Gói cước Viettel 1 năm

Bảng giá Viettel có 7 gói chu kỳ 12 tháng đang bán, từ 1.080.000đ đến 2.760.000đ. Giá gói năm bằng đúng giá bản 30 ngày nhân 12, không giảm thêm. Riêng 12SD125Z cho 10GB mỗi ngày thay vì 8GB. Đăng ký 12SD90 bằng cú pháp 12SD90 NET gửi 290.

Cập nhật tháng 10/2026 theo bảng giá Viettel đang phát hành.

12KIDMAX30

COMBO

360.000đ / 12 tháng

1GB mỗi tháng (12GB cho cả 360 ngày)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

SIM đồng hồ định vị trẻ em (KIDMAX, MyKYE, Kiddy), SIM kích hoạt dưới 3 tháng, hoặc SIM đang dùng một gói KIDMAX khác

12MXH100

MXH

1.200.000đ / 12 tháng

1GB/ngày (360GB/năm truy cập các ứng dụng khác)

Miễn phí data truy cập Tiktok, FB, Youtube, nhắn tin Messenger, Threads, Instagram

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

12GICMI

5G

1.200.000đ / 12 tháng

1,5GB/ngày (1,5GB/ngày, 45GB mỗi 30 ngày (540GB cho cả 360 ngày))

Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng mỗi 30 ngày; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC

12MXH120

MXH

1.440.000đ / 12 tháng

1GB/ngày (360GB/năm)

Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel

12T5G125

5G

1.500.000đ / 12 tháng

500GB/30 ngày (6000GB/năm)

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng SIM Viettel kích hoạt từ 01/05/2025 trở lại đây. Trả trước 1 lần

12SD125Z

DATA

1.500.000đ / 12 tháng

10GB/ngày (3.600GB/năm)

Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic) · 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025

12MXH130

MXH

1.560.000đ / 12 tháng

1,5GB/ngày (540GB)

Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 20GB/hướng mỗi 30 ngày

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026

12MXH160

MXH

1.920.000đ / 12 tháng

3GB/ngày (1.080GB)

Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 30GB/hướng mỗi 30 ngày

Hết lưu lượng ngừng truy cập, không trừ tiền

Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026

Bảng dưới liệt kê đầy đủ 14 gói cước Viettel 1 năm đang phát hành, kèm giá, dung lượng, đối tượng áp dụng, cú pháp và nút đăng ký:

Bảng giá gói cước Viettel 1 năm
Mã gói Giá cước Dung lượng Thời hạn Đối tượng Cú pháp đăng ký Đăng ký Chi tiết
12KIDMAX30 360.000đ 1GB mỗi tháng (12GB cho cả 360 ngày) 12 tháng SIM đồng hồ định vị trẻ em (KIDMAX, MyKYE, Kiddy), SIM kích hoạt dưới 3 tháng, hoặc SIM đang dùng một gói KIDMAX khác 12KIDMAX30 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12KIDMAX30 Viettel
12SD90 1.080.000đ 1,5GB/ngày (540GB/năm) 12 tháng Mọi thuê bao trả trước 12SD90 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12SD90 Viettel
12KIDMAX90 1.080.000đ 9GB mỗi 30 ngày (108GB cho cả 12 tháng) 12 tháng Mọi thuê bao trả trước 12KIDMAX90 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12KIDMAX90 Viettel
12MXH100 1.200.000đ 1GB/ngày (360GB/năm truy cập các ứng dụng khác) + Miễn phí data truy cập Tiktok, FB, Youtube, nhắn tin Messenger, Threads, Instagram 12 tháng Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel 12MXH100 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12MXH100 Viettel
12GICMI 1.200.000đ 1,5GB/ngày (1,5GB/ngày, 45GB mỗi 30 ngày (540GB cho cả 360 ngày)) + Miễn phí data Meta, TikTok và YouTube tối đa 20GB mỗi nền tảng mỗi 30 ngày; miễn data nghe sách nói Tammi Books; 50GB lưu trữ Tammi Cloud 12 tháng Chỉ thuê bao trả trước 6–22 tuổi trong cộng đồng GIC 12GICMI NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12GICMI Viettel
12SD100 1.200.000đ 2GB/ngày (720GB) 12 tháng Áp dụng cho thuê bao di động trả trước toàn mạng 12SD100 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12SD100 Viettel
12MXH120 1.440.000đ 1GB/ngày (360GB/năm) + Miễn phí data truy cập TikTok, YouTube và các ứng dụng của Meta 12 tháng Chỉ áp dụng cho thuê bao nằm trong danh sách ưu đãi của Viettel 12MXH120 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12MXH120 Viettel
12T5G125 1.500.000đ 500GB/30 ngày (6000GB/năm) 12 tháng Chỉ áp dụng SIM Viettel kích hoạt từ 01/05/2025 trở lại đây. Trả trước 1 lần 12T5G125 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12T5G125 Viettel
12SD125Z 1.500.000đ 10GB/ngày (3.600GB/năm) + Miễn phí data truy cập TV360 (gói Basic), 3GB dùng toàn quốc + 7GB dùng trong tỉnh 12 tháng Chỉ áp dụng tại: 8 tỉnh/TP: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — VÀ chỉ với thuê bao trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025 12SD125Z NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12SD125Z Viettel
12T5G130B 1.560.000đ 2GB/ngày (720GB) 12 tháng Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 12T5G130B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12T5G130B Viettel
12MXH130 1.560.000đ 1,5GB/ngày (540GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 20GB/hướng mỗi 30 ngày 12 tháng Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 12MXH130 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12MXH130 Viettel
12T5G150 1.800.000đ 6GB/ngày (2160GB/năm) + Miễn phí xem TV360 hạng Basic 12 tháng Mọi thuê bao 12T5G150 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12T5G150 Viettel
12MXH160 1.920.000đ 3GB/ngày (1.080GB) + Miễn phí data TikTok, YouTube, Meta tối đa 30GB/hướng mỗi 30 ngày 12 tháng Thuê bao di động trả trước kích hoạt từ ngày 10/09/2026 12MXH160 NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12MXH160 Viettel
12T5G230B 2.760.000đ 8GB/ngày (2880GB/năm) + Ưu đãi gọi và TV360 như gói 5G230B 12 tháng Mọi thuê bao 12T5G230B NET gửi 290 Đăng ký Xem Gói 12T5G230B Viettel

Trả trước cả năm có rẻ hơn đóng từng tháng không?

Không rẻ hơn. Các gói chu kỳ 12 tháng của Viettel có giá bằng đúng giá bản 30 ngày nhân 12, không gói nào bớt thêm đồng nào cho việc trả trước cả năm.

Đây là giá cả năm của từng gói, kèm giá bản 30 ngày tương ứng nhân 12:

Giá gói cước Viettel 12 tháng so với bản 30 ngày nhân 12
Gói 12 tháng Giá cả năm Bản 30 ngày Giá tháng × 12 Đăng ký
12SD90 1.080.000đ SD90 · 90.000đ 1.080.000đ Đăng ký
12KIDMAX90 1.080.000đ KIDMAX90 · 90.000đ 1.080.000đ Đăng ký
12MXH100 1.200.000đ MXH100 · 100.000đ 1.200.000đ Đăng ký
12MXH120 1.440.000đ MXH120 · 120.000đ 1.440.000đ Đăng ký
12SD125Z 1.500.000đ SD125Z · 125.000đ 1.500.000đ Đăng ký
12T5G150 1.800.000đ 5G150 · 150.000đ 1.800.000đ Đăng ký
12T5G230B 2.760.000đ 5G230B · 230.000đ 2.760.000đ Đăng ký

Bảy cặp trong bảng đều bằng nhau từng đồng. Nhiều trang giới thiệu gói năm là cách tiết kiệm hơn mua từng tháng — theo bảng giá Viettel đang phát hành thì không phải vậy.

Gói 12KIDMAX30 cũng không có trong bảng vì mức 30.000đ của dòng KIDMAX chỉ phát hành theo chu kỳ 360 ngày, không có bản 30 ngày để đối chiếu — gói 12KIDMAX30 giá 360.000đ cho cả năm dành cho SIM lắp đồng hồ định vị trẻ em.

Gói 12T5G125 không có bản 30 ngày tương ứng nên không so được. Gói này giá 1.500.000đ cho 500GB mỗi 30 ngày, và chỉ mở cho SIM Viettel kích hoạt từ 01/05/2025 trở lại đây, trả trước một lần.

Không rẻ hơn thì mua gói một năm được gì?

Cái được của gói 12 tháng là sự yên tâm chứ không phải tiền. Đăng ký 12SD90 một lần rồi thôi: suốt 360 ngày sau đó bạn không phải giữ đủ 90.000đ trong tài khoản chính vào đúng ngày hết chu kỳ, cũng không gặp cảnh mạng ngừng giữa tháng vì quên nạp tiền.

Cái mất là toàn bộ số tiền phải có ngay lúc soạn tin: thấp nhất 1.080.000đ với 12SD90, cao nhất 2.760.000đ với 12T5G230B. Tài khoản chính chưa đủ thì tin nhắn bị từ chối và thuê bao không mất khoản nào.

Gói năm hợp với người dùng ổn định, biết chắc mức dung lượng mình cần và không định đổi gói giữa chừng. Nếu nhu cầu của bạn hay thay đổi theo mùa, gói cước Viettel theo tháng linh hoạt hơn với cùng mức giá quy đổi.

12SD125Z là gói năm duy nhất cho nhiều hơn bản 30 ngày

Gói SD125Z bản 30 ngày cho 8GB mỗi ngày, còn bản 12 tháng 12SD125Z cho 10GB mỗi ngày — cùng quy ra 125.000đ mỗi tháng. Đây là trường hợp duy nhất trong nhóm gói năm mà chu kỳ dài đi kèm thêm dung lượng.

Phần tăng nằm ở dung lượng dùng trong tỉnh: 5GB mỗi ngày ở bản 30 ngày lên 7GB ở bản 12 tháng. Phần dùng được ở mọi nơi giữ nguyên 3GB mỗi ngày ở cả hai bản, nên người hay đi tỉnh khác không hưởng phần tăng này.

Gói áp dụng tại 8 tỉnh và thành phố: TP.HCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau — và chỉ với SIM trả trước kích hoạt từ 01/01/2025. Cách chia dung lượng theo vùng của cả dòng này nằm ở gói cước Viettel 120K.

Tra cứu gói 5G Viettel bản 3, 6 và 12 tháng

Bảy dòng gói 5G chu kỳ 30 ngày của Viettel đều có thêm ba bản chu kỳ dài. Cách đặt mã theo một quy tắc chung: thêm 3T, 6T hoặc 12T vào trước tên gói tháng, ví dụ 5G150 thành 3T5G150, 6T5G150 và 12T5G150.

Bảng dưới là toàn bộ các gói 5G Viettel bản 3, 6 và 12 tháng đang phát hành, kèm dung lượng mỗi ngày và điều kiện đăng ký của từng dòng. Bấm vào giá để mở sẵn tin nhắn đăng ký.

Các gói 5G Viettel chu kỳ 3, 6 và 12 tháng
Gói bản 30 ngày Dung lượng 3 tháng 6 tháng 12 tháng Điều kiện đăng ký
5G135 4GB/ngày 3T5G135
405.000đ
6T5G135
810.000đ
12T5G135
1.620.000đ
SIM trả trước kích hoạt mới, hoặc thuê bao trong danh sách ưu đãi của Viettel
5G135N 6GB/ngày 3T5G135N
405.000đ
6T5G135N
810.000đ
12T5G135N
1.620.000đ
Chỉ SIM kích hoạt mới từ 01/01/2025
5G135T 11GB/ngày 3T5G135T
405.000đ
6T5G135T
810.000đ
12T5G135T
1.620.000đ
Chỉ tại Đà Nẵng, TP.HCM, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Tây Ninh — và chỉ thuê bao trong danh sách ưu đãi
5G150 6GB/ngày 3T5G150
450.000đ
6T5G150
900.000đ
12T5G150
1.800.000đ
Mọi thuê bao trả trước
5G150N 8GB/ngày 3T5G150N
450.000đ
6T5G150N
900.000đ
12T5G150N
1.800.000đ
Chỉ SIM trả trước kích hoạt mới từ 01/01/2025, hoặc thuê bao trong danh sách ưu đãi
5G160 6GB/ngày 3T5G160
480.000đ
6T5G160
960.000đ
12T5G160
1.920.000đ
Mọi thuê bao trả trước
5G160T 6GB/ngày 3T5G160T
480.000đ
6T5G160T
960.000đ
12T5G160T
1.920.000đ
Chỉ tại 13 tỉnh miền Tây và Long An: Cà Mau, Bạc Liêu, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Long An, Hậu Giang, Kiên Giang, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Sóc Trăng, Trà Vinh
5G125 500GB mỗi 30 ngày Không có bản 3 tháng 6T5G125
750.000đ
12T5G125
1.500.000đ
Chỉ SIM Viettel kích hoạt từ 01/05/2025 trở lại đây

Ba điều rút ra từ bảng trên. Thứ nhất, giá bản dài đúng bằng giá bản 30 ngày nhân số kỳ — giống kết luận ở đầu trang này, không dòng nào bớt cho việc trả trước. Thứ hai, dung lượng mỗi ngày giữ nguyên như bản tháng. Thứ ba, điều kiện đăng ký cũng giữ nguyên: SIM không đăng ký được 5G135N bản tháng thì cũng không đăng ký được 12T5G135N.

Riêng ba dòng 5G135N, 5G150 và 5G160 cùng cho 6GB mỗi ngày và cùng ưu đãi TV360 hạng Basic, nên khoản chênh giá giữa chúng đáng để tính lại khi mua theo năm. Bản năm của 5G160 là 1.920.000đ, trong khi 12T5G150 chỉ 1.800.000đ cho đúng ưu đãi đó và cũng mở cho mọi thuê bao — chênh 120.000đ mà không đổi lấy thêm gì. Thuê bao có SIM kích hoạt từ 01/01/2025 thì 12T5G135N còn thấp hơn nữa, 1.620.000đ.

Trong bảng, hiện mới có 6T5G150, 12T5G150, 6T5G125 và 12T5G125 là có trang riêng để xem chi tiết. Các mã còn lại đăng ký thẳng bằng nút giá ở bảng, hoặc mở mục Gói cước trong ứng dụng My Viettel — danh sách trong ứng dụng chỉ hiện gói mà số của Quý khách đủ điều kiện.

Cần chu kỳ ngắn hơn thì xem các gói 5G Viettel theo tháng, còn bản 3 và 6 tháng của các dòng 4G nằm ở trang gói cước Viettel theo tháng.

Hết 12 tháng, gói tự gia hạn và trừ trọn phí thêm lần nữa

Gói chu kỳ 12 tháng tự động gia hạn giống hệt gói 30 ngày. Hết 360 ngày, nếu tài khoản chính còn đủ tiền thì hệ thống trừ tiếp trọn phí gói — thêm 1.500.000đ với 12T5G125 và 12SD125Z, thêm 2.760.000đ với 12T5G230B.

Đây là khoản dễ bị bất ngờ nhất ở nhóm gói năm, vì lần trừ thứ hai cách lần đầu tới 12 tháng. Muốn dừng, soạn tin HUY 12SD90 gửi 191 — thay 12SD90 bằng mã gói bạn đang dùng — trước ngày hết chu kỳ. Lệnh này dừng gia hạn nhưng giữ dung lượng đến hết năm đã trả tiền.

Tài khoản chính không đủ tiền vào lúc gia hạn thì gói dừng lại và thuê bao không bị ghi nợ. Gói dừng theo cách này chưa bị xóa khỏi thuê bao ngay, nên nên xem trước cách tính tiền mỗi lần gia hạn theo chu kỳ gói để khỏi bị trừ lại ngoài ý muốn.

Hai gói năm đã dừng bán — thay bằng gói nào?

Gói 12T5GLQ190 giá 2.280.000đ, cho 6GB mỗi ngày kèm 2GB mỗi ngày riêng để chơi Liên Quân Mobile, đã ngừng phát hành từ 29/08/2026 và không đăng ký mới được.

Gói thay thế theo bảng giá Viettel là gói 5G150 với 6GB mỗi ngày, giá 150.000đ cho 30 ngày và mọi thuê bao đăng ký được — cùng mức dung lượng ngày nhưng không còn phần data riêng cho game. Muốn giữ chu kỳ một năm ở cùng 6GB mỗi ngày thì chọn 12T5G150, giá 1.800.000đ.

Gói 12SD70 giá 840.000đ với 1GB mỗi ngày cũng đã dừng từ trước đó. Mức thấp nhất còn đăng ký được ở chu kỳ 12 tháng hiện là 1.080.000đ của 12SD90, với 1,5GB mỗi ngày.

Cần chu kỳ ngắn hơn thì xem các gói 5G Viettel theo tháng, còn bảng giá gói cước Viettel theo mọi chu kỳ nằm ở trang chủ 4G5G.VN.

Gói cước Viettel 1 năm nào rẻ nhất?

Rẻ nhất trong nhóm này là Gói 12KIDMAX30 Viettel với mức 360.000đ cho 12 tháng, gồm 1GB mỗi tháng (12GB cho cả 360 ngày). Để đăng ký, soạn tin 12KIDMAX30 NET gửi 290.

Nhiều dung lượng nhất là Gói 12SD125Z Viettel với 10GB/ngày (3.600GB/năm), giá 1.500.000đ.

Rẻ nhất theo giá gói, không phải theo số tiền mỗi GB — cột “đồng/GB” ở trang gói cước Viettel giá rẻ xếp hạng theo tiêu chí đó.

Nên chọn gói cước Viettel 1 năm nào theo nhu cầu?

Bảng dưới gợi ý gói cước Viettel 1 năm theo từng nhu cầu cụ thể, kèm lý do chọn và cú pháp đăng ký:

Chọn gói cước Viettel 1 năm theo nhu cầu
Nhu cầuGợi ýVì saoCú pháp đăng ký
Cần chi ít tiền nhất Gói 12KIDMAX30 Viettel
360.000đ · 1GB mỗi tháng (12GB cho cả 360 ngày)
Giá gói thấp nhất nhóm 12KIDMAX30 NET gửi 290
Cần nhiều dung lượng nhất Gói 12SD125Z Viettel
1.500.000đ · 10GB/ngày (3.600GB/năm)
Dung lượng lớn nhất nhóm 12SD125Z NET gửi 290
Cần kèm ưu đãi gọi Gói 12KIDMAX90 Viettel
1.080.000đ · 9GB mỗi 30 ngày (108GB cho cả 12 tháng)
Có phút gọi trong gói 12KIDMAX90 NET gửi 290
Cần ưu đãi ứng dụng Gói 12MXH100 Viettel
1.200.000đ · 1GB/ngày (360GB/năm truy cập các ứng dụng khác)
Có ưu đãi TikTok/YouTube/Facebook 12MXH100 NET gửi 290

Cột “rẻ theo mỗi GB” do 4G5G.VN tự tính từ giá và tổng dung lượng của gói, dùng để so sánh tương đối giữa các gói trong cùng nhóm.

Cách đăng ký gói cước Viettel 1 năm

Nhanh nhất là soạn tin theo cú pháp của từng gói, tin nhắn miễn phí. Ngoài ra đăng ký được qua ứng dụng My Viettel, Viettel Money hoặc điểm giao dịch Viettel.

Cú pháp chung

  • Đăng ký [MÃ] NET gửi 290 tin nhắn miễn phí
  • Hủy gia hạn HUY [MÃ] gửi 191 giữ data đến hết chu kỳ
  • Kiểm tra KTTK gửi 191 hoặc mở mục Gói cước trong My Viettel

Cú pháp đăng ký gói cước Viettel gửi trực tiếp đến tổng đài Viettel, không qua bên thứ ba.

Câu hỏi thường gặp về gói cước Viettel 1 năm

Gói cước Viettel 1 năm nào rẻ nhất?

Rẻ nhất trong nhóm chu kỳ 12 tháng đang bán là 12SD90, giá 1.080.000đ cho 1,5GB mỗi ngày (540GB một năm), mọi thuê bao trả trước đăng ký được. Cú pháp đăng ký: 12SD90 NET gửi 290.

Có gói cước Viettel 1 năm giá 500.000đ hay 720.000đ không?

Ở chu kỳ 12 tháng thì không. Mức thấp nhất còn đăng ký được là 1.080.000đ của gói 12SD90. Con số 750.000đ hay bị nhắc tới thực ra là gói 6T5G125 — chu kỳ 6 tháng, không phải một năm. Một số gói năm giá thấp hơn từng tồn tại nhưng đã ngừng phát hành.

Mua gói Viettel 1 năm có tiết kiệm hơn đăng ký từng tháng không?

Theo bảng giá Viettel đang phát hành thì không. Sáu gói năm có bản 30 ngày tương ứng đều có giá bằng đúng giá tháng nhân 12: 12SD90 1.080.000đ so với SD90 90.000đ mỗi tháng, 12T5G150 1.800.000đ so với 5G150 150.000đ mỗi tháng. Cái được của gói năm là không phải nạp tiền và gia hạn mỗi 30 ngày, không phải giảm giá.

Gói 12T5G125 có nghe gọi được không?

Gói 12T5G125 là gói data thuần, không kèm phút gọi hay tin nhắn. Gói cho 500GB mỗi 30 ngày (6000GB một năm) với giá 1.500.000đ, và chỉ mở cho SIM Viettel kích hoạt từ 01/05/2025 trở lại đây. Cần cả data lẫn ưu đãi gọi ở chu kỳ năm thì có 12T5G230B, giá 2.760.000đ.

Gói cước Viettel 1 năm có tự động gia hạn không?

Có. Hết 360 ngày, gói tự gia hạn và trừ trọn phí thêm một lần nữa nếu tài khoản chính còn đủ tiền — với 12T5G230B là thêm 2.760.000đ. Muốn dừng, soạn HUY 12SD90 gửi 191 — thay bằng mã gói đang dùng — trước ngày hết chu kỳ. Tài khoản không đủ tiền thì gói dừng, thuê bao không bị ghi nợ.

Có gói cước Viettel 1 năm cho SIM học sinh – sinh viên không?

Bảng giá Viettel hiện không có gói chu kỳ 12 tháng nào dành riêng cho SIM học sinh – sinh viên. Cả bảy gói ưu đãi cho nhóm này — GIC30N, ST60N, TRE60, GIC90N, ST90N, ST1SV và GIC125N — đều theo chu kỳ 30 ngày.

Tôi định mua gói một năm cho điện thoại của bố mẹ ở quê, chỉ dùng Zalo với xem video là chính thì nên chọn gói nào?

Với mức dùng đó, 12SD90 giá 1.080.000đ cho 1,5GB mỗi ngày thường là đủ và cũng là gói năm rẻ nhất. Nếu bố mẹ hay xem YouTube hoặc TikTok nhiều thì 12MXH100 giá 1.200.000đ đáng cân nhắc hơn: phần TikTok, YouTube và Facebook miễn phí data không giới hạn, còn 1GB mỗi ngày dành cho Zalo và các ứng dụng khác. Cả hai gói đều không xét ngày kích hoạt SIM nên thuê bao cũ vẫn đăng ký được.

Gói 12T5GLQ190 còn đăng ký được không?

Không. Gói 12T5GLQ190 giá 2.280.000đ đã ngừng phát hành từ 29/08/2026. Gói thay thế theo bảng giá Viettel là 5G150 với 6GB mỗi ngày, giá 150.000đ cho 30 ngày; muốn giữ chu kỳ năm ở cùng mức dung lượng thì chọn 12T5G150 giá 1.800.000đ.

Cập nhật: Số liệu đối chiếu bảng giá Viettel

Hướng dẫn & tư vấn về gói cước Viettel 1 năm

Xem tất cả bài hướng dẫn & tư vấn