Gói cước Viettel theo tuần
Gói cước Viettel theo tuần là nhóm gói data chu kỳ 3 đến 7 ngày, phí từ 15.000đ đến 90.000đ. Nhóm này có hai cách cấp dung lượng: chia đều theo ngày, hoặc cấp trọn cho cả chu kỳ. Cùng 30.000đ cho 7 ngày, gói SD30S cho 14GB còn gói ST30K chỉ 7GB. Cú pháp đăng ký chung là [MÃ] NET gửi 290, tin nhắn miễn phí.
Cập nhật tháng 10/2026 theo bảng giá Viettel đang phát hành.
ST15K
DATA15.000đ / 3 ngày
3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
T15KN
MXH15.000đ / 7 ngày
Truy cập TikTok (tối đa 25GB)
Hết 25GB thì ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
YT15K
MXH15.000đ / 7 ngày
Truy cập YouTube (tối đa 25GB) trong 7 ngày
Hết 25GB thì ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
FB15K
MXH15.000đ / 7 ngày
25GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger)
Hết 25GB thì ưu đãi dừng, không trừ thêm tiền
MP15K
THOẠI15.000đ / 3 ngày
Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 3 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
C20K
COMBO20.000đ / 7 ngày
1GB dùng trong 7 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G20
5G20.000đ / 3 ngày
6GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G22
5G22.000đ / 3 ngày
7GB dùng trong 3 ngày (dung lượng TỔNG, không chia theo ngày).
ĐƯỢC sử dụng 1 bài nhạc chờ mặc định của hệ thống, dùng trong suốt 3 ngày của chu kỳ
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
V25B
COMBO25.000đ / 15 ngày
2GB cho CẢ chu kỳ 15 ngày (không phải mỗi ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G29
COMBO29.000đ / 3 ngày
6GB/ngày (18GB cả chu kỳ 3 ngày)
80SMS nội mạng · Xem phim mới nhất trên TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
3N
COMBO30.000đ / 3 ngày
5GB/ngày (15GB)
Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G30
5G30.000đ / 3 ngày
7GB/ngày (21GB sử dụng trong 3 ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
ST30K
DATA30.000đ / 7 ngày
7GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày (không phải mỗi ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
SD30S
DATA30.000đ / 7 ngày
2GB/ngày (14GB/7 ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
MP30K
THOẠI30.000đ / 7 ngày
Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 7 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
TV35K
DATA35.000đ / 7 ngày
7GB dùng trong 7 ngày
Miễn phí TV360 hạng Basic
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
V35B
COMBO35.000đ / 15 ngày
500MB/ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5GMAX40
5G40.000đ / 3 ngày
8GB/ngày (24GB sử dụng trong 3 ngày)
Miễn phí xem TV360 hạng 4K
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G40
5G40.000đ / 7 ngày
15GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
V50K
COMBO50.000đ / 7 ngày
7GB dùng trong 7 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
FT50
COMBO50.000đ / 7 ngày
7GB dùng trong 7 ngày
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
7N
COMBO70.000đ / 7 ngày
5GB/ngày (35GB)
Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5G70
5G70.000đ / 7 ngày
8GB/ngày (56GB sử dụng trong 7 ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5GVS80
5G80.000đ / 7 ngày
8GB/ngày (56GB/7 ngày)
TV360 hạng Basic, xem C1 và giải Ngoại hạng Anh
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5GLQ80
5G80.000đ / 7 ngày
8GB/ngày (56GB/7 ngày, thêm 1GB/ngày riêng Liên Quân)
Tặng thêm 1GB/ngày data riêng chơi Liên Quân Mobile
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
5GMAX90
5G90.000đ / 7 ngày
10GB/ngày (70GB sử dụng trong 7 ngày)
Miễn phí xem TV360 4K
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
V100K
COMBO100.000đ / 7 ngày
3GB/ngày (21GB/7 ngày)
Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền
Bảng dưới liệt kê đầy đủ 27 gói cước Viettel theo tuần đang phát hành, kèm giá, dung lượng, đối tượng áp dụng, cú pháp và nút đăng ký:
| Mã gói | Giá cước | Dung lượng | Thời hạn | Đối tượng | Cú pháp đăng ký | Đăng ký | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST15K | 15.000đ | 3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày) | 3 ngày | Mọi thuê bao |
ST15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST15K Viettel |
| T15KN | 15.000đ | Truy cập TikTok (tối đa 25GB) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
T15KN NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói T15KN Viettel |
| YT15K | 15.000đ | Truy cập YouTube (tối đa 25GB) trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
YT15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói YT15K Viettel |
| FB15K | 15.000đ | 25GB truy cập Meta (Facebook, Threads, Instagram, nhắn tin Messenger) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
FB15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FB15K Viettel |
| MP15K | 15.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 3 ngày | 3 ngày | Mọi thuê bao |
MP15K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP15K Viettel |
| C20K | 20.000đ | 1GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
C20K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói C20K Viettel |
| 5G20 | 20.000đ | 6GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G20 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G20 Viettel |
| 5G22 | 22.000đ | 7GB dùng trong 3 ngày (dung lượng TỔNG, không chia theo ngày). + ĐƯỢC sử dụng 1 bài nhạc chờ mặc định của hệ thống, dùng trong suốt 3 ngày của chu kỳ | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G22 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G22 Viettel |
| V25B | 25.000đ | 2GB cho CẢ chu kỳ 15 ngày (không phải mỗi ngày) | 15 ngày | Mọi thuê bao |
V25B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V25B Viettel |
| 5G29 | 29.000đ | 6GB/ngày (18GB cả chu kỳ 3 ngày) + 80SMS nội mạng, Xem phim mới nhất trên TV360 hạng Basic | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G29 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G29 Viettel |
| 3N | 30.000đ | 5GB/ngày (15GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 3 ngày | Mọi thuê bao |
3N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 3N Viettel |
| 5G30 | 30.000đ | 7GB/ngày (21GB sử dụng trong 3 ngày) | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5G30 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G30 Viettel |
| ST30K | 30.000đ | 7GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày (không phải mỗi ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
ST30K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói ST30K Viettel |
| SD30S | 30.000đ | 2GB/ngày (14GB/7 ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
SD30S NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói SD30S Viettel |
| MP30K | 30.000đ | Miễn phí 10 phút/cuộc gọi nội mạng, KHÔNG đặt trần tổng, sử dụng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
MP30K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói MP30K Viettel |
| TV35K | 35.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày + Miễn phí TV360 hạng Basic | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
TV35K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói TV35K Viettel |
| V35B | 35.000đ | 500MB/ngày | 15 ngày | Mọi thuê bao |
V35B NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V35B Viettel |
| 5GMAX40 | 40.000đ | 8GB/ngày (24GB sử dụng trong 3 ngày) + Miễn phí xem TV360 hạng 4K | 3 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX40 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX40 Viettel |
| 5G40 | 40.000đ | 15GB cho CẢ chu kỳ 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
5G40 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G40 Viettel |
| V50K | 50.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
V50K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V50K Viettel |
| FT50 | 50.000đ | 7GB dùng trong 7 ngày | 7 ngày | Mọi thuê bao |
FT50 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói FT50 Viettel |
| 7N | 70.000đ | 5GB/ngày (35GB) + Miễn phí xem truyền hình trên ứng dụng TV360 | 7 ngày | Mọi thuê bao |
7N NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 7N Viettel |
| 5G70 | 70.000đ | 8GB/ngày (56GB sử dụng trong 7 ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao |
5G70 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5G70 Viettel |
| 5GVS80 | 80.000đ | 8GB/ngày (56GB/7 ngày) + TV360 hạng Basic, xem C1 và giải Ngoại hạng Anh | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5GVS80 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GVS80 Viettel |
| 5GLQ80 | 80.000đ | 8GB/ngày (56GB/7 ngày, thêm 1GB/ngày riêng Liên Quân) + Tặng thêm 1GB/ngày data riêng chơi Liên Quân Mobile | 7 ngày | Mọi thuê bao trả trước |
5GLQ80 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GLQ80 Viettel |
| 5GMAX90 | 90.000đ | 10GB/ngày (70GB sử dụng trong 7 ngày) + Miễn phí xem TV360 4K | 7 ngày | Mọi thuê bao |
5GMAX90 NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói 5GMAX90 Viettel |
| V100K | 100.000đ | 3GB/ngày (21GB/7 ngày) | 7 ngày | Mọi thuê bao |
V100K NET gửi 290 |
Đăng ký | Xem Gói V100K Viettel |
ST30K và SD30S cùng giá 30.000đ — nên đăng ký gói nào?
Cùng 30.000đ cho chu kỳ 7 ngày, gói SD30S cho 14GB còn gói ST30K chỉ có 7GB. Nếu bạn đang phân vân giữa hai gói này, SD30S là lựa chọn hợp lý hơn vì được gấp đôi dung lượng với đúng số tiền đó.
Khác biệt duy nhất cần cân nhắc là cách chia dung lượng. SD30S cấp 2GB mỗi ngày, hết 2GB thì máy ngừng truy cập đến 0h hôm sau. ST30K cấp trọn 7GB cho cả tuần, dùng bao nhiêu trong một ngày cũng được cho tới khi hết. Người cần một ngày tải nhiều rồi vài ngày sau gần như không dùng có thể thấy ST30K tiện hơn; còn dùng đều mỗi ngày thì SD30S cho nhiều hơn hẳn.
Đây là thông số và cú pháp đăng ký của hai gói 30.000đ, chu kỳ 7 ngày:
| Gói | Giá | Dung lượng | Cách tính | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| SD30S | 30.000đ / 7 ngày | 14GB (2GB mỗi ngày) | Chia đều theo ngày | Đăng ký |
| ST30K | 30.000đ / 7 ngày | 7GB cho cả chu kỳ | Dùng trọn trong 7 ngày | Đăng ký |
Với đa số người dùng, chúng tôi khuyên chọn SD30S. Soạn SD30S NET gửi 290 để đăng ký, tin nhắn miễn phí.
Gói theo tuần tính dung lượng theo ngày hay cho cả chu kỳ?
Nhóm gói cước Viettel theo tuần có hai cách cấp dung lượng, và cột “Dung lượng” trong bảng trên ghi rõ cách của từng gói. Đọc nhầm chỗ này dễ khiến bạn hết data sớm hơn dự tính.
Loại chia đều theo ngày gồm SD30S (2GB mỗi ngày), 3N và 7N (5GB mỗi ngày), 5G30 (7GB mỗi ngày), 5GLQ80 và 5GVS80 (8GB mỗi ngày), 5GMAX90 (10GB mỗi ngày). Hết phần của ngày nào thì máy ngừng truy cập đến 0h hôm sau, sang ngày mới lại có tiếp.
Loại cấp trọn cho cả chu kỳ gồm ST15K (3GB cho 3 ngày), ST30K (7GB cho 7 ngày), 5G20 (6GB cho 3 ngày), 5G22 (7GB cho 3 ngày), 5G40 (15GB cho 7 ngày), TV35K và V50K (7GB cho 7 ngày). Bạn dùng hết trong ngày đầu cũng được, nhưng hết là hết cho tới khi chu kỳ kết thúc.
Gói tuần cho người chơi game và xem bóng đá: 5GLQ80, 5GVS80, 5GMAX90
Ba gói data mạnh nhất nhóm theo tuần đều ở tầm 80.000–90.000đ cho 7 ngày, cho 8–10GB mỗi ngày. Đây là mức dung lượng đủ cho chơi game online, gọi video và xem bóng đá trong một tuần.
Gói 5GLQ80 giá 80.000đ, có 8GB mỗi ngày (56GB cho 7 ngày) và tặng thêm 1GB mỗi ngày data riêng để chơi Liên Quân Mobile. Phần 1GB game và phần 8GB dùng chung là hai phần tách biệt, không dùng lẫn nhau: hết 1GB game thì các trận sau vẫn chơi được nhưng trừ vào phần dùng chung.
Gói 5GVS80 cùng giá 80.000đ, cùng 8GB mỗi ngày, thay ưu đãi game bằng quyền xem TV360 hạng Basic — có Champions League và giải Ngoại hạng Anh. Gói 5GMAX90 giá 90.000đ cho 10GB mỗi ngày (70GB cho 7 ngày) kèm TV360 hạng 4K.
Số liệu lấy theo bảng giá Viettel hiện hành, gồm dung lượng ngày, ưu đãi kèm và cú pháp đăng ký:
| Gói | Giá / 7 ngày | Data mỗi ngày | Ưu đãi kèm | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| 5GLQ80 | 80.000đ | 8GB/ngày (56GB) | Thêm 1GB/ngày riêng cho Liên Quân Mobile | Đăng ký |
| 5GVS80 | 80.000đ | 8GB/ngày (56GB) | TV360 Basic — C1 và Ngoại hạng Anh | Đăng ký |
| 5GMAX90 | 90.000đ | 10GB/ngày (70GB) | TV360 hạng 4K | Đăng ký |
Hết một tuần, gói theo tuần có tự gia hạn không?
Gói cước Viettel theo tuần tự động gia hạn khi hết chu kỳ, giống gói tháng. Hết 3 hoặc 7 ngày, nếu tài khoản chính còn đủ tiền thì hệ thống trừ tiếp phí gói và mở chu kỳ mới. Một số trang giới thiệu gói tuần là “không tự gia hạn” — điều này không đúng với bảng giá Viettel đang áp dụng.
Muốn dừng, soạn HUY SD30S gửi 191 — thay SD30S bằng mã gói bạn đang dùng — trước ngày hết chu kỳ. Lệnh này dừng gia hạn nhưng vẫn giữ dung lượng đến hết tuần đã trả tiền. Cách phân biệt hủy gia hạn và hủy ngay nằm ở hướng dẫn hủy gói cước Viettel.
Hết dung lượng giữa chu kỳ thì máy ngừng truy cập internet, không trừ thêm tiền tài khoản chính. Bạn chờ tới chu kỳ sau, hoặc đăng ký một gói ngắn ngày khác để có data dùng ngay.
Nên dùng gói theo tuần hay gói theo tháng?
Gói cước Viettel theo tuần hợp lý khi bạn chỉ cần data trong vài ngày lẻ: một chuyến đi, một tuần hết dung lượng gói chính, hay giai đoạn dùng nhiều bất thường. Đăng ký gói 30.000đ cho 7 ngày liên tục cả tháng sẽ tốn khoảng 120.000đ.
Nếu bạn cần data đều đặn mỗi ngày, gói cước Viettel theo tháng ở cùng tầm tiền đó thường cho tổng dung lượng lớn hơn và chỉ phải soạn tin một lần. Cần chu kỳ ngắn hơn nữa thì xem gói cước Viettel 1 ngày. Danh sách mọi gói theo mọi chu kỳ nằm ở toàn bộ danh mục gói cước Viettel 4G, 5G, mạng xã hội và combo thoại của 4G5G.VN.
Sau khi đăng ký, kiểm tra dung lượng còn lại bằng cách tra cứu gói cước data Viettel, và tra cú pháp của từng mã ở bảng cú pháp đăng ký 4G, 5G Viettel.
Gói cước Viettel theo tuần nào rẻ nhất?
Rẻ nhất trong nhóm này là Gói ST15K Viettel với mức 15.000đ cho 3 ngày, gồm 3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày). Để đăng ký, soạn tin ST15K NET gửi 290.
Nhiều dung lượng nhất là Gói 5GMAX90 Viettel với 10GB/ngày (70GB sử dụng trong 7 ngày), giá 90.000đ.
Rẻ nhất theo giá gói, không phải theo số tiền mỗi GB — cột “đồng/GB” ở trang gói cước Viettel giá rẻ xếp hạng theo tiêu chí đó.
Nên chọn gói cước Viettel theo tuần nào theo nhu cầu?
Bảng dưới gợi ý gói cước Viettel theo tuần theo từng nhu cầu cụ thể, kèm lý do chọn và cú pháp đăng ký:
| Nhu cầu | Gợi ý | Vì sao | Cú pháp đăng ký |
|---|---|---|---|
| Cần chi ít tiền nhất |
Gói ST15K Viettel
15.000đ · 3GB cho CẢ chu kỳ 3 ngày (không phải mỗi ngày) |
Giá gói thấp nhất nhóm |
ST15K NET gửi 290
|
| Cần nhiều dung lượng nhất |
Gói 5GMAX90 Viettel
90.000đ · 10GB/ngày (70GB sử dụng trong 7 ngày) |
Dung lượng lớn nhất nhóm |
5GMAX90 NET gửi 290
|
| Cần rẻ theo mỗi GB |
Gói T15KN Viettel
15.000đ · Truy cập TikTok (tối đa 25GB) |
Khoảng 600đ cho mỗi GB |
T15KN NET gửi 290
|
| Cần kèm ưu đãi gọi |
Gói MP15K Viettel
15.000đ |
Có phút gọi trong gói |
MP15K NET gửi 290
|
| Cần ưu đãi ứng dụng |
Gói YT15K Viettel
15.000đ · Truy cập YouTube (tối đa 25GB) trong 7 ngày |
Có ưu đãi TikTok/YouTube/Facebook |
YT15K NET gửi 290
|
Cột “rẻ theo mỗi GB” do 4G5G.VN tự tính từ giá và tổng dung lượng của gói, dùng để so sánh tương đối giữa các gói trong cùng nhóm.
Cách đăng ký gói cước Viettel theo tuần
Nhanh nhất là soạn tin theo cú pháp của từng gói, tin nhắn miễn phí. Ngoài ra đăng ký được qua ứng dụng My Viettel, Viettel Money hoặc điểm giao dịch Viettel.
Cú pháp chung
- Đăng ký [MÃ] NET gửi 290 tin nhắn miễn phí
- Hủy gia hạn HUY [MÃ] gửi 191 giữ data đến hết chu kỳ
- Kiểm tra KTTK gửi 191 hoặc mở mục Gói cước trong My Viettel
Cú pháp đăng ký gói cước Viettel gửi trực tiếp đến tổng đài Viettel, không qua bên thứ ba.
Câu hỏi thường gặp về gói cước Viettel theo tuần
Gói 4G Viettel 7 ngày gồm những gói nào?
Nhóm gói cước Viettel chu kỳ 7 ngày gồm ST30K và SD30S (30.000đ), TV35K (35.000đ, kèm TV360), 5G40 (40.000đ), V50K (50.000đ), 7N và 5G70 (70.000đ), 5GLQ80 và 5GVS80 (80.000đ), 5GMAX90 (90.000đ). Dung lượng chạy từ 7GB cho cả tuần đến 10GB mỗi ngày.
Gói data 3 ngày Viettel nào nhiều dung lượng nhất?
Trong nhóm gói cước Viettel chu kỳ 3 ngày, gói 5G30 cho nhiều nhất với 7GB mỗi ngày (21GB cho 3 ngày), giá 30.000đ. Kế đó là 5GMAX40 với 8GB mỗi ngày (24GB), giá 40.000đ. Gói rẻ hơn như ST15K (15.000đ) chỉ có 3GB cho cả 3 ngày.
SD30S và ST30K khác nhau thế nào?
Gói SD30S và gói ST30K cùng giá 30.000đ cho 7 ngày, nhưng SD30S cho 14GB (2GB mỗi ngày) còn ST30K chỉ 7GB cho cả chu kỳ. SD30S chia dung lượng đều theo ngày; ST30K cấp trọn 7GB dùng lúc nào cũng được trong tuần. Cùng số tiền, SD30S cho gấp đôi dung lượng.
Gói cước Viettel theo tuần có tự động gia hạn sau 7 ngày không?
Có. Gói cước Viettel theo tuần tự gia hạn khi hết chu kỳ nếu tài khoản chính còn đủ tiền, hệ thống trừ tiếp phí gói và mở chu kỳ mới. Muốn dừng, dùng lệnh hủy gia hạn của gói trước ngày hết hạn; lệnh này vẫn giữ dung lượng đến hết tuần đã trả tiền.
Tôi hay đi công tác 5 đến 7 ngày, nên đăng ký gói tuần Viettel nào để dùng thoải mái mà dưới 100 nghìn?
Với chuyến đi một tuần và ngân sách dưới 100.000đ, gói 5GVS80 (80.000đ, 8GB mỗi ngày) hoặc 5GMAX90 (90.000đ, 10GB mỗi ngày) cho dung lượng đủ để dẫn đường, gọi video và xem video cả ngày. Nếu chỉ lướt mạng và nhắn tin, SD30S (30.000đ, 2GB mỗi ngày) là đủ. Nhớ hủy gia hạn sau chuyến đi để gói không tự trừ tiền lần nữa.
Hướng dẫn & tư vấn về gói cước Viettel theo tuần
- Cú Pháp Đăng Ký 4G Viettel 2026: SD135 5GB/Ngày, Gửi 290 Cú pháp đăng ký mọi gói cước Viettel có chung một dạng: SD90 NET gửi 290 — thay SD90 bằng tên gói cần đăng ký. Tin nhắn miễn phí. Đầu số…
- Cách Hủy Gói Cước Viettel 2026: HUY vs HUYDATA, Tránh Mất Data Viettel cấp hai lệnh hủy khác nhau, cho hai kết quả khác nhau với phần data đã trả tiền. Soạn [cp_huy ma="SD90"] để hủy gia hạn: gói chạy…
- Cách Kiểm Tra Data Viettel 2026: KTTK Gửi 191, Gói SD135 5GB Để biết thuê bao Viettel đang dùng gói nào và còn bao nhiêu dung lượng, soạn KTTK gửi 191 — tin nhắn miễn phí. Tin trả về ghi tên gói…
- Gói Cước Viettel Cho Sinh Viên 2026: GIC125N 10GB/Ngày, Từ 30K Viettel có bảy gói mà điều kiện đăng ký gắn với học sinh, sinh viên: GIC30N 30.000đ (200 phút nội mạng, không data), ST60N và TRE60 giá…