xã hội Viettel |
| Combo gọi điện | V120B, V150B | Data đi kèm phút gọi ngoại mạng, hợp với người gọi điện nhiều hơn lướt data | gói cước gọi điện Viettel |
Muốn xem đủ mọi loại gói trước khi quyết, gói cước Viettel được liệt kê theo từng nhóm ở trang chủ 4G5G.VN.
Gói 4G Viettel nào rẻ nhất?
Rẻ nhất trong nhóm này là Gói ST7K Viettel với mức 7.000đ cho 1 ngày, gồm 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký. Để đăng ký, soạn tin ST7K NET gửi 290.
Nhiều dung lượng nhất là Gói 12SD125Z Viettel với 10GB/ngày (3.600GB/năm), giá 1.500.000đ.
Rẻ nhất theo giá gói, không phải theo số tiền mỗi GB — cột “đồng/GB” ở trang gói cước Viettel giá rẻ xếp hạng theo tiêu chí đó.
Nên chọn gói 4G Viettel nào theo nhu cầu?
Bảng dưới gợi ý gói 4G Viettel theo từng nhu cầu cụ thể, kèm lý do chọn và cú pháp đăng ký:
| Nhu cầu | Gợi ý | Vì sao | Cú pháp đăng ký |
|---|---|---|---|
| Cần chi ít tiền nhất |
Gói ST7K Viettel
7.000đ · 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký |
Giá gói thấp nhất nhóm |
ST7K NET gửi 290
|
| Cần nhiều dung lượng nhất |
Gói 12SD125Z Viettel
1.500.000đ · 10GB/ngày (3.600GB/năm) |
Dung lượng lớn nhất nhóm |
12SD125Z NET gửi 290
|
| Cần rẻ theo mỗi GB |
Gói SD125T Viettel
125.000đ · 10GB/ngày (300GB/tháng) |
Khoảng 417đ cho mỗi GB |
SD125T NET gửi 290
|
Cột “rẻ theo mỗi GB” do 4G5G.VN tự tính từ giá và tổng dung lượng của gói, dùng để so sánh tương đối giữa các gói trong cùng nhóm.
Câu hỏi thường gặp về gói 4G Viettel
Gói 4G Viettel có vào được mạng 5G không?
Có. Mọi gói data Viettel đều truy cập được 5G khi máy hỗ trợ và khu vực đã phủ sóng. Tên mã gói phân biệt mức dung lượng và phân khúc giá, không phân biệt quyền truy cập băng tần.
Đăng ký 4G Viettel bao lâu thì dùng được?
Gói bắt đầu chạy ngay khi tổng đài 290 gửi tin xác nhận về máy, thường trong vòng một phút sau khi bạn gửi cú pháp. Nếu tin xác nhận đã về mà máy vẫn chưa vào mạng, tắt rồi bật lại dữ liệu di động một lượt.
Soạn cú pháp đăng ký 4G Viettel nhưng tổng đài từ chối là vì sao?
Năm nguyên nhân thường gặp: gói chỉ mở cho học sinh và sinh viên như ST60N hay ST90N; gói GIC125N cần vào cộng đồng GIC trước bằng lệnh GIC gửi 195; gói SD125T và SD125Z chỉ áp dụng ở 8 tỉnh, thành với SIM kích hoạt từ 01/01/2025; tài khoản chính không đủ tiền trả phí gói; hoặc mã gói đã ngừng phát hành như SD70 và ST70K.
Thuê bao trả sau đăng ký được gói 4G Viettel không?
Không. Cả 29 gói 4G trong bảng giá này dành cho thuê bao Viettel trả trước đang hoạt động hai chiều. Thuê bao trả sau có nhóm gói riêng với cách tính cước khác.
Hết dung lượng ngày của gói 4G thì có bị trừ tiền không?
Không. Hết dung lượng tốc độ cao trong ngày, máy ngừng truy cập và tài khoản chính không bị trừ thêm. Với gói theo tháng như SD135, sang 0h hôm sau gói cấp lại dung lượng cho ngày mới, cứ vậy tới hết chu kỳ 30 ngày.
Tôi chỉ nhắn tin và lướt Facebook, mỗi tháng nên đăng ký gói 4G Viettel nào dưới 100 nghìn?
Ba gói hợp với nhu cầu đó: ST90K 90.000đ có 1GB mỗi ngày, SD90 cùng 90.000đ có 1,5GB mỗi ngày, và TV95K 95.000đ có 1,5GB mỗi ngày kèm quyền xem TV360 hạng Basic. Nếu bạn hay xem video độ phân giải cao thì nên nhích lên gói 2GB mỗi ngày.
Có gói 4G Viettel nào trả tiền một lần dùng cả năm không?
Có hai gói chu kỳ 360 ngày: 12SD90 giá 1.080.000đ với 1,5GB mỗi ngày, và 12SD125Z giá 1.500.000đ với 10GB mỗi ngày nhưng chỉ áp dụng ở 8 tỉnh, thành. Lần gia hạn kế tiếp của cả hai đều trừ trọn phí gói, nên cần soạn lệnh hủy gia hạn trước ngày hết chu kỳ nếu không muốn dùng tiếp.
Máy cũ không hỗ trợ 4G thì đăng ký được không?
Đăng ký được, nhưng máy chỉ chạy tốc độ 3G nên trải nghiệm chậm hơn nhiều. Với máy cũ, gói dung lượng nhỏ và chu kỳ ngắn như ST10K hợp lý hơn gói dung lượng lớn.
Hướng dẫn & tư vấn về gói 4G Viettel
- Cú Pháp Đăng Ký 4G Viettel 2026: SD135 5GB/Ngày, Gửi 290 Cú pháp đăng ký mọi gói cước Viettel có chung một dạng: SD90 NET gửi 290 — thay SD90 bằng tên gói cần đăng ký. Tin nhắn miễn phí. Đầu số…
- Cách Hủy Gói Cước Viettel 2026: HUY vs HUYDATA, Tránh Mất Data Viettel cấp hai lệnh hủy khác nhau, cho hai kết quả khác nhau với phần data đã trả tiền. Soạn [cp_huy ma="SD90"] để hủy gia hạn: gói chạy…
- Cách Kiểm Tra Data Viettel 2026: KTTK Gửi 191, Gói SD135 5GB Để biết thuê bao Viettel đang dùng gói nào và còn bao nhiêu dung lượng, soạn KTTK gửi 191 — tin nhắn miễn phí. Tin trả về ghi tên gói…
- Gói Cước Viettel Cho Sinh Viên 2026: GIC125N 10GB/Ngày, Từ 30K Viettel có bảy gói mà điều kiện đăng ký gắn với học sinh, sinh viên: GIC30N 30.000đ (200 phút nội mạng, không data), ST60N và TRE60 giá…