Cú Pháp Đăng Ký 4G Viettel 2026: SD135 5GB/Ngày, Gửi 290
Cú pháp đăng ký mọi gói cước Viettel có chung một dạng: SD90 NET gửi 290 — thay SD90 bằng tên gói cần đăng ký. Tin nhắn miễn phí. Đầu số 290 chỉ nhận tin đăng ký, còn kiểm tra và hủy gói thì gửi về 191. Bài này tra cú pháp của 124 gói đang bán.
Mọi gói cước di động Viettel đều được đăng ký qua cú pháp chuẩn thống nhất gửi tổng đài 290 và hoàn toàn miễn phí tin nhắn. Thuê bao chỉ cần soạn tin theo cấu trúc [MÃ] NET gửi 290 hoặc bấm trực tiếp nút đăng ký 1 chạm trên điện thoại để hệ thống tự động kích hoạt gói cước ngay lập tức. Để đăng ký gói cước quốc dân dung lượng khủng 5GB/ngày, Quý khách chỉ cần soạn SD135 NET gửi 290.
Nếu Quý khách đang tìm kiếm một gói cước data dồi dào, kết nối mượt mà từ sáng đến đêm mà không lo cạn dung lượng giữa chừng, SD135 là sự lựa chọn hoàn hảo nhất:
- Dung lượng cực khủng: Nhận ngay 5GB data tốc độ cao mỗi ngày (tổng 150GB/tháng), thoải mái xem video Full HD, lướt TikTok và phát wifi.
- Giá cước siêu tiết kiệm: Chỉ 135.000đ/30 ngày (chưa tới 4.500đ cho mỗi ngày sử dụng data tốc độ cao).
- Tặng kèm truyền hình: Miễn phí hoàn toàn data truy cập và xem các kênh truyền hình đặc sắc trên ứng dụng TV360 Basic.
- Áp dụng rộng rãi: Áp dụng cho các thuê bao di động Viettel trên phạm vi toàn quốc.
Cú pháp đăng ký gói cước Viettel gồm ba phần
Mọi gói cước Viettel dùng chung một dạng cú pháp: [MÃ] NET gửi 290. Ba phần viết cách nhau bằng dấu cách, gửi tới đầu số 290, và tin nhắn không mất phí. Đăng ký gói SD90 chẳng hạn, nội dung cần soạn là SD90 NET gửi 290.
Ba phần ghép lại thành một tin nhắn đăng ký hoàn chỉnh, mỗi phần giữ một vai trò riêng.
| Phần | Với gói SD90 | Vai trò |
|---|---|---|
| Tên gói | SD90 | Gói Quý khách muốn đăng ký. Viết hoa, viết liền, không chèn dấu cách giữa chữ và số |
| Mã kênh bán hàng | NET | Phần nhận diện đại lý phân phối chính thức của Viettel (mã kênh NET) |
| Đầu số nhận tin | 290 | Tổng đài tự động dành riêng cho tin đăng ký gói cước của Viettel |
Hai lỗi soạn tin hay gặp đều nằm ở phần tên gói: viết tách thành “SD 90” thay vì SD90, và nhầm chữ với số — chẳng hạn gõ SD9O bằng chữ O thay cho số 0. Hệ thống đọc từng ký tự nên chỉ cần lệch một chỗ là không nhận ra gói nào.
290 nhận tin đăng ký, 191 nhận tin hủy và kiểm tra
Viettel chia việc cho hai đầu số khác nhau, và đây là chỗ nhầm phổ biến khi soạn tin. Đầu số 290 chỉ nhận tin đăng ký gói mới. Mọi việc còn lại — xem gói đang dùng, xem tiền trong tài khoản, tắt gia hạn — đều gửi về 191. Tin đăng ký gửi sang 191 thì gói không được kích hoạt.
Bốn việc thường làm với gói cước Viettel, kèm nội dung tin và điều nên biết ở từng việc.
| Việc cần làm | Soạn tin | Điều nên biết |
|---|---|---|
| Đăng ký một gói mới | [MÃ] NET gửi 290 |
Thay phần đầu bằng tên gói, ví dụ MXH100 NET gửi 290 cho gói MXH100 |
| Xem đang dùng gói nào, còn bao nhiêu dung lượng | KTTK gửi 191 |
Soạn đúng bốn chữ KTTK gửi 191, không kèm tên gói phía sau |
| Xem số tiền trong tài khoản chính | TK gửi 191 |
Soạn TK gửi 191; tin trả về ghi số dư và hạn dùng của SIM |
| Tắt gia hạn tự động của gói đang dùng | HUY [MÃ] gửi 191 |
Giữ dung lượng đến hết chu kỳ. Xem chi tiết bài phân biệt hủy gia hạn và hủy hoàn toàn gói cước trước khi soạn |
Ba mã bấm dùng để tra tài khoản và danh sách ưu đãi trước đây nay đều đã dừng, nên không còn cách tra cứu bằng mã bấm nữa. Chi tiết nằm ở bài Viettel dừng ba cú pháp bấm kiểm tra tài khoản.
Tra cú pháp đăng ký theo từng nhóm gói Viettel
Bảng giá Viettel hiện có 124 gói đang bán, chia thành năm nhóm. Năm bảng dưới đây ghi tên gói, giá, dung lượng và cú pháp soạn tin của từng gói. Số liệu lấy trực tiếp từ bảng giá đang áp dụng, đảm bảo thông tin chính xác nhất.
Nhóm data 4G
Nhóm data 4G hiện có 29 gói đang bán; mỗi hàng gồm giá, dung lượng, chu kỳ và cú pháp soạn tin của gói đó.
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SD100 | 100.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày |
SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD100 Viettel |
| SD120 | 120.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày |
SD120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD120 Viettel |
| ST120K | 120.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) | 30 ngày |
ST120K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST120K Viettel |
| TV125K | 125.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày |
TV125K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV125K Viettel |
| SD125T | 125.000đ | 10GB/ngày (300GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh | 30 ngày |
SD125T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD125T Viettel |
| GIC125N | 125.000đ | 10GB/ngày (300GB/tháng) + Miễn phí data nghe sách nói trên ứng dụng Tammi Books | 30 ngày |
GIC125N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC125N Viettel |
| SD125Z | 125.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), Chia hai phần: 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh | 30 ngày |
SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD125Z Viettel |
| SD135 | 135.000đ | 5GB/ngày (150GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày |
SD135 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD135 Viettel |
| SD150 | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB/tháng) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) | 30 ngày |
SD150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD150 Viettel |
| ST150K | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB/tháng) | 30 ngày |
ST150K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST150K Viettel |
| ST7K | 7.000đ | 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày |
ST7K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST7K Viettel |
| TV7K | 7.000đ | 1GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 1 ngày |
TV7K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV7K Viettel |
| ST10K | 10.000đ | 2GB dùng đến 24h ngày đăng ký, được đăng ký nhiều lần trong ngày | 1 ngày |
ST10K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST10K Viettel |
| ST15K | 15.000đ | 3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày) | 3 ngày |
ST15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST15K Viettel |
| ST30K | 30.000đ | 7GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày (không phải mỗi ngày) | 7 ngày |
ST30K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST30K Viettel |
| SD30S | 30.000đ | 2GB/ngày (14GB/7 ngày) | 7 ngày |
SD30S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD30S Viettel |
| TV35K | 35.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày + Miễn phí TV360 hạng Basic | 7 ngày |
TV35K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV35K Viettel |
| ST60N | 60.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng) | 30 ngày |
ST60N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST60N Viettel |
| TRE60 | 60.000đ | 2GB/ngày (60GB/tháng + 50GB Sử dụng Tiktok) | 30 ngày |
TRE60 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TRE60 Viettel |
| SD90 | 90.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng) | 30 ngày |
SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD90 Viettel |
| ST90N | 90.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng) | 30 ngày |
ST90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST90N Viettel |
| ST1SV | 90.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng +50GB sử dụng Tiktok) | 30 ngày |
ST1SV NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST1SV Viettel |
| ST90K | 90.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng) | 30 ngày |
ST90K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST90K Viettel |
| TV95K | 95.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 (gói Basic) | 30 ngày |
TV95K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV95K Viettel |
| 3SD90 | 270.000đ | 1,5GB/ngày (135GB/90 ngày) | 3 tháng |
3SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3SD90 Viettel |
| 3SD100 | 300.000đ | 2GB/ngày (180GB) | 3 tháng |
3SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3SD100 Viettel |
| 3SD125Z | 375.000đ | 8GB/ngày (720GB/90 ngày) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 5GB dùng trong tỉnh | 3 tháng |
3SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3SD125Z Viettel |
| 6SD90 | 540.000đ | 1,5GB/ngày (270GB/180 ngày) | 6 tháng |
6SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6SD90 Viettel |
| 6SD100 | 600.000đ | 2GB/ngày (360GB) | 6 tháng |
6SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6SD100 Viettel |
| 6SD125Z | 750.000đ | 9GB/ngày (1.620GB/180 ngày) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 6GB dùng trong tỉnh | 6 tháng |
6SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6SD125Z Viettel |
| 12SD90 | 1.080.000đ | 1,5GB/ngày (540GB/năm) | 12 tháng |
12SD90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12SD90 Viettel |
| 12SD100 | 1.200.000đ | 2GB/ngày (720GB) | 12 tháng |
12SD100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12SD100 Viettel |
| 12SD125Z | 1.500.000đ | 10GB/ngày (3.600GB/năm) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh | 12 tháng |
12SD125Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12SD125Z Viettel |
Nhóm data 5G
Với nhóm data 5G, 22 gói còn nhận đăng ký, mỗi gói kèm giá, dung lượng và cú pháp soạn tin tương ứng.

| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GICMI | 100.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng (1,5GB/ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud | 30 ngày |
GICMI NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GICMI Viettel |
| 5G135 | 135.000đ | 4GB/ngày (120GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày |
5G135 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G135 Viettel |
| 5G135T | 135.000đ | 11GB/ngày (330GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 | 30 ngày |
5G135T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G135T Viettel |
| 5G135N | 135.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày |
5G135N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G135N Viettel |
| 5G150 | 150.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày |
5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G150 Viettel |
| 5G150N | 150.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 4K | 30 ngày |
5G150N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G150N Viettel |
| 5G160 | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày |
5G160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G160 Viettel |
| 5GMAX200 | 200.000đ | 8GB/ngày (240GB/tháng data siêu tốc) + Miễn phí xem TV360 4K | 30 ngày |
5GMAX200 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX200 Viettel |
| 5G10 | 10.000đ | 6GB dùng đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày |
5G10 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10 Viettel |
| 5GVS12 | 12.000đ | 6GB dùng đến 24h ngày đăng ký + TV360 hạng Basic, xem C1 và giải Ngoại hạng Anh | 1 ngày |
5GVS12 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GVS12 Viettel |
| 5GMAX13 | 13.000đ | 7GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 1 ngày |
5GMAX13 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX13 Viettel |
| 5G20 | 20.000đ | 6GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày | 3 ngày |
5G20 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G20 Viettel |
| 5G22 | 22.000đ | 7GB dùng trong 3 ngày (dung lượng TỔNG, không chia theo ngày). + ĐƯỢC sử dụng 1 bài nhạc chờ mặc định của hệ thống, dùng trong suốt 3 ngày của chu kỳ | 3 ngày |
5G22 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G22 Viettel |
| 5G30 | 30.000đ | 7GB/ngày (21GB sử dụng trong 3 ngày) | 3 ngày |
5G30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G30 Viettel |
| 5GMAX40 | 40.000đ | 8GB/ngày (24GB sử dụng trong 3 ngày) + Miễn phí xem TV360 hạng 4K | 3 ngày |
5GMAX40 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX40 Viettel |
| 5G40 | 40.000đ | 15GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày | 7 ngày |
5G40 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G40 Viettel |
| 5G70 | 70.000đ | 8GB/ngày (56GB sử dụng trong 7 ngày) | 7 ngày |
5G70 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G70 Viettel |
| 5GVS80 | 80.000đ | 8GB/ngày (56GB/7 ngày) + TV360 hạng Basic, xem C1 và giải Ngoại hạng Anh | 7 ngày |
5GVS80 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GVS80 Viettel |
| 5GLQ80 | 80.000đ | 8GB/ngày (56GB/7 ngày, thêm 1GB/ngày riêng Liên Quân) + Tặng thêm 1GB/ngày data riêng chơi Liên Quân Mobile | 7 ngày |
5GLQ80 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GLQ80 Viettel |
| 5GMAX90 | 90.000đ | 10GB/ngày (70GB sử dụng trong 7 ngày) + Miễn phí xem TV360 4K | 7 ngày |
5GMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX90 Viettel |
| 3GICMI | 300.000đ | 1,5GB/ngày (1,5GB/ngày, 45GB mỗi 30 ngày (135GB cho cả 90 ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng mỗi 30 ngày; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud | 3 tháng |
3GICMI NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3GICMI Viettel |
| 6GICMI | 600.000đ | 1,5GB/ngày (1,5GB/ngày, 45GB mỗi 30 ngày (270GB cho cả 180 ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng mỗi 30 ngày; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud | 6 tháng |
6GICMI NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6GICMI Viettel |
| 6T5G125 | 750.000đ | 500GB/30 ngày (3000GB/ 6 tháng) | 6 tháng |
6T5G125 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6T5G125 Viettel |
| 6T5G150 | 900.000đ | 6GB/ngày (1080GB/180 ngày) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 6 tháng |
6T5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6T5G150 Viettel |
| 12GICMI | 1.200.000đ | 1,5GB/ngày (1,5GB/ngày, 45GB mỗi 30 ngày (540GB cho cả 360 ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng mỗi 30 ngày; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud | 12 tháng |
12GICMI NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12GICMI Viettel |
| 12T5G125 | 1.500.000đ | 500GB/30 ngày (6000GB/năm) | 12 tháng |
12T5G125 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12T5G125 Viettel |
| 12T5G150 | 1.800.000đ | 6GB/ngày (2160GB/năm) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 12 tháng |
12T5G150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12T5G150 Viettel |
Nhóm gói mạng xã hội
Người dùng TikTok, YouTube và Facebook thường tìm trong nhóm này — 27 gói, kèm phần ưu đãi ứng dụng và cú pháp đăng ký.
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MXH100 | 100.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB,Youtube, Nhắn tin Mesenger, Thread, Ints | 30 ngày |
MXH100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH100 Viettel |
| MXH100Y | 100.000đ | 1,5GB/ngày (45GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Youtube | 30 ngày |
MXH100Y NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH100Y Viettel |
| MXH100V | 100.000đ | 1GB/ngày (30GB) + Miễn phí data truy cập YouTube | 30 ngày |
MXH100V NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH100V Viettel |
| MXH120 | 120.000đ | 1GB/ngày (30GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) | 30 ngày |
MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH120 Viettel |
| MXH130 | 130.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube, Meta (Facebook, Messenger) tối đa 20GB/hướng/30 ngày | 30 ngày |
MXH130 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH130 Viettel |
| MXH150 | 150.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Facebook, nhắn tin Messenger (không giới hạn, không có mức GB tối đa cho mỗi ứng dụng), Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 30 ngày |
MXH150 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH150 Viettel |
| MXH160 | 160.000đ | 3GB/ngày (90GB) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube, Meta (Facebook, Messenger) tối đa 30GB/hướng/30 ngày | 30 ngày |
MXH160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MXH160 Viettel |
| T5K | 5.000đ | Truy cập TikTok (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày |
T5K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T5K Viettel |
| YT5K | 5.000đ | Truy cập YouTube (tối đa 15GB) đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày |
YT5K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT5K Viettel |
| FB5K | 5.000đ | 15GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) đến 24h ngày đăng ký | 1 ngày |
FB5K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB5K Viettel |
| 5G10MYT | 10.000đ | 6GB và miễn phí data truy cập YouTube (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký. | 1 ngày |
5G10MYT NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10MYT Viettel |
| 5G10MTT | 10.000đ | 6GB và miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký. | 1 ngày |
5G10MTT NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10MTT Viettel |
| 5G10MFB | 10.000đ | 6GB và miễn phí data truy cập Facebook (tối đa 2GB) sử dụng đến 24h ngày đăng ký. | 1 ngày |
5G10MFB NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G10MFB Viettel |
| TIK10N | 10.000đ | Miễn phí data truy cập TikTok (tối đa 50GB) | 30 ngày |
TIK10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TIK10N Viettel |
| META10N | 10.000đ | Miễn phí data 4 ứng dụng Meta (tối đa 50GB) | 30 ngày |
META10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói META10N Viettel |
| YT10N | 10.000đ | Miễn phí data xem YouTube (tối đa 50GB) | 30 ngày |
YT10N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT10N Viettel |
| T15KN | 15.000đ | Truy cập TikTok (tối đa 25GB) | 7 ngày |
T15KN NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T15KN Viettel |
| YT15K | 15.000đ | Truy cập YouTube (tối đa 25GB) trong 7 ngày | 7 ngày |
YT15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT15K Viettel |
| FB15K | 15.000đ | 25GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) | 7 ngày |
FB15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB15K Viettel |
| T50K | 50.000đ | 50GB data Tiktok | 30 ngày |
T50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T50K Viettel |
| YT50K | 50.000đ | Truy cập ứng dụng YouTube (tối đa 50GB) | 30 ngày |
YT50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT50K Viettel |
| FB50K | 50.000đ | Truy cập các ứng dụng của Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger), tối đa 50GB. | 30 ngày |
FB50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB50K Viettel |
| GIC90N | 90.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập TikTok, Facebook, Tammi Books, nhắn tin Messenger (chỉ phần nhắn tin, không gồm video call), Threads, Instagram — không giới hạn dung lượng, không có YouTube | 30 ngày |
GIC90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC90N Viettel |
| 3MXH100 | 300.000đ | 1GB/ngày (90GB/90 ngày truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB, Youtube, nhắn tin Messenger, Threads, Instagram | 3 tháng |
3MXH100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3MXH100 Viettel |
| 3MXH120 | 360.000đ | 1GB/ngày (90GB/90 ngày) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta | 3 tháng |
3MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3MXH120 Viettel |
| 3MXH130 | 390.000đ | 1,5GB/ngày (135GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 20GB/hướng mỗi 30 ngày | 3 tháng |
3MXH130 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3MXH130 Viettel |
| 3MXH160 | 480.000đ | 3GB/ngày (270GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 30GB/hướng mỗi 30 ngày | 3 tháng |
3MXH160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3MXH160 Viettel |
| 6MXH100 | 600.000đ | 1GB/ngày (180GB/180 ngày truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB, Youtube, nhắn tin Messenger, Threads, Instagram | 6 tháng |
6MXH100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6MXH100 Viettel |
| 6MXH120 | 720.000đ | 1GB/ngày (180GB/180 ngày) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta | 6 tháng |
6MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6MXH120 Viettel |
| 6MXH130 | 780.000đ | 1,5GB/ngày (270GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 20GB/hướng mỗi 30 ngày | 6 tháng |
6MXH130 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6MXH130 Viettel |
| 6MXH160 | 960.000đ | 3GB/ngày (540GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 30GB/hướng mỗi 30 ngày | 6 tháng |
6MXH160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6MXH160 Viettel |
| 12MXH100 | 1.200.000đ | 1GB/ngày (360GB/năm truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB, Youtube, nhắn tin Messenger, Threads, Instagram | 12 tháng |
12MXH100 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12MXH100 Viettel |
| 12MXH120 | 1.440.000đ | 1GB/ngày (360GB/năm) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta | 12 tháng |
12MXH120 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12MXH120 Viettel |
| 12MXH130 | 1.560.000đ | 1,5GB/ngày (540GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 20GB/hướng mỗi 30 ngày | 12 tháng |
12MXH130 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12MXH130 Viettel |
| 12MXH160 | 1.920.000đ | 3GB/ngày (1.080GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 30GB/hướng mỗi 30 ngày | 12 tháng |
12MXH160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12MXH160 Viettel |
Nhóm combo thoại và data
Nhóm vừa có data vừa có phút gọi gồm 34 gói; giá và cú pháp của từng gói ghi ngay trong hàng tương ứng.
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| V120B | 120.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) | 30 ngày |
V120B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V120B Viettel |
| TV120C | 120.000đ | 1,5GB/ngày (45GB) + Miễn phí xem truyền hình TV360 hạng Basic | 30 ngày |
TV120C NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV120C Viettel |
| V150Z | 120.000đ | 180GB (3GB dùng theo tỉnh, 3GB dùng toàn quốc). | 30 ngày |
V150Z NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V150Z Viettel |
| 5G130B | 130.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày |
5G130B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G130B Viettel |
| V150B | 150.000đ | 2GB/ngày (60GB) | 30 ngày |
V150B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V150B Viettel |
| V150C | 150.000đ | 3GB/ngày (90GB) | 30 ngày |
V150C NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V150C Viettel |
| V160B | 160.000đ | 4GB/ngày (120GB) | 30 ngày |
V160B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V160B Viettel |
| 5G160B | 160.000đ | 4GB/ngày (120GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày |
5G160B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G160B Viettel |
| 5GMAX | 160.000đ | 240GB (8GB/ngày - 6GB sử dụng tại TP HCM +2GB dùng toàn quốc). + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày |
5GMAX NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX Viettel |
| 5G160T | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày |
5G160T NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G160T Viettel |
| MWG160 | 160.000đ | 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày |
MWG160 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MWG160 Viettel |
| V180B | 180.000đ | 6GB/ngày (180GB) | 30 ngày |
V180B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V180B Viettel |
| 5G180B | 180.000đ | 6GB/ngày (180GB) + Xem các giải thể thao độc quyền và kho phim mới nhất trên TV360 — hạng Basic | 30 ngày |
5G180B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G180B Viettel |
| V200B | 200.000đ | 8GB/ngày (240GB) | 30 ngày |
V200B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V200B Viettel |
| V200C | 200.000đ | 4GB/ngày (120GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic. | 30 ngày |
V200C NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V200C Viettel |
| 5G230B | 230.000đ | 8GB/ngày (240GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt: phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày |
5G230B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G230B Viettel |
| 1N | 10.000đ | 5GB dùng đến 24h ngày đăng ký + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic | 1 ngày |
1N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 1N Viettel |
| C20K | 20.000đ | 1GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày |
C20K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói C20K Viettel |
| V25B | 25.000đ | 2GB cho CẢ chu kỳ 15 ngày (không phải mỗi ngày) | 15 ngày |
V25B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V25B Viettel |
| 5G29 | 29.000đ | 6GB/ngày (18GB cả chu kỳ 3 ngày) + 80SMS nội mạng, Xem phim mới nhất trên TV360 hạng Basic | 3 ngày |
5G29 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G29 Viettel |
| 3N | 30.000đ | 5GB/ngày (15GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 3 ngày |
3N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3N Viettel |
| V35B | 35.000đ | 500MB/ngày | 15 ngày |
V35B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V35B Viettel |
| V50K | 50.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày |
V50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V50K Viettel |
| FT50 | 50.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày |
FT50 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FT50 Viettel |
| 7N | 70.000đ | 5GB/ngày (35GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 7 ngày |
7N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 7N Viettel |
| KIDMAX90 | 90.000đ | 9GB | 30 ngày |
KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói KIDMAX90 Viettel |
| V100K | 100.000đ | 3GB/ngày (21GB/7 ngày) | 7 ngày |
V100K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V100K Viettel |
| 5G280B | 280.000đ | 10GB/ngày (300GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày |
5G280B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G280B Viettel |
| 5G330B | 330.000đ | 12GB/ngày (360GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày |
5G330B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G330B Viettel |
| 12KIDMAX30 | 360.000đ | 1GB mỗi tháng (12GB cho cả 360 ngày) | 12 tháng |
12KIDMAX30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12KIDMAX30 Viettel |
| 5G380B | 380.000đ | 15GB/ngày (450GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày |
5G380B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G380B Viettel |
| 5G480B | 480.000đ | 20GB/ngày (600GB) + Xem TV360 phiên bản đặc biệt với phim chiếu rạp, kho phim mới nhất và thể thao độc quyền | 30 ngày |
5G480B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G480B Viettel |
| 6KIDMAX90 | 540.000đ | 9GB mỗi 30 ngày (54GB cho cả 6 tháng) | 6 tháng |
6KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6KIDMAX90 Viettel |
| 6T5G130B | 780.000đ | 2GB/ngày (360GB) | 6 tháng |
6T5G130B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6T5G130B Viettel |
| 90N | 900.000đ | 5GB/ngày (450GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 3 tháng |
90N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 90N Viettel |
| 12KIDMAX90 | 1.080.000đ | 9GB mỗi 30 ngày (108GB cho cả 12 tháng) | 12 tháng |
12KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12KIDMAX90 Viettel |
| 15KIDMAX90 | 1.350.000đ | 9GB mỗi 30 ngày (135GB cho cả 15 tháng) | 15 tháng |
15KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 15KIDMAX90 Viettel |
| 6T5G230B | 1.380.000đ | 8GB/ngày (1440GB/180 ngày) + Ưu đãi gọi và TV360 như gói 5G230B | 6 tháng |
6T5G230B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 6T5G230B Viettel |
| 12T5G130B | 1.560.000đ | 2GB/ngày (720GB) | 12 tháng |
12T5G130B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12T5G130B Viettel |
| 18KIDMAX90 | 1.620.000đ | 9GB mỗi 30 ngày (162GB cho cả 18 tháng) | 18 tháng |
18KIDMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 18KIDMAX90 Viettel |
| 180N | 1.800.000đ | 5GB/ngày (900GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 6 tháng |
180N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 180N Viettel |
| 12T5G230B | 2.760.000đ | 8GB/ngày (2880GB/năm) + Ưu đãi gọi và TV360 như gói 5G230B | 12 tháng |
12T5G230B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 12T5G230B Viettel |
Nhóm gói thoại và SMS
Còn lại là 12 gói chỉ bán phút gọi và tin nhắn, không kèm dung lượng data.
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FT5 | 5.000đ | Miễn phí tất cả cuộc gọi nội mạng (tối đa 15ph/cuộc), sử dụng đến 24h. CHỈ đăng ký được trong khung 5h-23h | 1 ngày |
FT5 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FT5 Viettel |
| S10 | 10.000đ | + 500 tin nhắn nội mạng | 30 ngày |
S10 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói S10 Viettel |
| MP15K | 15.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 3 ngày | 3 ngày |
MP15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP15K Viettel |
| S30 | 30.000đ | + 1500 tin nhắn nội mạng | 30 ngày |
S30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói S30 Viettel |
| MP30K | 30.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 7 ngày | 7 ngày |
MP30K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP30K Viettel |
| MP30X | 30.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 500 phút. Ưu đãi sử dụng trong 30 ngày kể từ ngày đăng ký thành công. + Cuộc gọi sau 10 phút hoặc hết 500 phút tính cước theo gói cước chính (theo giá cước thông thường) | 30 ngày |
MP30X NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP30X Viettel |
| GIC30N | 30.000đ | Miễn phí 10 phút đầu mỗi cuộc gọi nội mạng, tối đa 200 phút cho cả chu kỳ 30 ngày | 30 ngày |
GIC30N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói GIC30N Viettel |
| MP50S | 50.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 400 phút và 20 phút gọi ngoại mạng | 30 ngày |
MP50S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP50S Viettel |
| MP70S | 70.000đ | Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 500 phút và 30 phút gọi ngoại mạng | 30 ngày |
MP70S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP70S Viettel |
| MP70X | 70.000đ | Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng, tối đa 1000 phút. | 30 ngày |
MP70X NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP70X Viettel |
| MP90S | 90.000đ | Miễn phí 20 phút/cuộc gọi nội mạng tối đa 600 phút và 40 phút gọi ngoại mạng | 30 ngày |
MP90S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP90S Viettel |
| 30N | 300.000đ | 5GB/ngày (150GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 hạng Basic | 30 ngày |
30N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 30N Viettel |
Trên điện thoại, nút Đăng ký trong bảng mở sẵn tin nhắn với đúng nội dung và đúng đầu số 290, Quý khách chỉ cần bấm gửi. Trên máy tính, nút mở một hộp thoại hiện nguyên văn cú pháp để chép sang điện thoại. Cần xem cả 124 gói trên cùng một trang thì có bảng giá gói cước Viettel đầy đủ.
Vì sao nên đăng ký gói cước Viettel chu kỳ dài 3, 6, 12 tháng?
Thay vì phải canh nạp tiền mỗi tháng hoặc lo lắng SIM bị cắt mạng đúng lúc đang cần làm việc gấp, đăng ký các gói cước chu kỳ dài mang lại 3 ưu điểm vượt trội:
- Kết nối thông suốt, an tâm trọn vẹn: Chỉ cần kích hoạt một lần duy nhất, Quý khách thoải mái sử dụng data tốc độ cao liên tục suốt 3 tháng, 6 tháng hoặc cả năm mà không lo gián đoạn mạng.
- Kiểm soát ngân sách thông minh: Cố định chi phí viễn thông ngay từ đầu, tránh bị trừ tiền lặt vặt vào các cuộc gọi phát sinh hay dịch vụ ngoài ý muốn.
- Giữ nguyên chính sách ưu đãi: Các gói data hot có thể thay đổi chính sách theo từng thời kỳ. Đăng ký dài kỳ giúp Quý khách khóa trọn gói ưu đãi dung lượng khủng trong suốt thời gian cam kết.
| Tên gói | Chu kỳ | Giá gói | Dung lượng & Ưu đãi | Đăng ký SMS 1 chạm |
|---|---|---|---|---|
| 3SD90 | 3 Tháng (90 ngày) | 270.000đ | 1,5GB/ngày (135GB) | Đăng ký 3SD90 |
| 6SD90 | 6 Tháng (180 ngày) | 540.000đ | 1,5GB/ngày (270GB) | Đăng ký 6SD90 |
| 12SD90 | 12 Tháng (360 ngày) | 1.080.000đ | 1,5GB/ngày (540GB) | Đăng ký 12SD90 |
| 3SD135 | 3 Tháng (90 ngày) | 405.000đ | 5GB/ngày (450GB) + Free TV360 Basic | Đăng ký 3SD135 |
| 6SD135 | 6 Tháng (180 ngày) | 810.000đ | 5GB/ngày (900GB) + Free TV360 Basic | Đăng ký 6SD135 |
| 12SD135 | 12 Tháng (360 ngày) | 1.620.000đ | 5GB/ngày (1.800GB) + Free TV360 Basic | Đăng ký 12SD135 |
| 6T5G150 | 6 Tháng (180 ngày) | 900.000đ | 6GB/ngày (1.080GB) + Free TV360 Basic | Đăng ký 6T5G150 |
| 12T5G150 | 12 Tháng (360 ngày) | 1.800.000đ | 6GB/ngày (2.160GB) + Free TV360 Basic | Đăng ký 12T5G150 |
Soạn tin đăng ký gói cước Viettel nhưng bị từ chối
Tin nhắn gửi đi mà tổng đài 290 trả lời không đăng ký được, phần lớn rơi vào năm tình huống. Điểm chung của cả năm: tổng đài từ chối ngay và không trừ tiền, nên Quý khách không mất gì khi gửi lại sau khi đã sửa đúng nguyên nhân.
Năm tình huống thường gặp khi tổng đài không nhận tin đăng ký, kèm việc nên làm với từng tình huống.
| Nguyên nhân | Dấu hiệu nhận ra | Nên làm gì |
|---|---|---|
| Thuê bao không thuộc diện đăng ký của gói | Gói có giới hạn đối tượng, ví dụ TRE60 chỉ dành cho SIM học sinh – sinh viên, còn SD125T chỉ áp dụng tại 8 tỉnh thành | Xem mục ngay bên dưới để biết gói đang chọn vướng điều kiện nào, rồi chuyển sang gói phổ thông cùng tầm giá (như SD135 hoặc SD90) |
| Gói đã ngừng bán | Gõ đúng cú pháp, đúng đầu số nhưng vẫn bị từ chối; hay gặp với các gói cũ như SD70 hoặc ST70K | Xem danh sách 12 gói đã dừng ở mục dưới và chọn gói thay thế |
| Soạn sai tên gói hoặc gửi nhầm đầu số | Tên gói bị tách rời, viết thường, hoặc tin đăng ký gửi về 191 thay vì 290 | Chép lại cú pháp từ bảng tra cứu ở trên, hoặc bấm nút Đăng ký để máy tự điền |
| Gói cộng thêm nhưng SIM chưa có gói nền | Ba gói TIK10N, META10N và YT10N là gói mua thêm, chỉ dành cho thuê bao trong cộng đồng GIC đang dùng gói GIC | Soạn GIC gửi 195 để vào cộng đồng, đăng ký gói GIC90N hoặc GIC125N trước, hoặc chọn gói ứng dụng bán riêng như T50K và YT50K |
| Tài khoản chính không đủ tiền | Số dư thấp hơn phí của gói vừa soạn | Soạn TK gửi 191 xem số dư, nạp thêm rồi gửi lại tin đăng ký |
Có một trường hợp nằm ngoài năm nguyên nhân trên: tin nhắn báo đăng ký thành công nhưng máy vẫn không vào được mạng. Đó là chuyện sau khi đăng ký, không phải chuyện cú pháp — việc đầu tiên nên làm là soạn KTTK gửi 191 để biết gói mới đã chạy hay chưa, cách đọc tin trả về có ở bài hướng dẫn kiểm tra gói cước và dung lượng đang dùng.
34 trong số 124 gói đang bán có giới hạn đối tượng đăng ký
Đây là điều ít trang hướng dẫn nào nói rõ: không phải gói nào cũng nhận đăng ký từ mọi thuê bao. Trong 124 gói cước Viettel đang bán, 34 gói đặt thêm điều kiện về loại SIM, ngày kích hoạt hoặc tỉnh thành. Soạn đúng cú pháp mà thuê bao không thuộc diện thì tổng đài vẫn từ chối, và đó là lý do một cú pháp chép từ trang khác vẫn có thể không dùng được.
Bốn nhóm điều kiện dưới đây là lý do khiến 34 gói không mở cho mọi thuê bao.
| Nhóm điều kiện | Số gói | Gồm những gói nào |
|---|---|---|
| Chỉ học sinh, sinh viên tuổi 6–22 | 10 | ST60N, TRE60, ST90N, ST1SV và ba mã hệ GIC là GIC30N, GIC90N, GIC125N, cùng ba gói cộng thêm TIK10N, META10N, YT10N. Riêng sáu mã gắn với hệ GIC — GIC30N, GIC90N, GIC125N, TIK10N, META10N, YT10N — phải soạn GIC gửi 195 để gia nhập cộng đồng GIC trước khi gửi cú pháp gói tới 290 |
| Chỉ SIM kích hoạt mới hoặc nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel | 15 | 5G135, 5G135N, 5G150N, 5G160B, 5G180B, 6T5G125, 12T5G125, MXH150, V120B, V150B, V150C, V160B, V180B, V200B, V200C |
| Chỉ một số tỉnh thành | 9 | SD125T, SD125Z, 3SD125Z, 6SD125Z, 12SD125Z, 5G135T, 5G160T, 5GMAX, V150Z |
| Chỉ SIM kích hoạt tại Thế Giới Di Động và Điện Máy Xanh | 1 | MWG160 |
Điều kiện cụ thể của từng gói ghi ở trang riêng của gói đó. Gói 5G135N chẳng hạn chỉ nhận thuê bao kích hoạt từ 01/01/2025, chi tiết nằm ở trang gói 135.000đ có 6GB mỗi ngày. Chín mươi gói còn lại không đặt thêm điều kiện nào — gói SD90 Viettel và gói MXH100 Viettel nằm trong nhóm này.
Toàn bộ gói cước trong bảng giá đều dành cho thuê bao trả trước đang hoạt động hai chiều. Thuê bao trả sau không đăng ký được bằng những cú pháp trong bài này, kể cả khi soạn đúng từng ký tự.
12 gói đã ngừng bán, cú pháp không còn tác dụng
Nhiều trang hướng dẫn vẫn để nguyên cú pháp của những gói Viettel đã dừng từ lâu, nên người đọc soạn tin theo rồi bị từ chối mà không hiểu vì sao. Bảng giá hiện có 12 gói thuộc diện này, trong đó riêng dòng SD70 đã chiếm bốn bản chu kỳ khác nhau.
Mười hai gói sau không còn nhận đăng ký mới, dù cú pháp của chúng vẫn xuất hiện ở nhiều nơi.
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Cú pháp đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| MI2K | 2.000đ | 50MB dùng đến 24h ngày đăng ký (gói đã ngừng bán) | 1 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói MI2K Viettel |
| MI3K | 3.000đ | 100MB dùng đến 24h ngày đăng ký (gói đã ngừng bán) | 1 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói MI3K Viettel |
| MI5S | 5.000đ | 500MB dùng đến 24h ngày đăng ký (gói đã ngừng bán) | 1 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói MI5S Viettel |
| MI7D | 7.000đ | 700MB dùng đến 24h ngày đăng ký (gói đã ngừng bán) | 1 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói MI7D Viettel |
| SD70 | 70.000đ | 1GB/ngày (30GB/tháng) | 30 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói SD70 Viettel |
| ST70K | 70.000đ | 500MB/ngày (15GB/tháng) | 30 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói ST70K Viettel |
| 5GLQ190 | 190.000đ | 6GB/ngày (180GB/tháng) + Tặng thêm 60GB (2GB/ngày) data riêng chơi Liên Quân Mobile, Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 30 ngày | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 5GLQ190 Viettel |
| 3SD70 | 210.000đ | 1GB/ngày (90GB/90 ngày) | 3 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 3SD70 Viettel |
| 6SD70 | 420.000đ | 1GB/ngày (180GB/180 ngày) | 6 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 6SD70 Viettel |
| 12SD70 | 840.000đ | 1GB/ngày (360GB/năm) | 12 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 12SD70 Viettel |
| 6T5GLQ190 | 1.140.000đ | 6GB/ngày (1080GB/180 ngày) + Tặng thêm 2GB/ngày (360GB/180 ngày) data riêng chơi Liên Quân Mobile, Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 6 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 6T5GLQ190 Viettel |
| 12T5GLQ190 | 2.280.000đ | 6GB/ngày (2160GB/năm) + Tặng thêm 2GB/ngày (720GB/năm) data riêng chơi Liên Quân Mobile, Miễn phí xem TV360 hạng Basic | 12 tháng | Đã ngừng phát hành | Xem Gói 12T5GLQ190 Viettel |
Gói đã dừng thì không đăng ký lại được bằng bất kỳ cách nào, kể cả qua tổng đài hay điểm giao dịch. Việc cần làm là chọn gói thay thế cùng tầm dung lượng — trang gói SD70 đã dừng và gói thay thế ghi rõ nên chuyển sang gói nào.
Thuê bao đang dùng dở một gói trong nhóm này không bị ảnh hưởng ngay. Gói chạy hết chu kỳ hiện tại rồi mới dừng hẳn, vì việc ngừng bán chỉ đóng cửa với người đăng ký mới.
Đăng ký khi không nhớ cú pháp
Không phải lúc nào cũng cần thuộc cú pháp. Với gói SD90 hay bất kỳ gói nào trong bảng tra cứu ở trên, nút Đăng ký đã điền sẵn nội dung tin và đầu số 290, nên thao tác còn lại chỉ là bấm gửi.
Cách thứ hai là ứng dụng My Viettel: đăng nhập bằng chính số thuê bao cần đăng ký, mở mục gói cước rồi chọn gói trong danh sách. Ứng dụng hiện phí gói và điều kiện áp dụng ngay trước bước xác nhận, nên hợp với người muốn xem kỹ trước khi quyết. Bù lại, cách này cần kết nối mạng — thuê bao đã hết dung lượng và không có wifi thì vẫn phải quay về tin nhắn.
Chưa chọn được gói thì nên xem các gói data 4G Viettel xếp theo dung lượng mỗi ngày trước, chọn xong mới quay lại bảng tra cứu lấy cú pháp.
Sau khi gửi tin đăng ký, kiểm tra gói đã vào chưa
Tổng đài 290 trả lời trong khoảng vài giây kể từ lúc gửi tin. Tin trả về ghi tên gói vừa đăng ký, phí đã trừ và ngày kết thúc chu kỳ, nên giữ lại tin này để xem lại khi cần. Đăng ký gói SD90 chẳng hạn, tin xác nhận sẽ ghi đúng 90.000đ đã trừ và mốc 30 ngày.
Muốn chắc chắn hơn, soạn KTTK gửi 191 sau đó vài phút. Tin trả về hiện tên gói mới nghĩa là gói đã chạy. Một điểm nên nhớ: gói cước Viettel tự gia hạn khi hết chu kỳ nếu tài khoản chính còn đủ tiền, nên nếu chỉ định dùng một chu kỳ, Quý khách soạn HUY [MÃ] gửi 191 trước ngày hết hạn ghi trong tin nhắn.

Câu hỏi thường gặp
Cú pháp đăng ký gói cước Viettel viết như thế nào?
Dạng chung là tên gói, rồi mã kênh bán hàng, rồi gửi tới đầu số 290 — ví dụ soạn SD90 NET gửi 290 để đăng ký gói SD90. Tin nhắn không mất phí. Tên gói phải viết hoa và viết liền, không tách thành SD 90, vì hệ thống đọc từng ký tự. Thay phần tên gói là dùng được cho mọi gói khác, chẳng hạn MXH100 NET gửi 290 cho gói MXH100.
Tin đăng ký gói cước Viettel gửi về 290 hay 191?
Tin đăng ký gửi về 290. Đầu số 191 dành cho việc khác: kiểm tra gói đang dùng bằng lệnh KTTK, xem số dư tài khoản chính bằng lệnh TK, và tắt gia hạn bằng lệnh HUY kèm tên gói. Gửi nhầm tin đăng ký sang 191 thì gói không vào, và đây là một trong những lý do hay gặp khi soạn tin không có kết quả.
Nhắn tin đăng ký gói cước Viettel có mất phí không?
Tin nhắn gửi tới 290 không tính cước, gửi lại bao nhiêu lần cũng vậy. Khoản duy nhất bị trừ là phí của gói, và chỉ trừ khi đăng ký thành công. Tổng đài từ chối vì thuê bao không thuộc diện đăng ký hay vì gói đã dừng thì tài khoản giữ nguyên, nên Quý khách không mất gì khi thử lại sau khi đã sửa đúng nguyên nhân.
Tại sao không đăng ký được gói SD135?
Gói SD135 không giới hạn đối tượng, mọi thuê bao trả trước đang hoạt động hai chiều đều đăng ký được. Vì vậy khi tin bị từ chối, nguyên nhân thường nằm ở ba chỗ khác: soạn sai tên gói, gửi nhầm sang đầu số 191 thay vì 290, hoặc tài khoản chính chưa đủ 135.000đ để trừ phí gói. Soạn TK gửi 191 xem số dư trước, rồi chép lại cú pháp từ bảng tra cứu và gửi lại.
Gói SD70 không đăng ký được thì thay bằng gói nào?
Gói SD70 đã ngừng bán nên không còn nhận đăng ký mới, kể cả khi soạn đúng cú pháp hay ra điểm giao dịch — cả ba bản chu kỳ dài 3SD70, 6SD70 và 12SD70 cũng vậy. Bảng giá hiện có 12 gói ở tình trạng này. Hướng thay thế chúng tôi đề xuất là gói SD90, soạn SD90 NET gửi 290: đắt hơn 20.000đ nhưng cho 1,5GB mỗi ngày thay vì 1GB. Muốn giữ đúng mức 1GB mỗi ngày như cũ thì có gói ST90K, cùng giá 90.000đ.
SIM Viettel không đăng ký được 4G thì kiểm tra gì trước?
Trước hết xem gói đang chọn có giới hạn đối tượng không. Trong 124 gói đang bán có 34 gói chỉ mở cho một nhóm nhất định: SIM học sinh – sinh viên, SIM kích hoạt mới, SIM mua tại một số hệ thống, hoặc thuê bao ở một số tỉnh thành. Nếu gói không thuộc nhóm đó thì kiểm tiếp tên gói đã viết đúng chưa, tin đã gửi về 290 chưa, và tài khoản chính còn đủ phí gói không. Ngoài ra, mọi gói trong bảng giá đều dành cho thuê bao trả trước, thuê bao trả sau không đăng ký được bằng các cú pháp này.
Đăng ký gói cước Viettel bằng ứng dụng thay cho nhắn tin được không?
Được. Ứng dụng My Viettel cho phép đăng nhập bằng chính số thuê bao cần đăng ký, mở mục gói cước rồi chọn gói trong danh sách, và hiện phí gói cùng điều kiện áp dụng ngay trước bước xác nhận. Điểm bất tiện là ứng dụng cần kết nối mạng, nên thuê bao đã dùng hết dung lượng và không có wifi thì vẫn phải quay về tin nhắn. Tin nhắn chạy được cả trên điện thoại phím bấm, chỉ cần máy còn bắt sóng.
Tôi soạn tin đăng ký gói 5G135N mà tổng đài báo không đăng ký được, trong khi người quen dùng đúng cú pháp đó thì vào bình thường, vậy là do đâu?
Khả năng cao là do điều kiện của gói chứ không phải do cú pháp. Gói 5G135N chỉ áp dụng cho thuê bao kích hoạt từ 01/01/2025 trở lại đây, nên hai SIM soạn cùng một nội dung vẫn cho hai kết quả khác nhau nếu ngày kích hoạt khác nhau. Đây không phải trường hợp riêng: 15 gói trong bảng giá đặt điều kiện dạng này, trong đó có 5G135, 5G150N và cả dòng V120B, V150B, V160B. Thuê bao không thuộc diện thì hướng xử lý là chọn gói không giới hạn đối tượng ở tầm giá tương đương: cùng mức 135.000đ có gói SD135, còn nhích lên 150.000đ thì gói 5G150 cũng cho 6GB mỗi ngày đúng như 5G135N. Tổng đài từ chối thì không trừ tiền, nên Quý khách cứ soạn thử gói thay thế mà không lo mất phí.
Bài viết liên quan
- Đăng Ký 4G 5G Viettel Cho eSIM 2026: SD135 5GB/Ngày, Từ 90K eSIM Viettel dùng chung toàn bộ gói cước 4G và 5G với SIM vật lý, không có gói cước riêng và không đổi cú pháp. Để đăng ký gói phổ biến…
- Đăng Ký 4G Viettel Không Vào Được Mạng 2026: 5 Cách Khắc Phục Đăng ký 4G Viettel xong mà không vào được mạng thường nằm ở một trong hai chỗ: gói chưa kích hoạt, hoặc gói đã chạy nhưng máy chưa nhận…
- Đăng Ký Roaming Viettel Đi Nước Ngoài 2026: DR7S 6GB, Từ 50K Gói cước Viettel đăng ký trong nước không dùng được ở nước ngoài. Muốn vào mạng khi ra khỏi Việt Nam, thuê bao cần bật dịch vụ chuyển vùng…
- Đăng Ký 4G Viettel Cho Người Thân 2026: Gói SD135 5GB, Từ 90K Đăng ký 4G Viettel cho người thân có bốn cách: soạn tin [cp_dk ma="SD135"] trên máy lắp SIM của họ, đăng nhập My Viettel bằng số của họ…